Connect with us

Blog

Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 Giải Toán lớp 5 trang 160, 161

Published

on

Các bài giải Toán lớp 5: Luyện tập giúp tham khảo lớp 5, nhìn 3 bài tập trang 160, 161 SGK toán lớp 5 được chúng tôi gợi ý đáp án. Qua đây sẽ giúp các em học sinh ôn tập, tích hợp và rèn luyện kĩ năng trả lời câu hỏi môn Toán lớp 5.

Đồng thời, cũng giúp quý thầy cô tham khảo Giáo án trang 160 SGK Toán 5: Ôn tập môn Toán 5 cho các em học sinh. Vì vậy, mời quý thầy cô và các em theo dõi các bài viết tiếp theo trên DaiLyWiki.

Vở bài tập sgk toán 5 trang 160, 161

Bài 1

Phép tính:

Đầu tiên)  dfrac {2} {3} + dfrac {3} {5};

    dfrac {7} {12} - dfrac {2} {7} + dfrac {1} {12};

    dfrac {12} {17} - dfrac {5} {17} - dfrac {4} {17}

b) 578,69 + 281,78;

594,72 + 406,38-329,47.

câu trả lời

a) +) dfrac {2} {3} + dfrac {3} {5} = dfrac {10} {15} + dfrac {9} {15} = dfrac {19} {15};

+)  dfrac {7} {12} - dfrac {2} {7} + dfrac {1} {12} = dfrac {49} {84} - dfrac {24} {84} + dfrac {7} {84}

=  dfrac {25} {84} + dfrac {7} {84} = dfrac {32} {84} = dfrac {8} {21};

+) dfrac {12} {17} - dfrac {5} {17} - dfrac {4} {17} = dfrac {7} {17} - dfrac {4} {17} = dfrac {3} {17}.

b) +) 578,69 + 281,78 = 860,47;

+) 594,72 + 406,38-329,47 = 1001,1-329,47 = 671,63.

Bài 2

Tính toán một cách thuận tiện nhất.

Đầu tiên) dfrac {7} {11} + dfrac {3} {4} + dfrac {4} {11} + dfrac {1} {4};

c) 69,78 + 35,97 + 30,22

b)  dfrac {72} {99} - dfrac {28} {99} - dfrac {14} {99};

d) 83,45 – 30,98 – 42,47

câu trả lời

Đầu tiên)  dfrac {7} {11} + dfrac {3} {4} + dfrac {4} {11} + dfrac {1} {4}

=  trái (dfrac {7} {11} + dfrac {4} {11} phải) + trái (dfrac {3} {4} + dfrac {1} {4} phải)

=  dfrac {11} {11} + dfrac {4} {4} = 1 + 1 = 2

b)  dfrac {72} {99} - dfrac {28} {99} - dfrac {14} {99}

=  dfrac {72} {99} - trái (dfrac {28} {99} + dfrac {14} {99} phải)

=  dfrac {72} {99} - dfrac {42} {99} = dfrac {30} {99} = dfrac {10} {33}

c) 69,78 + 35,97 +30,22 = (69,78 + 30,22) + 35,97

= 100 + 35,97 = 135,97.

d) 83,45 – 30,98 – 42,47 = 83,45 – (30,98 + 42,47)

= 83,45 – 73,45 = 10.

bài 3

Gia đình người lao động sử dụng tiền lương hàng tháng như sau:  phân số {3} {5} Số tiền lương trả cho bữa ăn gia đình và học hành của con cái,  phân số {1} {4} Tiền lương để trả tiền thuê nhà và tiền để chi tiêu vào việc khác, còn lại là tiền để dành.

a) Mỗi ​​tháng gia đình tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

b) Nếu lương tháng là 4 000 000 đồng thì mỗi tháng gia đình em tiết kiệm được bao nhiêu tiền?

Xem thêm  5 món ăn chống ngán cho mâm cỗ ngày Tết không thể bỏ qua

câu trả lời

Hãy coi tiền lương của gia đình như một đơn vị.

Tỷ lệ phần trăm thể hiện phần tiền lương nhưng 1 khoản chi tiêu của gia đình trong tháng là:

    dfrac {3} {5} + dfrac {1} {4} = dfrac {17} {20} (Số tiền lương)

a) Phần trăm số tiền lương của gia đình tiết kiệm được là bao nhiêu?

1- dfrac {17} {20} = dfrac {3} {20} (Số tiền lương)

    dfrac {3} {20} = dfrac {15} {100} = 15%

b) Số tiền gia đình tiết kiệm được như sau:

4000000 x 15: 100 = 600000 (đồng)

câu trả lời: a) 15% tiền lương.

b) 600000 đồng

..

Xem thêm về bài viết

Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 sgk toán lớp 5 trang 160, 161

[rule_3_plain]

Bài tập làm văn lớp 5 giúp các em học sinh lớp 5 tham khảo, xem gợi ý đáp án 3 bài tập SGK Toán 5 trang 160, 161. Qua đó, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố lại kiến ​​thức đã học, rèn luyện kĩ năng giải Toán lớp 5 thật tốt.
Đồng thời, cũng giúp quý thầy cô tham khảo soạn giáo án Luyện tập trang 160 chương 5: Ôn tập môn Toán 5 cho học sinh của mình. Vậy mời quý thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết sau của DaiLyWiki:
Vở bài tập Toán lớp 5 Vở bài tập Toán lớp 5 trang 160, 161 Bài 1 Bài 2 Bài 3
Vở bài tập Toán 5 trang 160, 161
Bài 1
Tính toán:
một) ;
(adsbygoogle = window.adsbygoogle ||[]).đẩy({})
b) 578,69 + 281,78; 594,72 + 406,38 – 329,47.
Câu trả lời
a) +)
+)
=
+)
b) +) 578,69 + 281,78 = 860,47;
+) 594,72 + 406,38 – 329,47 = 1001,1 – 329,47 = 671,63.
Bài 2
Tính theo cách thuận lợi nhất:
a) c) 69,78 + 35,97 + 30,22b) d) 83,45 – 30,98 – 42,47
Câu trả lời
một)
=
= = 1 + 1 = 2
b)
=
(adsbygoogle = window.adsbygoogle ||[]).đẩy({})
=
c) 69,78 + 35,97 +30,22 = (69,78 + 30,22) + 35,97
= 100 + 35,97 = 135,97.
d) 83,45 – 30,98 – 42,47 = 83,45 – (30,98 + 42,47)
= 83,45 – 73,45 = 10.
bài 3
1. Tiền lương của người lao động được sử dụng như sau: tiền ăn ở của gia đình và tiền học của con cái, tiền lương để trả tiền thuê nhà và các chi phí khác, còn lại. là tiền để tiêu.
a) Mỗi ​​tháng gia đình tiết kiệm được bao nhiêu tiền lương?
b) Nếu lương là 4.000.000 đồng một tháng thì gia đình tiết kiệm được bao nhiêu tiền mỗi tháng?
Câu trả lời
Coi tiền lương của gia đình là 1 đơn vị.
Phần thể hiện phần tiền lương của hộ gia đình trong tháng là:
(số tiền lương)
a) Tỷ lệ phần trăm số tiền lương tiết kiệm được của gia đình là:
(số tiền lương)

b) Số tiền gia đình tiết kiệm được là:
4000000 x 15: 100 = 600000 (đồng)
Trả lời: a) 15% tiền lương;
(adsbygoogle = window.adsbygoogle ||[]).đẩy({})
b) 600000 đồng.

[rule_2_plain]

# Đường # lớp # Thực hành # thực hành # trang # Đường đi # Đường # lớp # trang


  • # Đường # lớp # Thực hành # thực hành # trang # Đường đi # Đường # lớp # trang
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 Giải Toán lớp 5 trang 160, 161❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 Giải Toán lớp 5 trang 160, 161” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 Giải Toán lớp 5 trang 160, 161 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Toán lớp 5: Luyện tập trang 160 Giải Toán lớp 5 trang 160, 161” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-04 19:21:17. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

Published

on

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp Ä‘ược HOC247 biên soạn tổng hợp từ các đề lẻ, hy vọng giúp các bạn dễ dàng lấy tài liệu ôn tập cÅ©ng nhÆ° tá»± mình bổ sung kiến thức qua các đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 này. Nội dung đề thi bám sát kiến thức sách giáo khoa. Đảm bảo đánh giá đúng năng lá»±c.

TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyển động với gia tốc a =60 cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

A. F = 30N                            

B. F = 3 N                        

C.F = 0,3 N                      

D. F = 0,03 N

Câu 2: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

A. 4,905N.                 

B. 49,05N.                 

C. 490N.                    

D. 500N.

Câu 3: Trong các cách viết công thức của định luật III Niutơn sau đây, cách viết nào đúng nhất?

A. ({{F}_{AB}}=-{{F}_{BA}})

B. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}+overrightarrow{{{F}_{BA}}}=0)

C. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=-overrightarrow{{{F}_{BA}}})

D. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=overrightarrow{{{F}_{BA}}})

Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và có………. nhÆ° nhau trên mọi cung tròn

A. tốc độ trung bình

B. Quãng đường

C. gia tốc

D. Thời gian

Câu 5: Lá»±c (overrightarrow F ) truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1= 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2= 6m/s². Lá»±c (overrightarrow F ) sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc:

A. 1,5 m/s².

B. 2 m/s².

C. 4 m/s².

D. 3 m/s².

Câu 6: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của chất điểm lần lượt là:

A. 20 m/s; 3m/s2

B. 30 m; 4m/s2

C. 2 m/s; 2m/s2

D. 10 m/s; 4m/s2

Câu 7: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Quán tính.

B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.

C. Gió.

D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

Câu 8: Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lá»±c ({vec F_1},{vec F_2},{vec F_3}) á»Ÿ trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba..

B. ba lá»±c đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và  ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

C. hợp lá»±c của hai lá»±c phải cân bằng với lá»±c thứ ba và ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 9: Công thức tính độ lớn của lá»±c ma sát trượt là :

A. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

B. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

C. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

D. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

Câu 10: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật di chuyển.

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật chuyển động.

D. thời gian vật đi được một vòng.

Câu 11: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. VectÆ¡ gia tốc cùng hướng với vectÆ¡ vận tốc.

B. Gia tốc luôn âm.

C. VectÆ¡ gia tốc ngược hướng với vectÆ¡ vận tốc

D. Gia tốc luôn dÆ°Æ¡ng.

Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lá»±c là  hai lá»±c đó phải có cùng

A. cùng giá.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 4N và 5N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể là độ lớn của hợp lực?

A. 5 N

B. 8 N

C. 20 N

D. 1 N

Câu 14: Các lực cơ học bao gồm

A. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát.

B. lực hấp dẫn, lực ma sát, lực hướng tâm

C. lực đàn hồi, lực ma sát, lực hướng tâm.

D. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực hướng tâm.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số f = 4 Hz. Chu kì chuyển động của chất điểm là

A. 0,5s.

B. 1s.

C. 0,25s.

D. (sqrt 2 ) s.

Câu 16: Chọn đáp án đúng. Công thức cộng vận tốc:

A. ({{vec{v}}_{2,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{12}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}})

B. ({{vec{v}}_{1,2}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}}-{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}})

C. ({{vec{v}}_{2,3}}=-({{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,1}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}}))

D. ({{vec{v}}_{1,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,2}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,3}})

Câu 17: Đơn vị của tần số f  là:

A. m/s

B. Hz

C. rad

D. s

Câu 18: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng m=1kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là bao nhiêu?

A. 3N và 14m.

B. 30N và 14m.

C. 30N và 1,4m.

D. 3N và 1,4m.

Câu 19: Một vật khối lượng m = 0,3 kg chịu tác dụng của lực F = 0,9 N. Tính độ lớn gia tốc mà vật thu được?

A. 3 m/s2

B. 5m/s2

C. 2,7 m/s2

D. 4 m/s2

Câu 20: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

A. (vec{F}=mvec{a}).

B. (vec{F}=ma)

C. (vec{F}=-mvec{a})

D. (F=mvec{a})

Câu 21: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N.

B. 10N.

C. 100N

D. 1N

Câu 22: Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ với

A. diện tích tiếp xúc.

B. vận tốc của vật.

C. độ lớn của áp lá»±c lên mặt  tiếp xúc.

D. quãng đường chuyển động của vật.

Câu 23: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

B. luôn là lực kéo.

C. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

D. tỉ lệ với độ biến dạng.

Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

Xem thêm  Mạch tăng áp DC 150W

A. Đoàn tàu đang qua cầu.

B. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Hồ Chí Minh.

C. Đoàn tàu lúc khởi hành.

D. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

Câu 25: Một xe lá»­a bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc (0,1{rm{ }}m/{s^2}). Khoảng thời gian để xe lá»­a đạt được vận tốc  là

A. 360 s.

B. 100 s.

C. 300 s.

D. 200 s.

Câu 26: Một đĩa tròn có bán kính R=0,5 m, quay đều mỗi vòng trong T=1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

A. (2pi text{ }m/s.)

B. (3pi text{ }m/s.)

C. (4pi text{ }m/s.)

D. (pi text{ }m/s.)

Câu 27: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

A. v0 luôn dương.

B. a luôn dương.

C. a luôn cùng dấu với v0.

D. a luôn ngược dấu với v0.

Câu 28: Cho hai lá»±c đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc hợp bởi 2 lá»±c là 1800.  Tính độ lớn F hợp lá»±c.

A. 21N

B. 3N

C. 23N

D. 25N

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

8

D

15

C

22

C

2

C

9

D

16

D

23

B

3

C

10

D

17

B

24

B

4

A

11

A

18

A

25

B

5

A

12

D

19

A

26

D

6

D

13

C

20

A

27

C

7

B

14

A

21

B

28

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                                                     

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cùng hướng với nhau

Câu 2. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc bằng không                                             

B. vecto vận tốc không đổi                       

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. gia tốc không đổi.

Câu 3. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B.1-thẳng đều; 2-đứng yên

C. 1-đứng yên; 2-thẳng đều                                    

D.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều      

Câu 4. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 6. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                         

B. gia tốc.                      

C. trọng lượng               

D. khối lượng

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. nhanh dần                 

C. nhanh dần đều              

D. đều

Câu 9. Tác dụng của lực là:

A. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng                

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật chuyển động                                          

D. làm vật bị biến dạng

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. vật đến giá của lá»±c.                                             

B. trục quay đến vật.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2C

3C

4C

5D

6D

7D

8C

9A

10C

Câu 1:

(begin{align} & t=S/v & =2,5h end{align})

Câu 2:

a.

(begin{align} & atext{ }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.S} & a=3,28125(m/{{s}^{2}}) end{align})

b.

x= 54.t   ( km; h)

Lúc 8 h => t = 1h => x = 54km.

Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B.

Câu 3:

a.Khi vật nằm cân bằng: (m.g=k.Delta l)

(=>m=0,5(kg))

b. Theo định luật II- Niu tơn: (overrightarrow{P}+overrightarrow{Q}+overrightarrow{{{F}_{ms}}}=moverrightarrow{a})

Chiếu lên phương thẳng đứng: (Q-m.g=0Rightarrow Q=m.g)

Lực ma sát tác dụng vào miếng gỗ : ({{F}_{ms}}=mu .Q=0,625N)

Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:

 (-{{F}_{ms}}=m.aRightarrow a=-2,5m/{{s}^{2}})

Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: (text{S }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.a}=5m)

Câu 4:

a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ.

b.Quả cầu cân bằng nên: (overrightarrow{text{P}}+overrightarrow{{{text{N}}_{text{1}}}}+overrightarrow{{{text{N}}_{2}}}=overrightarrow{0})

Chú ý rằng α = 45° nên:

({{text{N}}_{text{1}}}={{text{N}}_{text{2}}}=frac{text{P}}{sqrt{2}}=frac{text{mg}}{sqrt{2}}=frac{1,2.10}{sqrt{2}}approx 8,51text{N}.)

Câu 5:

Chọn hệ trục nhÆ° hình  vẽ.

Các lực tác dụng vào vật: (overrightarrow{{{F}_{ms}}},overrightarrow{P},vec{N},vec{F})

Theo định luật II Niu-tơn: (overrightarrow{{{F}_{ms}}}+overrightarrow{P}+vec{N}+vec{F}=overrightarrow{0})

Chiếu lên Ox:   (Fcos beta -Fms-mgsin alpha =0)

Chiếu lên Oy: (Fsin beta -mgcos alpha +N=0 Rightarrow )(N=)(mgcos alpha )(-Fsin beta )

({{F}_{ms}}=mu .N=mu (mgcos alpha -Fsin beta ))

(Rightarrow Fcos beta -mu left( mgcos alpha -Fsin beta  right)-mgsin alpha =0)

(Rightarrow F=frac{mgleft( sin alpha +mu cos alpha  right)}{mu sin beta +cos beta }.)

Câu 6:

a.Các lực tác dụng vào thanh AB và không đi

qua trục quay A như hình vẽ.

Phương trình mômen với trục quay ở A.

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = F.AB.sin α =>  F = (frac{mg}{2.tan alpha }) = 866 N

b. Muốn F có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB

Xem thêm  Cách tải video TikTok không logo bằng Ytop1

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = Fmin.AB =>Fmin = (frac{mg.cos alpha }{2}) = 433 (N).

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tác dụng của lực là:

A. làm vật chuyển động           

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật bị biến dạng       

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                          B. khối lượng                 C. gia tốc.                       D. trọng lượng

Câu 3. Sá»± rÆ¡i tá»± do là chuyển động thẳng       

A. nhanh dần                     B. đều                           C. nhanh dần đều           D. chậm dần đều        

Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

D. đồng phẳng.                 

Câu 6. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                           B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. cân bằng nhau                                                      D. khác nhau về độ lớn

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

Câu 9. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. vật đến giá của lực.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến vật.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2B

3C

4C

5C

6B

7A

8A

9B

10C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. gia tốc.                          B. trọng lượng                C. vận tốc                       D. khối lượng

Câu 2. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 3. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. trục quay đến vật.

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến giá của lá»±c.        

Câu 4. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-thẳng đều; 2-đứng yên                                     

D. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

Câu 5. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. làm vật chuyển động 

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 6. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng.                 

B. đồng quy.

C. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 7. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                          

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cân bằng nhau

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. đều     

B. nhanh dần đều   

C. chậm dần đều    

D. nhanh dần

Câu 9. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 10. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

Xem thêm  5 món ăn chống ngán cho mâm cỗ ngày Tết không thể bỏ qua

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.    

B. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1D

2A

3D

4D

5D

6D

7B

8B

9C

10B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng quy.

Câu 2. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng đều    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều 

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 3. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 4. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                           

B. cùng hướng với nhau

C. khác nhau về độ lớn               

D. xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 5. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến vật.                                               

B. trục quay đến giá của lá»±c.        

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. khối lượng                    B. gia tốc.                       C. trọng lượng                D. vận tốc

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 8. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. vecto vận tốc không đổi                                     

B. gia tốc không đổi.

C. gia tốc bằng không                                             

D. tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn

Câu 9. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. đều                            

C. nhanh dần đều              

D. nhanh dần

Câu 10. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. làm vật chuyển động 

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A

2A

3A

4D

5B

6A

7D

8D

9C

10B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu

Thi online

Bộ đề thi HK1 môn Vật Lý lớp 10 năm 2021-2022 

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

1021

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

455

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

318

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngô Quyền

1445

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý 10 năm 2021-2022

498

Phương pháp giải bài tập về chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều môn Vật Lý 10 năm 2021-2022

261

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Váºt #Lý #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Äác #Háp

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:17:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight

Published

on

Nhân dịp năm mới, Marvel Studios đã “chơi lớn” khi tung ra trailer cho siêu anh hùng mới có tên Moon Knight.

Mới đây vào ngày 17/1 (giờ địa phương), Marvel Studios đã tung ra đoạn trailer quảng bá cho sự xuất hiện của siêu anh hùng mới và cũng là người sẽ mở màn cho năm thứ hai của Vũ trụ Điện ảnh Marvel – Hiệp sĩ Mặt Trăng. (còn được nhiều người gọi là Hiệp sĩ Mặt trăng).

Đoạn trailer mở đầu giới thiệu nhân vật chính do nam diễn viên Oscar Issac thủ vai, một người đàn ông mắc chứng rối loạn giấc ngủ và đa nhân cách gồm 3 nhân dạng: nhân viên bảo tàng “Steven” đãng trí, nhút nhát và hay bị đồng nghiệp bắt nạt; “Marc” bí ẩn cũng là người có thật và cuối cùng là Hiệp sĩ mặt trăng – hình tượng của thần mặt trăng Khonsu trong thần thoại Ai Cập. Vì không thể phân biệt được đâu là thực và đâu là mơ, Marc phải tự trói chân mình vào giường mỗi khi ngủ để tránh bị ảnh hưởng bởi những nhân dạng khác.

Điều thú vị là theo nhiều đánh giá của khán giả, đây được coi là một trong những trailer đen tối nhất trên màn ảnh rộng Marvel. Bên cạnh đó, nhiều nguồn tin bên lề tiết lộ có thể sẽ có một số nhân vật bí ẩn khác xuất hiện trong phim Hiệp sĩ mặt trăng như thợ săn ma cà rồng Blade (Mahershala Ali).

Xem thêm  Hướng dẫn 4 cách làm món cá chẽm chiên giòn thơm ngon nhanh chóng đơn giản cho cuối tuần

Marvel ra mắt khán giả đầu năm với trailer hắc ám của Moon Knight 2

Moon Knight có tổng cộng 6 tập và dự kiến ​​sẽ phát sóng trên kênh Disney + vào ngày 30/03/2022.

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:16:27. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Hướng dẫn cách tải và chơi Hopeless Land

Published

on

Cách tải và chơi Hopeless Land là cách giúp người dùng sở hữu tựa game sinh tồn đang rất hot hiện nay trên thiết bị Android, iPhone với việc người chơi thi đấu trực tiếp với người chơi khác để giành chiến thắng. để đạt thành tích cao.

Với dòng game sinh tồn trên di động đang cực kỳ phổ biến hiện nay, có rất nhiều người muốn tìm cho mình những thử thách đặc biệt thông qua dòng game này. Và cách tải và chơi Hopeless Land trên điện thoại sẽ là cách giúp bạn sở hữu một tựa game sinh tồn mới lạ và hấp dẫn.

Tải xuống và chơi Vùng đất vô vọng trên điện thoại của bạn

* Cách tải xuống Vùng đất vô vọng trên Android, iPhone

Bước 1: Các bạn truy cập ứng dụng CH Play từ màn hình chính điện thoại Android hoặc từ màn hình chủ iPhone, chúng ta ấn chọn mục App Store.

vùng đất vô vọng 2

Tại đây chúng ta sẽ ấn chọn mục Tìm kiếm ở góc màn hình như hình trên.

Bước 2: Tiếp theo, chúng ta sẽ nhập từ khóa “Vùng đất vô vọng” và ấn chọn biểu tượng ứng dụng game tương ứng. Sau đó tại giao diện thông tin ứng dụng này, chúng ta sẽ ấn chọn mục Cài đặt như hình dưới.

vùng đất vô vọng 3

Hoặc bạn có thể truy cập nhanh vào website để tải game Hopeless Land chính thức về thiết bị của mình tại đây:

– Đối với thiết bị Android: Tải xuống Vùng đất vô vọng dành cho Android.

Xem thêm  5 món ăn chống ngán cho mâm cỗ ngày Tết không thể bỏ qua

– Đối với thiết bị iPhone: Tải xuống Vùng đất vô vọng dành cho iPhone.

Bước 3: Hệ thống sẽ ngay lập tức tải và cài đặt game Vùng đất vô vọng trên điện thoại Android, iPhone, quá trình này kết thúc chúng ta ấn chọn Mở để bắt đầu trò chơi này.

vùng đất vô vọng 4

Và chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về cách chơi game này trên điện thoại ở phần tiếp theo.

* Cách chơi Hopeless Land trên điện thoại của bạn

Bước 1: Chúng ta sẽ khởi động game Hopeless Land sau khi tải và cài đặt thành công trên điện thoại.

Bước 2: Ở lần truy cập đầu tiên chúng ta sẽ thấy trailer giới thiệu về game, chúng ta có thể ấn chọn Xóa ở góc tay phải màn hình.

vùng đất vô vọng 5

Bước 3: Tại màn hình đăng nhập, chúng ta sẽ ấn chọn Bắt đầu khi đã sẵn sàng chơi Vùng đất vô vọng.

vùng đất vô vọng 6

Bước 4: Hệ thống trò chơi sẽ yêu cầu xác nhận với các điều khoản mà trò chơi yêu cầu bằng cách ấn chọn Chấp nhận như hình bên dưới.

vùng đất vô vọng 7

– Sau đó, chương trình sẽ tiếp tục yêu cầu người chơi đăng nhập tài khoản của mình thông qua tài khoản Google hoặc Facebook.

vùng đất vô vọng 8

Bước 5: Khi quá trình đăng nhập hoàn tất, chúng ta sẽ tiến hành lựa chọn quốc gia mình đang sinh sống để game tối ưu hơn trong quá trình tìm kiếm trận đấu.

vùng đất vô vọng 9

Tạo nhân vật trước khi tham gia tìm hiểu về cách chơi Hopeless Land là điều cần làm trước khi chính thức học cách chơi game sinh tồn cực kỳ hấp dẫn này.

Xem thêm  Cách tải video TikTok không logo bằng Ytop1

vùng đất vô vọng 10

Bước 6: Tiếp theo, tại giao diện chính của game, sau khi tạo xong nhân vật, chúng ta sẽ ấn chọn chế độ Drama như hình dưới.

vùng đất vô vọng 11

Ngoài ra, bạn có thể tùy chỉnh mục Chế độ để tham gia lựa chọn chơi một mình, theo cặp thay vì theo đội 4 người.

Bước 7: Và đây là giao diện chính trong game HopeLess Land, tại đây chúng ta sẽ thực hiện hết khả năng sinh tồn thông qua việc tìm kiếm các vật phẩm xung quanh map đồ chơi, và chiến đấu với những người chơi khác.

vùng đất vô vọng 12

– Và việc tận dụng lợi thế tại những vị trí chiến lược trên bản đồ sẽ giúp bạn thu thập những vật phẩm quan trọng cũng như có lợi thế để sống sót đến giây phút cuối cùng.

vùng đất vô vọng 13

Sau mỗi 2 phút, hệ thống sẽ thông báo người chơi phải vào vòng tròn để tiếp tục trò chơi, nếu bạn chưa kịp đến vòng tròn thì máu sẽ giảm dần cho đến khi không còn máu nữa thì trò chơi kết thúc.

Như vậy, chúng ta vừa cùng nhau đi tìm hiểu về các bước tải và chơi Hopeless Land, một tựa game sinh tồn mới ra mắt được nhiều game thủ quan tâm không kém các game nổi tiếng. chẳng hạn như PUBG Mobile, Rules Of Survival….

Bên cạnh đó, việc bạn tự tìm cho mình một thiết bị chơi game cũng đang được rất nhiều game thủ quan tâm để có quá trình chơi tốt và ổn định hơn. Và bạn sẽ nhanh chóng biết được thiết bị nào phù hợp với nhu cầu này đã được 9Mobi.vn tổng hợp qua bài viết trên. điện thoại chơi game tốt nhất cho bạn lựa chọn.

Xem thêm  Máy làm bánh Waffle Hà Nội, TP. HCM mua ở đâu giá rẻ, chất lượng?

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Hướng dẫn cách tải và chơi Hopeless Land❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Hướng dẫn cách tải và chơi Hopeless Land” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Hướng dẫn cách tải và chơi Hopeless Land [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Hướng dẫn cách tải và chơi Hopeless Land” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:15:15. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending