Connect with us

Blog

Tạm giam bao lâu thì được bảo lãnh 2022?

Published

on

Vụ bắt giữ vào năm 2022 là bao lâu? Chế độ bảo hiểm cho người bị tạm giam được quy định như thế nào theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 (BLTTDS)?

1. Việc giam giữ của tôi trong năm 2022 được bảo hiểm trong bao lâu?

Có được tại ngoại khi bị tạm giam không?

Bảo hành là gì? Các biện pháp an ninh được quy định tại mục 121 của BLTTDS, hay chính xác hơn là các biện pháp an ninh, là các biện pháp ngăn chặn, không phải là biện pháp giam giữ. Tùy theo tính chất phạm tội, mức độ nguy hiểm cho xã hội, nhân thân bị can, bị cáo mà cơ quan điều tra, cơ quan công tố hoặc tòa án có thể cho tại ngoại.

Do đó, nếu người bị tạm giữ được tại ngoại thì người đó được tại ngoại mà không phải ở trong trại giam.

Điều 121 Luật Tố tụng Hình sự quy định các biện pháp bảo đảm sau đây.

2. Bị can hoặc cơ quan, tổ chức được bảo lãnh đối với bị can là thành viên của cơ sở, tổ chức mà mình trực thuộc. Tổ chức, đơn vị nhận ký hậu phải có văn bản xác nhận và xác nhận của người đứng đầu tổ chức, đơn vị đó.

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có nhân thân tốt, tuân thủ pháp luật, có thu nhập ổn định, có khả năng quản lý bị can hoặc người thân thích của họ. Sở thích của họ và trong trường hợp này là ít nhất 2 người. Cá nhân nhận chứng thực phải làm văn bản cam kết có xác nhận của chính quyền xã, huyện, thị trấn nơi cư trú hoặc chính quyền, tổ chức địa phương nơi người đó công tác, học tập.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân được xác nhận bằng văn bản phải cam kết bị can, bị cáo không vi phạm nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều này. Tổ chức, pháp nhân hoặc cá nhân đã nhận được chứng thực phải tiết lộ các sự kiện liên quan đến chứng thực.

3. Bị đơn hoặc bị đơn được bảo hành phải có văn bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau đây:

a) Trình bày theo trát đòi hầu tòa, trừ trường hợp bất khả kháng, trở ngại khách quan;

b) không bỏ trốn hoặc tiếp tục vi phạm;

c) không mua chuộc, ép buộc, khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật; Không đe dọa, khống chế, trả thù người làm chứng, người bị hại, người tố cáo và người thân thích của họ;

Nếu bị can, bị cáo vi phạm nghĩa vụ đã cam kết quy định tại Điều này thì bị tạm giam.

4. Người có thẩm quyền quy định tại Điều 113 khoản 1 của Luật này, Chủ tọa phiên tòa có quyền ra quyết định cho tại ngoại. Quyết định của những người quy định tại Điều 113, khoản 1 và khoản (a) của Luật này phải được Kiểm sát viên cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành.

5. Thời hạn bảo hành không quá thời hạn điều tra, truy tố, xét xử theo quy định của Bộ luật này. ② Thời hạn bảo lãnh đối với người bị kết án phạt tù không được quá thời hạn kể từ ngày tuyên án cho đến khi chấp hành xong hình phạt tù.

6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được bảo lãnh vi phạm hoặc thực hiện nghĩa vụ mà người bị tố cáo đã hứa thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị phạt tiền theo quy định của pháp luật.

Luật pháp không nói rõ bạn phải bị giam bao lâu trước khi có thể nộp đơn xin tại ngoại.

Xem thêm  30+ Câu nói, câu thơ, lời hay ý đẹp về tình yêu lúc hạnh phúc, lúc buồn

2. Bảo lãnh cho thân nhân bị giam giữ

Thủ tục bảo lãnh người bị tạm giữ được quy định tại Thông tư liên tịch 04/2018 / TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP.

Để bảo lãnh người thân, người bảo lãnh phải từ 18 tuổi trở lên, nhân thân tốt, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, có thu nhập ổn định, có khả năng quản lý phường, và phải có ít nhất 02 người trở lên. .

Người yêu cầu bảo hành phải hoàn thành và gửi lại đơn yêu cầu bảo hành cho một trong những người được ủy quyền sau:

  • Cục trưởng, Cục phó Cục điều tra các cấp.
  • Kiểm sát viên, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân các cấp và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự
  • Thẩm phán Tòa án nhân dân các cấp, Phó Chánh án, Chánh án Tòa án quân sự tối cao, bản xét xử của Hội đồng thẩm phán Tòa án tối cao.
  • một thẩm phán chủ tọa phiên tòa

Yêu cầu bảo hành bao gồm:

  • Văn bản đề nghị xem xét, phê duyệt và quyết định áp dụng các biện pháp bảo lãnh
  • Trường hợp cơ quan, tổ chức đã cho nghi can tại ngoại thì bản khai có xác nhận của thủ trưởng cơ quan, tổ chức đã nhận bảo lãnh.
  • Trường hợp cá nhân nhận bảo lãnh cho bị đơn thì phải có văn bản khai (phải có bản khai) có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người khởi kiện làm việc. hoặc nghiên cứu. cam kết của ít nhất 02 người bảo lãnh);
  • Theo nội dung Điều 121 (3) Bộ luật tố tụng hình sự thì việc cam kết thực hiện nghĩa vụ của bị cáo được bảo đảm.
  • Việc xác định các chứng cứ, tài liệu về hành vi phạm tội hoặc nhân thân của bị can để áp dụng biện pháp tạm giam là không cần thiết phải xác định tính chất, mức độ.

3. Đơn xin tại ngoại cho phạm nhân

Có thể tải xuống Mẫu Đơn Xin Tiền Thế Chấp cho Người Bị Tạm Giữ từ tài liệu Đơn Xin Tiền Thế Chấp cho Người Bị Tạm giam.

4. Bảo hành có được hoàn lại không?

Người bảo lãnh không yêu cầu người bảo lãnh đặt cọc. Vì vậy, không có vấn đề với bảo hành trở lại

Dữ liệu lớn ở trên đã trả lời câu hỏi tôi có thể bị giam giữ trong bao lâu. Xem các bài viết khác tại mục Hình sự, mục Hỏi đáp pháp luật.

Những bài viết liên quan:

  • Khi bị tạm giữ, tạm giam có được gặp người thân của mình không?
  • Làm thế nào để trồng cần sa, làm thế nào để trồng anh túc bất hợp pháp?
  • Tôi có thể lấy ID từ một địa điểm khác không?
  • Tạo căn cước công dân trực tuyến
  • Vườn rau là gì? Rau xanh có làm sổ đỏ được không?

Xem thêm về bài viết

Thời hạn giam giữ sẽ được đảm bảo trong bao lâu vào năm 2022?

Thời hạn giam giữ sẽ được đảm bảo trong bao lâu vào năm 2022? Việc bảo lãnh cho người bị tạm giam được quy định như thế nào trong Bộ luật Tố tụng Hình sự 2015 (BLTTDS)?
1. Việc giam giữ sẽ được đảm bảo trong bao lâu vào năm 2022?
Có được bảo lãnh trong thời gian tạm giam không?
Bảo lãnh là gì? Bảo lãnh hay nói chính xác hơn là biện pháp bảo lãnh quy định tại Điều 121 BLTTDS là biện pháp ngăn chặn thay vì tạm giữ. Căn cứ vào tính chất, mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi và nhân thân của bị can, bị cáo, Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án có thể quyết định cho họ được tại ngoại.

Do đó, người đang bị tạm giữ được tại ngoại thì không cần ở trong cơ sở giam giữ mà được tại ngoại.
Điều 121 Bộ luật tố tụng hình sự quy định các biện pháp bảo đảm như sau:
2. Cơ quan, tổ chức được nhận bảo lãnh cho bị can, bị cáo là thành viên của cơ quan, tổ chức của họ. Cơ quan, tổ chức nhận bảo lãnh phải có văn bản cam kết và xác nhận của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có nhân thân tốt, nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật, có thu nhập ổn định, có khả năng quản lý người bảo lãnh thì được nhận bị can, bị cáo là người thân thích. sở thích của họ và trong trường hợp này là ít nhất hai người. Cá nhân nhận bảo lãnh phải làm văn bản cam kết có xác nhận của chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó công tác, học tập.
Trong văn bản cam kết, cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận bảo lãnh phải cam kết không để bị can, bị cáo vi phạm nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều này. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được bảo lãnh phải được thông báo về nội dung vụ việc liên quan đến việc nhận bảo lãnh.
3. Bị đơn, bị đơn được bảo lãnh phải có văn bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
a) Có mặt theo giấy triệu tập, trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan;
b) Không bỏ trốn hoặc tiếp tục phạm tội;
c) Không được mua chuộc, cưỡng ép, xúi giục người khác khai báo gian dối, cung cấp tài liệu sai sự thật; không tiêu hủy, giả mạo chứng cứ, tài liệu, đồ vật của vụ án, tẩu tán tài sản liên quan đến vụ án; không đe dọa, khống chế, trả thù người làm chứng, người bị hại, người tố cáo và người thân thích của họ.
Trường hợp bị can, bị cáo vi phạm nghĩa vụ đã hứa quy định tại khoản này thì bị tạm giam.
4. Những người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này, Chủ tọa phiên tòa có quyền ra quyết định cho tại ngoại. Quyết định của những người quy định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này phải được Viện kiểm sát cùng cấp phê chuẩn trước khi thi hành.
5. Thời hạn bảo lãnh không quá thời hạn điều tra, truy tố, xét xử theo quy định của Bộ luật này. Thời hạn bảo lãnh đối với người bị kết án phạt tù không quá thời hạn kể từ ngày tuyên án cho đến khi người đó đi chấp hành án phạt tù.
6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận bảo lãnh để bị can, bị cáo vi phạm nghĩa vụ đã cam kết thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị phạt tiền theo quy định của pháp luật.
Luật không quy định một người phải bị giam giữ trong bao lâu trước khi nộp đơn xin tại ngoại.
2. Bảo lãnh cho thân nhân bị giam giữ
Thủ tục bảo lãnh người bị tạm giữ được quy định tại Thông tư liên tịch 04/2018 / TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP
Để bảo lãnh người thân, người bảo lãnh phải từ 18 tuổi trở lên, có nhân thân tốt, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, có thu nhập ổn định và có khả năng quản lý người được bảo lãnh, phải có ít nhất 02 người. .
Người nhận bảo lãnh phải lập hồ sơ đề nghị bảo lãnh và gửi đến một trong những người có thẩm quyền sau đây:
Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra các cấp.
Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự các cấp;
Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân và Chánh án, Phó Chánh án Tòa án quân sự các cấp; Hội đồng xét xử.
Thẩm phán chủ tọa phiên tòa
Hồ sơ xin bảo lãnh bao gồm:
Văn bản đề nghị xem xét, chấp thuận và quyết định áp dụng các biện pháp bảo lãnh;
Văn bản cam kết có xác nhận của thủ trưởng cơ quan, tổ chức nhận bảo lãnh đối với trường hợp cơ quan, tổ chức nhận bảo lãnh cho bị can;
Văn bản cam kết có xác nhận của chính quyền địa phương nơi người được bảo lãnh cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người được bảo lãnh làm việc, học tập đối với trường hợp cá nhân nhận bảo lãnh cho bị can (phải có văn bản cam kết). lời cam kết). cam kết của ít nhất 02 người bảo lãnh);
Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ của bị cáo được bảo đảm theo các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 121 Bộ luật tố tụng hình sự;
Những chứng cứ, tài liệu về hành vi phạm tội, nhân thân của bị can để xác định tính chất, mức độ hành vi của bị can thì không cần thiết phải áp dụng biện pháp tạm giam.
3. Đơn xin tại ngoại cho người bị tạm giữ
Bạn có thể tải mẫu đơn xin tại ngoại cho người bị tạm giam tại bài viết: Đơn xin tại ngoại cho người bị tạm giam
4. Bảo lãnh có được hoàn lại không?
Người bảo lãnh không yêu cầu người bảo lãnh đặt cọc. Do đó, không có vấn đề gì về việc trả lại bảo lãnh
Trên đây, DaiLyWiki đã giải đáp thắc mắc Tôi có thể được bảo lãnh trong bao lâu nếu bị tạm giam? Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết khác trong chuyên mục Hình sự, chuyên mục Hỏi đáp pháp luật
Bài viết liên quan:
Khi bị tạm giữ, tạm giam có được gặp người thân của mình không?
Làm sao để trồng cần sa, trồng anh túc trái phép?
Tôi có thể xin chứng minh nhân dân ở tỉnh khác không?
Làm căn cước công dân trực tuyến
Đất trồng rau là gì? Đất trồng rau xanh có làm sổ đỏ được không?

# Tạm thời # lâu dài # lâu dài # sau đó # là # bảo đảm


  • # Tạm thời # lâu dài # lâu dài # sau đó # là # bảo đảm
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Tạm giam bao lâu thì được bảo lãnh 2022?❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Tạm giam bao lâu thì được bảo lãnh 2022?” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Tạm giam bao lâu thì được bảo lãnh 2022? [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Tạm giam bao lâu thì được bảo lãnh 2022?” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-06 04:09:17. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – Mobitool

Published

on

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thông báo 16/2010 / TT-NHNN: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam

————————

số: 16 16/ 2010 / TT-NHNN

Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

————————

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2010

Hình tròn
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010
Chính phủ về hoạt động của các văn phòng tín dụng
_________________

Tuân thủ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 1997. Luật sửa đổi, bổ sung nhiều quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 2003.

Tuân thủ Đạo luật Định chế Tài chính 5 1997. 1 đạo luật sửa đổi, bổ sung nhiều điều khoản của Đạo luật Định chế Tài chính 5 2004.

Tuân thủ Đạo luật Doanh nghiệp 2005.

Quy định về tác dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 96/2008 / NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ.

Thực hiện theo Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã thực hiện một số quy định liên quan đến hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 10) tại Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. . Chính phủ như sau.

Chương 1
Quy tắc chung

Khuôn khổ Điều 1

Xem thêm  Trainee là gì? Những vị trí công việc hấp dẫn dành cho các trainee

1. Điều kiện, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thông tin tín dụng của doanh nghiệp thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy xác thực).

2. Hoạt động nghiệp vụ của phòng tín dụng.

3. Quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng.

Điều 2 Người điều khiển

1. Doanh nghiệp thông tin tín dụng;

2. Các nhà cung cấp tín dụng;

3. Bên vay;

4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3: Mở rộng các điều khoản

Trong lưu hành này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin là hệ thống thiết bị, ứng dụng phần cứng, cơ sở dữ liệu và mạng tạo, truyền, tích lũy, xử lý, lưu trữ và thảo luận thông tin số.

2. Hội đồng quản trị doanh nghiệp thông tin tín dụng là thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng quản trị), Giám đốc (Giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Giám đốc), các thành viên hợp danh và các thành viên của Hiệp hội. ban giám đốc. của một công ty thông tin tín dụng.

..

Xem thêm về bài viết

Thông tư số 16/2010 / TT-NHNN

[rule_3_plain]

Thông tư số 16/2010 / TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

NGÂN HÀNG VIỆT NAM
————————
Số: 16/2010 / TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————————
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2010

Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng _________________
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 năm 2003;
Căn cứ Luật các tổ chức tài chính số 5 năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tài chính số 5 năm 2004;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp 5 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 96/2008 / NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định về tác dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng;
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10) như sau:
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
1. Điều kiện, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy xác thực) của doanh nghiệp thông tin tín dụng;
2. Hoạt động nghiệp vụ của doanh nghiệp thông tin tín dụng;
3. Quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng.
Điều 2. Người điều khiển
1. Doanh nghiệp thông tin tín dụng;
2. Tổ chức cấp tín dụng;
3. Bên vay;
4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Cổng giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin là hệ thống thiết bị phần cứng, ứng dụng, cơ sở dữ liệu và mạng chuyên dùng để sản xuất, truyền dẫn, tích lũy, xử lý, lưu trữ và thảo luận thông tin số.
2. Các cấp bậc điều hành của doanh nghiệp thông tin tín dụng là những người giữ các chức danh: thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Giám đốc). giám đốc), các thành viên hợp danh, thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp thông tin tín dụng.

TagsFinance – Ngân hàng

[rule_2_plain]

#Circular #No. # 162010TTNHNN


  • #Circular #No. # 162010TTNHNN
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:18:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

Published

on

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp Ä‘ược HOC247 biên soạn tổng hợp từ các đề lẻ, hy vọng giúp các bạn dễ dàng lấy tài liệu ôn tập cÅ©ng nhÆ° tá»± mình bổ sung kiến thức qua các đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 này. Nội dung đề thi bám sát kiến thức sách giáo khoa. Đảm bảo đánh giá đúng năng lá»±c.

TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyển động với gia tốc a =60 cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

A. F = 30N                            

B. F = 3 N                        

C.F = 0,3 N                      

D. F = 0,03 N

Câu 2: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

A. 4,905N.                 

B. 49,05N.                 

C. 490N.                    

D. 500N.

Câu 3: Trong các cách viết công thức của định luật III Niutơn sau đây, cách viết nào đúng nhất?

A. ({{F}_{AB}}=-{{F}_{BA}})

B. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}+overrightarrow{{{F}_{BA}}}=0)

C. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=-overrightarrow{{{F}_{BA}}})

D. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=overrightarrow{{{F}_{BA}}})

Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và có………. nhÆ° nhau trên mọi cung tròn

A. tốc độ trung bình

B. Quãng đường

C. gia tốc

D. Thời gian

Câu 5: Lá»±c (overrightarrow F ) truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1= 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2= 6m/s². Lá»±c (overrightarrow F ) sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc:

A. 1,5 m/s².

B. 2 m/s².

C. 4 m/s².

D. 3 m/s².

Câu 6: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của chất điểm lần lượt là:

A. 20 m/s; 3m/s2

B. 30 m; 4m/s2

C. 2 m/s; 2m/s2

D. 10 m/s; 4m/s2

Câu 7: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Quán tính.

B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.

C. Gió.

D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

Câu 8: Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lá»±c ({vec F_1},{vec F_2},{vec F_3}) á»Ÿ trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba..

B. ba lá»±c đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và  ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

C. hợp lá»±c của hai lá»±c phải cân bằng với lá»±c thứ ba và ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 9: Công thức tính độ lớn của lá»±c ma sát trượt là :

A. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

B. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

C. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

D. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

Câu 10: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật di chuyển.

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật chuyển động.

D. thời gian vật đi được một vòng.

Câu 11: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. VectÆ¡ gia tốc cùng hướng với vectÆ¡ vận tốc.

B. Gia tốc luôn âm.

C. VectÆ¡ gia tốc ngược hướng với vectÆ¡ vận tốc

D. Gia tốc luôn dÆ°Æ¡ng.

Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lá»±c là  hai lá»±c đó phải có cùng

A. cùng giá.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 4N và 5N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể là độ lớn của hợp lực?

A. 5 N

B. 8 N

C. 20 N

D. 1 N

Câu 14: Các lực cơ học bao gồm

A. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát.

B. lực hấp dẫn, lực ma sát, lực hướng tâm

C. lực đàn hồi, lực ma sát, lực hướng tâm.

D. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực hướng tâm.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số f = 4 Hz. Chu kì chuyển động của chất điểm là

A. 0,5s.

B. 1s.

C. 0,25s.

D. (sqrt 2 ) s.

Câu 16: Chọn đáp án đúng. Công thức cộng vận tốc:

A. ({{vec{v}}_{2,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{12}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}})

B. ({{vec{v}}_{1,2}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}}-{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}})

C. ({{vec{v}}_{2,3}}=-({{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,1}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}}))

D. ({{vec{v}}_{1,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,2}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,3}})

Câu 17: Đơn vị của tần số f  là:

A. m/s

B. Hz

C. rad

D. s

Câu 18: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng m=1kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là bao nhiêu?

A. 3N và 14m.

B. 30N và 14m.

C. 30N và 1,4m.

D. 3N và 1,4m.

Câu 19: Một vật khối lượng m = 0,3 kg chịu tác dụng của lực F = 0,9 N. Tính độ lớn gia tốc mà vật thu được?

A. 3 m/s2

B. 5m/s2

C. 2,7 m/s2

D. 4 m/s2

Câu 20: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

A. (vec{F}=mvec{a}).

B. (vec{F}=ma)

C. (vec{F}=-mvec{a})

D. (F=mvec{a})

Câu 21: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N.

B. 10N.

C. 100N

D. 1N

Câu 22: Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ với

A. diện tích tiếp xúc.

B. vận tốc của vật.

C. độ lớn của áp lá»±c lên mặt  tiếp xúc.

D. quãng đường chuyển động của vật.

Câu 23: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

B. luôn là lực kéo.

C. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

D. tỉ lệ với độ biến dạng.

Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

Xem thêm  Tốc Chiến 3.0 - Chi tiết bản cập nhật và Sett chính thức xuất hiện

A. Đoàn tàu đang qua cầu.

B. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Hồ Chí Minh.

C. Đoàn tàu lúc khởi hành.

D. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

Câu 25: Một xe lá»­a bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc (0,1{rm{ }}m/{s^2}). Khoảng thời gian để xe lá»­a đạt được vận tốc  là

A. 360 s.

B. 100 s.

C. 300 s.

D. 200 s.

Câu 26: Một đĩa tròn có bán kính R=0,5 m, quay đều mỗi vòng trong T=1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

A. (2pi text{ }m/s.)

B. (3pi text{ }m/s.)

C. (4pi text{ }m/s.)

D. (pi text{ }m/s.)

Câu 27: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

A. v0 luôn dương.

B. a luôn dương.

C. a luôn cùng dấu với v0.

D. a luôn ngược dấu với v0.

Câu 28: Cho hai lá»±c đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc hợp bởi 2 lá»±c là 1800.  Tính độ lớn F hợp lá»±c.

A. 21N

B. 3N

C. 23N

D. 25N

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

8

D

15

C

22

C

2

C

9

D

16

D

23

B

3

C

10

D

17

B

24

B

4

A

11

A

18

A

25

B

5

A

12

D

19

A

26

D

6

D

13

C

20

A

27

C

7

B

14

A

21

B

28

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                                                     

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cùng hướng với nhau

Câu 2. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc bằng không                                             

B. vecto vận tốc không đổi                       

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. gia tốc không đổi.

Câu 3. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B.1-thẳng đều; 2-đứng yên

C. 1-đứng yên; 2-thẳng đều                                    

D.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều      

Câu 4. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 6. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                         

B. gia tốc.                      

C. trọng lượng               

D. khối lượng

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. nhanh dần                 

C. nhanh dần đều              

D. đều

Câu 9. Tác dụng của lực là:

A. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng                

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật chuyển động                                          

D. làm vật bị biến dạng

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. vật đến giá của lá»±c.                                             

B. trục quay đến vật.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2C

3C

4C

5D

6D

7D

8C

9A

10C

Câu 1:

(begin{align} & t=S/v & =2,5h end{align})

Câu 2:

a.

(begin{align} & atext{ }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.S} & a=3,28125(m/{{s}^{2}}) end{align})

b.

x= 54.t   ( km; h)

Lúc 8 h => t = 1h => x = 54km.

Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B.

Câu 3:

a.Khi vật nằm cân bằng: (m.g=k.Delta l)

(=>m=0,5(kg))

b. Theo định luật II- Niu tơn: (overrightarrow{P}+overrightarrow{Q}+overrightarrow{{{F}_{ms}}}=moverrightarrow{a})

Chiếu lên phương thẳng đứng: (Q-m.g=0Rightarrow Q=m.g)

Lực ma sát tác dụng vào miếng gỗ : ({{F}_{ms}}=mu .Q=0,625N)

Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:

 (-{{F}_{ms}}=m.aRightarrow a=-2,5m/{{s}^{2}})

Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: (text{S }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.a}=5m)

Câu 4:

a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ.

b.Quả cầu cân bằng nên: (overrightarrow{text{P}}+overrightarrow{{{text{N}}_{text{1}}}}+overrightarrow{{{text{N}}_{2}}}=overrightarrow{0})

Chú ý rằng α = 45° nên:

({{text{N}}_{text{1}}}={{text{N}}_{text{2}}}=frac{text{P}}{sqrt{2}}=frac{text{mg}}{sqrt{2}}=frac{1,2.10}{sqrt{2}}approx 8,51text{N}.)

Câu 5:

Chọn hệ trục nhÆ° hình  vẽ.

Các lực tác dụng vào vật: (overrightarrow{{{F}_{ms}}},overrightarrow{P},vec{N},vec{F})

Theo định luật II Niu-tơn: (overrightarrow{{{F}_{ms}}}+overrightarrow{P}+vec{N}+vec{F}=overrightarrow{0})

Chiếu lên Ox:   (Fcos beta -Fms-mgsin alpha =0)

Chiếu lên Oy: (Fsin beta -mgcos alpha +N=0 Rightarrow )(N=)(mgcos alpha )(-Fsin beta )

({{F}_{ms}}=mu .N=mu (mgcos alpha -Fsin beta ))

(Rightarrow Fcos beta -mu left( mgcos alpha -Fsin beta  right)-mgsin alpha =0)

(Rightarrow F=frac{mgleft( sin alpha +mu cos alpha  right)}{mu sin beta +cos beta }.)

Câu 6:

a.Các lực tác dụng vào thanh AB và không đi

qua trục quay A như hình vẽ.

Phương trình mômen với trục quay ở A.

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = F.AB.sin α =>  F = (frac{mg}{2.tan alpha }) = 866 N

b. Muốn F có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB

Xem thêm  30+ Câu nói, câu thơ, lời hay ý đẹp về tình yêu lúc hạnh phúc, lúc buồn

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = Fmin.AB =>Fmin = (frac{mg.cos alpha }{2}) = 433 (N).

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tác dụng của lực là:

A. làm vật chuyển động           

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật bị biến dạng       

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                          B. khối lượng                 C. gia tốc.                       D. trọng lượng

Câu 3. Sá»± rÆ¡i tá»± do là chuyển động thẳng       

A. nhanh dần                     B. đều                           C. nhanh dần đều           D. chậm dần đều        

Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

D. đồng phẳng.                 

Câu 6. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                           B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. cân bằng nhau                                                      D. khác nhau về độ lớn

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

Câu 9. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. vật đến giá của lực.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến vật.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2B

3C

4C

5C

6B

7A

8A

9B

10C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. gia tốc.                          B. trọng lượng                C. vận tốc                       D. khối lượng

Câu 2. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 3. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. trục quay đến vật.

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến giá của lá»±c.        

Câu 4. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-thẳng đều; 2-đứng yên                                     

D. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

Câu 5. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. làm vật chuyển động 

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 6. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng.                 

B. đồng quy.

C. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 7. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                          

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cân bằng nhau

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. đều     

B. nhanh dần đều   

C. chậm dần đều    

D. nhanh dần

Câu 9. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 10. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

Xem thêm  Bùi Thành Nhơn là ai – Tiểu sử và sự nghiệp của Chủ tịch Novaland

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.    

B. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1D

2A

3D

4D

5D

6D

7B

8B

9C

10B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng quy.

Câu 2. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng đều    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều 

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 3. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 4. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                           

B. cùng hướng với nhau

C. khác nhau về độ lớn               

D. xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 5. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến vật.                                               

B. trục quay đến giá của lá»±c.        

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. khối lượng                    B. gia tốc.                       C. trọng lượng                D. vận tốc

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 8. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. vecto vận tốc không đổi                                     

B. gia tốc không đổi.

C. gia tốc bằng không                                             

D. tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn

Câu 9. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. đều                            

C. nhanh dần đều              

D. nhanh dần

Câu 10. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. làm vật chuyển động 

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A

2A

3A

4D

5B

6A

7D

8D

9C

10B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu

Thi online

Bộ đề thi HK1 môn Vật Lý lớp 10 năm 2021-2022 

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

1021

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

455

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

318

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngô Quyền

1445

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý 10 năm 2021-2022

498

Phương pháp giải bài tập về chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều môn Vật Lý 10 năm 2021-2022

261

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Váºt #Lý #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Äác #Háp

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:17:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight

Published

on

Nhân dịp năm mới, Marvel Studios đã “chơi lớn” khi tung ra trailer cho siêu anh hùng mới có tên Moon Knight.

Mới đây vào ngày 17/1 (giờ địa phương), Marvel Studios đã tung ra đoạn trailer quảng bá cho sự xuất hiện của siêu anh hùng mới và cũng là người sẽ mở màn cho năm thứ hai của Vũ trụ Điện ảnh Marvel – Hiệp sĩ Mặt Trăng. (còn được nhiều người gọi là Hiệp sĩ Mặt trăng).

Đoạn trailer mở đầu giới thiệu nhân vật chính do nam diễn viên Oscar Issac thủ vai, một người đàn ông mắc chứng rối loạn giấc ngủ và đa nhân cách gồm 3 nhân dạng: nhân viên bảo tàng “Steven” đãng trí, nhút nhát và hay bị đồng nghiệp bắt nạt; “Marc” bí ẩn cũng là người có thật và cuối cùng là Hiệp sĩ mặt trăng – hình tượng của thần mặt trăng Khonsu trong thần thoại Ai Cập. Vì không thể phân biệt được đâu là thực và đâu là mơ, Marc phải tự trói chân mình vào giường mỗi khi ngủ để tránh bị ảnh hưởng bởi những nhân dạng khác.

Điều thú vị là theo nhiều đánh giá của khán giả, đây được coi là một trong những trailer đen tối nhất trên màn ảnh rộng Marvel. Bên cạnh đó, nhiều nguồn tin bên lề tiết lộ có thể sẽ có một số nhân vật bí ẩn khác xuất hiện trong phim Hiệp sĩ mặt trăng như thợ săn ma cà rồng Blade (Mahershala Ali).

Xem thêm  Tốc Chiến 3.0 - Chi tiết bản cập nhật và Sett chính thức xuất hiện

Marvel ra mắt khán giả đầu năm với trailer hắc ám của Moon Knight 2

Moon Knight có tổng cộng 6 tập và dự kiến ​​sẽ phát sóng trên kênh Disney + vào ngày 30/03/2022.

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Marvel “đánh úp” khán giả dịp đầu năm với trailer đầy tăm tối của Moon Knight” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:16:27. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending