Connect with us

Blog

Hướng dẫn cài đặt biến tần LS IP5A và sơ đồ đấu nối

Published

on

Biến tần LS IP5A là một loạt các biến tần chuyên dụng có khả năng đáp ứng các chức năng tiêu chuẩn cho hoạt động của quạt và máy bơm. Dòng IP5A giúp tối ưu hóa hiệu suất của bơm và quạt, từ đó giảm chi phí đầu tư cho hệ thống. Khi mua biến tần mới, chúng ta phải tiến hành cài đặt biến tần theo từng ứng dụng cụ thể để biến tần mới chạy được. Trong bài viết này, CNCRITECH sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn cách cài đặt, kết nối biến tần LS IP5A từ A đến Z

Các nhóm lệnh cơ bản trong cài đặt ổ đĩa LS IP5A

1. Nhóm lái xe (DRV): Khi vào nhóm này, biến tần LS IP5A sẽ thiết lập các thông số cần thiết như tần số, thời gian tăng (ACC), thời gian giảm (DEC). . .

2. Nhóm FU1 (FU1): Khi vào nhóm này, biến tần LS IP5A sẽ cài đặt các thông số với chức năng điều chỉnh tần số và điện áp. . .

3. Nhóm FU2 (FU2): Khi vào nhóm này, biến tần LS (IP5A) sẽ thiết lập công suất và mô-men xoắn của động cơ. . .

4. Nhóm chức năng đầu cuối đầu vào / đầu ra (IN): chân đầu ra cài đặt thông số, đầu vào chức năng, cài đặt đầu vào tương tự và kỹ thuật số …

5. Nhóm chức năng giao tiếp (COM): thiết lập các thông số giao tiếp.

6. Nhóm chức năng ứng dụng (APP): cài đặt các thông số cho PID ứng dụng…

7. Nhóm EXT (EXT): thiết lập các thông số cho ứng dụng rộng.

Xem thêm  Cúng tất niên xong có hóa vàng không?
Các nhóm lệnh cơ bản trong LS IP5A. biến tần

Nhóm VNDCCH

  • DRV_00: Lệnh Freq (đặt tần số chạy Hz)
  • DRV_01: Acceleration Time: Thời gian tăng tốc
  • DRV_02: Thời gian giảm tốc: Thời gian giảm tốc
  • DRV_03: Chế độ Drive (Phương pháp Chạy / Dừng): chọn đầu vào tín hiệu chạy biến tần

0: Bàn phím (chạy, sử dụng theo màn hình)

  • DRV_04: Chế độ tần số (Phương pháp cài đặt tần số): Lựa chọn đầu vào tần số cho biến tần

0: bàn phím 1 (tăng, giảm tốc độ trên màn hình)

1: Bàn phím ngoài

Nhóm FU1

  • FUI_29: Tần số nguồn điện (nhập tần số lưới: 50Hz)
  • FUI_30: Tần số tối đa (cài đặt tần số cao nhất)
  • FUI_31: Tần số cơ sở (nhập tần số động cơ, xem trên nhãn động cơ)
  • FU1 32: Tần số bắt đầu: tần số bắt đầu
  • FUI_50: Điện áp định mức động cơ (điện áp động cơ, xem trên nhãn động cơ)
  • FUI_60: Lựa chọn nhiệt điện tử (bảo vệ quá nhiệt – đặt thành 1)
  • FUI_66: Lựa chọn chuyến đi quá tải (bảo vệ quá tải – đặt thành 1)

Xem thêm: sửa chữa LS. lỗi biến tần

Nhóm FU2

  • FU2_20: Bắt đầu BẬT nguồn (((Nguồn cung cấp để chạy biến tần (với điều kiện Drv_03 được đặt thành 1, kết nối ngắn giữa CM và M7 hoặc M8))
  • FU2_40: Công suất chọn động cơ (chọn công suất động cơ, xem trên nhãn động cơ)
  • FU2_43: Dòng định mức động cơ (dòng định mức động cơ, xem trên nhãn động cơ)
  • FU2_93: Khởi tạo tham số (đặt tham số về mặc định ban đầu, đặt thành 1)

Nhóm I / O

  • I / O-01: Hằng số thời gian lọc cho đầu vào tín hiệu V1: Đặt thời gian để lọc tín hiệu điện áp của điện trở 0-10V đến biến tần LS
  • I / O-02: Điện áp tối thiểu đầu vào V1: Đặt mức điện áp đầu vào thấp của điện trở đầu vào biến tần 0-12V LS
  • I / O_03: Tần số Tương ứng với Điện áp Tối thiểu Đầu vào V1: Đặt mức thấp của tần số trong khoảng từ 0 đến FU1-30
  • I / O-04: Điện áp tối thiểu đầu vào V1: Đặt điện áp đầu vào thấp nhất của chân V1 từ 0 đến 12V
  • I / O_05: Điện áp tối đa đầu vào V1: Đặt đầu vào tần số cao nhất của chân V1 từ 0 đến 400hz
Xem thêm  Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5 vòng 2 năm 2016 – 2017

Điều khiển PID – Trình tự cài đặt PID

  • B1: Chọn APP_02 thành 1 (chọn PID đang chạy)
  • B2: APP-04 chúng tôi chọn 1, sau đó APP-05: cách nhập tham chiếu PID
  • B3: Ứng dụng-06: Phản hồi PID (ví dụ: tín hiệu phản hồi từ cảm biến áp suất (4-20mA), chúng tôi chọn 1)
  • B4: App-14: đặt giới hạn tần số, APP-15: đặt giới hạn tần số thấp (thường khoảng 20-30Hz)
  • B5: APP-27: thời gian chạy ở tần suất ngủ trước khi ngủ
  • B6: APP-28: Nhập tần số nghỉ (là tần số khi biến tần chạy ở tốc độ thấp hơn hoặc bằng tần số này với thời gian APP-27, biến tần sẽ ở chế độ nghỉ (ví dụ: chúng ta đặt tần số thấp ở 20Hz, Khi mức phản hồi cao hơn ngưỡng cài đặt, biến tần sẽ giảm xuống tần số thấp, sau thời gian APP-27, biến tần sẽ chuyển sang chế độ nghỉ nếu chúng ta đặt APP-28 cao hơn giá trị trong APP-15 ( ví dụ: 21Hz)
  • B7: Mức đánh thức biến tần APP-29 (%) được tính như sau: Lấy mức tham chiếu trừ đi mức đã thiết lập trong APP-29. (Ví dụ: mức tham chiếu là 5Bar, khi chúng tôi đặt APP-29 là 2%, mức đánh thức sẽ là 5-2 = 3bar)
  • B8: I / O-86: Chọn đơn vị (% bar / Pa …), I / O-87: chọn đơn vị lớn nhất (chúng tôi chọn 100% hoặc 10% tương ứng, tính bằng% hoặc bar)
  • B9: I / O-20: Đặt thành open-loop (chuyển từ PID sang U / F) ta đưa tín hiệu vào chân MI để chuyển từ PID sang chạy bình thường.
Xem thêm  Netflix công bố thông tin 7 tựa anime mới toanh cực hấp dẫn!

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Hướng dẫn cài đặt biến tần LS IP5A và sơ đồ đấu nối❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Hướng dẫn cài đặt biến tần LS IP5A và sơ đồ đấu nối” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Hướng dẫn cài đặt biến tần LS IP5A và sơ đồ đấu nối [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Hướng dẫn cài đặt biến tần LS IP5A và sơ đồ đấu nối” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-14 18:05:34. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Đội hình Pháp Euro 2021, đội hình Pháp vs Thụy Sĩ

Published

on

HLV Didier Deschamps đang gặp khó khăn nhất định ở hàng thủ. Lucas Hernandez đã phải rời sân trong trận hòa 2-2 với Bồ Đào Nha vì chấn thương đầu gối, hậu vệ trái này vẫn chưa chắc có trở lại trong trận gặp Thụy Sĩ.

Người thay thế anh là hậu vệ Lucas Digne cũng đang dính chấn thương gân khoeo và nhiều khả năng anh sẽ không thể ra sân đêm nay. Điều này sẽ buộc HLV Didier Deschamps phải thay đổi phương án phòng ngự.

Tiền vệ Adrien Rabiot, người vào thay Digne ở trận gặp Bồ Đào Nha, cũng dính chấn thương mắt cá và chưa kịp bình phục. Tệ hơn, Thomas Lemar và Marcus Thuram cũng dính chấn thương trong buổi tập hôm thứ Năm. Cuối cùng là Ousmane Dembele, tiền đạo phải ngồi ngoài vì chấn thương trong trận hòa với Hungary.

Dù gặp rất nhiều vấn đề nhưng đội tuyển Pháp vẫn được đánh giá là “chiếu trên” trước đội tuyển Thụy Sĩ vào đêm nay. Dù bằng cách nào, chúng ta sẽ xem liệu trận Pháp vs Thụy Sĩ có bất ngờ nào không.

Đội hình tuyển Pháp tham dự Euro 2021, đội hình tuyển Pháp vs Thụy Sĩ

Đội hình ra sân Pháp vs Thụy Sĩ lúc 02h00 ngày 28/02: Lloris, Varane, Lenglet, Kimpembe, Pavard, Pogba, Kanté, Griezmann, Rabiot, Mbappe, Benzema.

  • Thủ môn: Hugo Lloris, Steve Mandanda, Mike Maignan.
  • Hậu vệ: Lucas Digne, Leo Dubois, Lucas Hernandez, Presnel Kimpembe, Jules Kounde, Clement Lenglet, Benjamin Pavard, Raphael Varane, Kurt Zouma.
  • Tiền vệ: N’Golo Kante, Thomas Lemar, Paul Pogba, Adrien Rabiot, Moussa Sissoko, Corentin Tolisso.
  • Tiền đạo: Wissam Ben Yedder, Karim Benzema, Kingsley Coman, Ousmane Dembele, Olivier Giroud, Antoine Griezmann, Kylian Mbappe, Marcus Thuram.
Xem thêm  Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5 vòng 2 năm 2016 – 2017

Xem thêm:

  • Bảng xếp hạng Euro 2020
  • Điểm số Euro 2021
  • Xem trực tiếp Euro 2021
  • Đội hình Bắc Macedonia Euro 2021, Đội hình Bắc Macedonia vs Hà Lan

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Đội hình Pháp Euro 2021, đội hình Pháp vs Thụy Sĩ❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Đội hình Pháp Euro 2021, đội hình Pháp vs Thụy Sĩ” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Đội hình Pháp Euro 2021, đội hình Pháp vs Thụy Sĩ [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Đội hình Pháp Euro 2021, đội hình Pháp vs Thụy Sĩ” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:27:24. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022

Published

on

Hôm nay, ngày 24 tháng 5 năm 2022 Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực Nghiệm đã công bố kết quả tuyển sinh đầu cấp năm học 2022-2023. Chi tiết kết quả tuyển sinh lớp 1 trường thực nghiệm, lớp 6 trường thực nghiệm, lớp 10 trường thực nghiệm năm 2022, các em có thể tham khảo nội dung dưới đây.

  • Điểm chuẩn nghiệp vụ sư phạm năm 2021

1. Kết quả tuyển sinh vào lớp 1 trường Thực nghiệm 2022

Để xem kết quả điểm thi đầu vào trường Thực nghiệm 2022 các bạn vào link bên dưới nhập mã số sinh viên hoặc họ tên thí sinh rồi bấm Kết quả tìm kiếm

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 1 Trường Thực nghiệm 2022

2. Kết quả tuyển sinh lớp 6 trường TH thực nghiệm 2022

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 6 Trường Thực nghiệm 2022

3. Kết quả tuyển sinh lớp 10 THPT thực nghiệm 2022

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 10 Trường Thực nghiệm 2022

Ghi chú: Nếu nhấp vào các liên kết trên không hoạt động, bạn có thể sao chép liên kết bên dưới và dán vào trình duyệt của mình.

http://vnies.edu.vn/ketquadonghiem/

4. Thông tin tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Vui lòng tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên mục Phổ biến pháp luật của DaiLyWiki.

Xem thêm về bài viết

Tra cứu kết quả tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Hôm nay, ngày 24 tháng 5 năm 2022 Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực Nghiệm đã công bố kết quả tuyển sinh đầu cấp năm học 2022-2023. Chi tiết kết quả tuyển sinh lớp 1 trường thực nghiệm, lớp 6 trường thực nghiệm, lớp 10 trường thực nghiệm năm 2022, các em có thể tham khảo nội dung dưới đây.
Điểm chuẩn nghiệp vụ sư phạm năm 2021
1. Kết quả tuyển sinh vào lớp 1 trường Thực nghiệm 2022
Để xem kết quả của kỳ thi tuyển sinh đầu cấp vào Trường Thực nghiệm 2022, các bạn vào link bên dưới điền số báo danh hoặc tên thí sinh rồi bấm Tìm kiếm kết quả.
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 1 Trường Thực nghiệm 2022
2. Kết quả tuyển sinh lớp 6 trường TH thực nghiệm 2022
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 6 Trường Thực nghiệm 2022
3. Kết quả tuyển sinh lớp 10 THPT thực nghiệm 2022
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 10 Trường Thực nghiệm 2022
Lưu ý: Nếu nhấp vào các liên kết trên không hoạt động, bạn có thể sao chép liên kết bên dưới và dán vào trình duyệt của mình.
http://vnies.edu.vn/ketquadonghiem/
4. Thông tin tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Vui lòng tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên mục Phổ biến pháp luật của DaiLyWiki.

# Đăng ký # kết quả # kết quả # đăng ký # trường học # kinh nghiệm # kinh nghiệm


  • # Đăng ký # kết quả # kết quả # đăng ký # trường học # kinh nghiệm # kinh nghiệm
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:19:45. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Phân tích nhân vật Viên Quản Ngục ngắn gọn (15 mẫu)
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Published

on

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

[rule_3_plain]

Mời quý thầy cô cùng các em học trò tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò đoàn luyện kĩ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để sẵn sàng cho kỳ thi học kỳ sắp đến.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH

KIỂM TRA HỌC KỲ II

5 học 2020-2021

MÔN: ĐỊA LÍ 6

Thời gian: 45p

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1:   Các sông làm nhiện vụ hỗ trợ nước cho sông chính gọi là :

 A. Sông.                

B. Phụ lưu.               

C. Chi lưu.               

D. Nhánh sông.                                          

Câu 2: Độ muối trong nước biển và biển cả có được là nhờ các nguồn hỗ trợ :

A. Nước mưa                                               

B. Nước sinh hoạt

C. Do các sinh vật                          

D. Đất , đá trong lục địa đưa ra.

Câu 3:  Thành phần chiếm khối lượng phệ nhất trong đất là:

A. Chất hữu cơ.        

B. Chất khoáng.            

C. Nước.          

D. Không khí.

Câu 4: Nguyên nhân của song thần là do

A. địa chấn ngầm dưới đáy biển.   

B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.

C. sức hút của mặt Trăng.              

D. gió.

Câu 5: Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.            

B. Phụ lưu.             

C. Chi lưu.             

D. Nhánh sông.

Câu 6: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.         

D. 5 tầng.

Câu 7: Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng

A. 33‰.               

B. 35‰.                  

C. 41‰.                    

D. 45‰.                  

Câu 8: Trong thủy quyển chủ chốt là nước mặn chiếm

A. 35% toàn thể khối nước.            

B. 41% toàn thể khối nước.

C. 71% toàn thể khối nước.            

D. 97% toàn thể khối nước.

Câu 9: Đặc điểm phệ nhất, có trị giá nhất của đất là:

A. Giàu khoáng vật.        

B. Giàu nước.      

C. Độ phì cao.       

D. Đất cứng.

Câu 10: Tập trung : Sông chính, phụ lưu, chi lưu của 1 dòng sông gọi là:

A. Dòng song.      

B. Màng lưới song.     

C. Hệ thống song. 

D. Lưu vực sông.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

  D

  B

  A

 C

  B

  C

D

  A

 C

–(Nội dung đầy đủ và cụ thể của đề thi, các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc tải về)–

 

2. ĐỀ SỐ 2

TRẮC NGHIỆM: 5 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu giải đáp em cho là đúng:

Câu 1: Khoáng sản là

A. những tích tụ thiên nhiên khoáng chất và đá hữu dụng được con người khai thác, sử dụng.

B. những tích tụ vật chất trong lòng đất, được con người khai thác và sử dụng.

C. những nơi các loại nguyên tố hóa học trong lớp vỏ Trái Đất.

D. những nguồn nhiên liệu và vật liệu của ngành công nghiệp.

Câu 2: Phân theo chức năng, khí đốt thuộc loại tài nguyên nào?

A.Kim loại đen

B. Phi kim khí.

C. Nhiên liệu.

D. Kim loại màu.

Câu 3. Thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong ko khí?

A. Khí Ôxi.

B.  Khí Nitơ.

C.  Khí Cacbon.

D. Khí Hiđrô.

Câu 4: Ranh giới của các vòng đai nhiệt trên Trái Đất là

A. các chí tuyến và vòng cực.

B. các đường chí tuyến.

C. các vòng cực.

D. đường xích đạo.

Câu 5: Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?

A. 2 đới.

B. 3 đới.

C. 4 đới.

Xem thêm  Cách nhập Code game Hello Kitty Công Viên Huyền Ảo

D. 5 đới.

Câu 6: Khí áp là

A. áp lực của khí quyển lên bề mặt Trái Đất.

B. sự chuyển di của ko khí.

C. áp lực của ko khí lên lớp vỏ Trái Đất.

D. sự chuyển di của ko khí từ khu khí áp cao về khu khí áp thấp.

Câu 7:  Nguyên nhân nào sinh ra gió ?

A. Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa 2 vùng.

B. Do sự không giống nhau về độ cao.

C. Do sự chênh lệch khí áp cao và khí áp thấp giữa 2 vùng.

D. Do sự không giống nhau về vĩ độ.

Câu 8: Các loại gió chính trên Trái Đất là

A. gió Tín phong và gió Đông cực.

B. gió Tín phong và gió Tây ôn đới.

C. gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

D. gió Tín phong, gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

Câu 9: Căn cứ để phân chia khối khí hot và khối khí lạnh là gì?

A.Độ cao.

B. Vĩ độ.

C. Nhiệt độ.

D. Kinh độ.

Câu 10: Loại gió nào thổi thường xuyên trong đới hot (đới nhiệt đới)?

A. Gió Đông cực.

B. Gió Tín phong.

C. Gió Đông Bắc.

C. Gió Đông Nam.

ĐÁP ÁN

CÂU

ĐÁP ÁN

CÂU

ĐÁP ÁN

1

A

6

A

2

C

7

C

3

B

8

D

4

A

9

C

5

D

10

B

–(Nội dung đầy đủ và cụ thể của đề thi, các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc tải về)–

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1: Nhân tố thiên nhiên tác động quyết đinh tới sự phân bố của sinh vật là :

 A. Chất đất.              

B. Lượng nước.         

C. Ánh sang.           

 D. Khí hậu.

Câu 2: Độ muối trung bình trong các biển và biển cả là :

A. 33 ‰                     

B. 35 ‰                     

C. 37 ‰                     

D. 39 ‰

Câu 3: Hiện tượng nước biển mỗi ngày có 2 lần lên xuống gọi là:

A. Nhât triều.       

B. Bán nhật triều.         

C. Thủy triều .          

D. Tạp triều.

Câu 4: Dòng biển chảy qua 1 vùng đất khiến cho nhiệt độ của vùng đất ấy lạnh đi là :

A. Dòng biển hot.                        

B. Dòng biển lạnh.

C. Dòng biển chảy mạnh.             

D. Dòng biển chảy yếu.

Câu 5: Vì sao vùng Bắc cực, Nam cực rất lạnh buốt nhưng mà vẫn có nhiều loài động vật sinh sống ?

A. Động vật thích ứng tốt.             

B. Thực vật nhiều.

C. Nguồn thức ăn dồi dào.           

D. Ít gặp gian nguy.           

Câu 6: Dòng biển lạnh là dòng biển có nhiệt độ :

A. Cao hơn môi trường nước bao quanh. 

. Thấp hơn môi trường nước bao quanh.

C. Bằng môi trường nước bao quanh                

D. Hot lạnh bất thường.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

 D

 B

 C

 B

 A

  B

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Xem thêm  Lời bài hát LUS - Mobitool

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 3)–

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.         

D. 5 tầng.

Câu 2: Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng

     A. 33‰.                B. 35‰.                   C. 41‰.                     D. 45‰.                  

Câu 3: Trong thủy quyển chủ chốt là nước mặn chiếm

A. 35% toàn thể khối nước.            

B. 41% toàn thể khối nước.

C. 71% toàn thể khối nước.            

D. 97% toàn thể khối nước.

Câu 4: Đặc điểm phệ nhất, có trị giá nhất của đất là:

A. Giàu khoáng vật.       

B. Giàu nước.      

C. Độ phì cao.       

D. Đất cứng.

Câu 5: Tập trung : Sông chính, phụ lưu, chi lưu của 1 dòng sông gọi là:

A. Dòng song.      

B. Màng lưới song.     

C. Hệ thống song. 

D. Lưu vực sông.

Câu 6: Vai trò của khí hâu là

A. hỗ trợ vật chất hữu cơ cho đất.

B. sinh ra các thành phần khoáng trong đất.

C. sinh ra các thành phần khoáng và thành phần hữu cơ trong đất.

D. ảnh hưởng tới công đoạn phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ trong đất.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

  B

  C

D

  A

 C

  D

 

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 4)–

 

5. ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1:   Các sông làm nhiện vụ hỗ trợ nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.                

B. Phụ lưu.               

C. Chi lưu.               

D. Nhánh sông.                                          

Câu 2: Độ muối trong nước biển và biển cả có được là nhờ các nguồn hỗ trợ :

A. Nước mưa                                               

B. Nước sinh hoạt

C. Do các sinh vật                          

D. Đất , đá trong lục địa đưa ra.

Câu 3:  Thành phần chiếm khối lượng phệ nhất trong đất là:

 A. Chất hữu cơ.        

B. Chất khoáng.            

C. Nước.          

D. Không khí.

Câu 4: Nguyên nhân của song thần là do

Xem thêm  Top 3 Shop hoa giả đẹp nhất TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

A. địa chấn ngầm dưới đáy biển.   

B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.

C. sức hút của mặt Trăng.               

D. gió.

Câu 5: Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.            

B. Phụ lưu.             

C. Chi lưu.             

D. Nhánh sông.

Câu 6: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.          

D. 5 tầng.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

  D

  B

  A

 C

  B

 

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 5)–

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Lê Văn 8

897

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Trần Phú

375

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 9 5 2021

450

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 8 5 2021

1253

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 7 5 2021

762

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 6 5 2021

240

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK2 #môn #Địa #Lý #5 #có #đáp #án #Trường #THCS #Nguyễn #Chí #Thanh

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:18:42. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending