Connect with us

Blog

https://mobitool.net/viet-mot-doan-van-ta-ve-mot-nguoi-than-yeu-cua-em.html

Published

on

Viết một đoạn văn tả về một người thân yêu của em

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “https://mobitool.net/viet-mot-doan-van-ta-ve-mot-nguoi-than-yeu-cua-em.html❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “https://mobitool.net/viet-mot-doan-van-ta-ve-mot-nguoi-than-yeu-cua-em.html” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “https://mobitool.net/viet-mot-doan-van-ta-ve-mot-nguoi-than-yeu-cua-em.html [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “https://mobitool.net/viet-mot-doan-van-ta-ve-mot-nguoi-than-yeu-cua-em.html” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-21 09:55:56. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Điền tiếng có vần inh hoặc in là tên loại đàn gảy…. hát then? Đúng nhất
Continue Reading

Blog

30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có lời giải chi tiết

Published

on

Tài liệu này gồm 391 trang do TS Lê Minh Thiên Anh (Giáo viên Toán Trường THCS & THPT Hưng Điền B, tỉnh Long An) biên soạn, tập hợp 30 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán và lời giải cụ thể, có đáp án. . bao gồm.

Danh sách tài liệu 30 Đề thi tốt nghiệp THPT 5 năm 2021 có lời giải cụ thể:
TÔI. 15 chủ đề siêu cơ bản

Đề 1 (trang 5). Đề 2 (trang 9).
Chủ đề 3 (trang 13). Đề 4 (trang 17).
Chủ đề 5 (trang 21). Đề số 6 (trang 25).
Đề số 7 (trang 29). Chương 8 (trang 33).
Đề 9 (trang 37). Đề số 10 (trang 41).
Đề 11 (trang 45). Đề 12 (trang 49).
Chương 13 (trang 53). Vấn đề 14 (trang 57).
Đề 15 (trang 61).
II. 10 chủ đề cơ bản

Đề số 16 (trang 67). Đề số 17 (trang 71).
Đề số 18 (trang 75). Chương 19 (trang 79).
Đề 20 (trang 83). Đề 21 (trang 87).
Đề số 22 (trang 91). Đề 23 (trang 95).
Số 24 (trang 99). Câu 25 (trang 103).
III. 5 chủ đề tăng lên

Chuyên đề số 26 (trang 109). Câu 27 (trang 111).
Số 28 (trang 113). Số 29 (trang 115).
Đề 30 (trang 117).

..

Xem thêm về bài viết

30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT lớp 5 năm 2021 môn Toán có lời giải cụ thể

[rule_3_plain]

Tài liệu gồm 391 trang, do thầy giáo Lê Minh Thiên Anh (giáo viên môn Toán trường THCS & THPT Hưng Điền B, tỉnh Long An) biên soạn, tuyển tập 30 đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán lớp 5 năm 2021 có lời giải cụ thể. . .

Tài liệu mục lục 30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT lớp 5 năm 2021 môn Toán có lời giải cụ thể:
I. 15 CHỦ ĐỀ SIÊU CƠ BẢN
Chủ đề 1 (Trang 5). Chủ đề 2 (Trang 9).
Chủ đề 3 (Trang 13). Chủ đề 4 (Trang 17).
Chuyên đề 5 (Trang 21). Chuyên đề 6 (Trang 25).
Chuyên đề 7 (Trang 29). Chuyên đề 8 (Trang 33).
Chuyên đề 9 (Trang 37). Chuyên đề số 10 (Trang 41).
Chuyên đề 11 (Trang 45). Vấn đề 12 (Trang 49).
Đề 13 (Trang 53). Chuyên đề 14 (Trang 57).
Chuyên đề 15 (Trang 61).
II. 10 CHỦ ĐỀ CƠ BẢN
Vấn đề 16 (Trang 67). Chuyên đề số 17 (Trang 71).
Đề số 18 (Trang 75). Chủ đề 19 (Trang 79).
Đề số 20 (Trang 83). Chuyên đề 21 (Trang 87).
Chuyên đề số 22 (Trang 91). Chuyên đề 23 (Trang 95).
Vấn đề 24 (Trang 99). Chuyên đề 25 (Trang 103).
III. 5 CHỦ ĐỀ NÂNG CAO
Số 26 (Trang 109). Vấn đề 27 (Trang 111).
Số báo danh 28 (Trang 113). Số báo danh 29 (Trang 115).
Số 30 (Trang 117).

Tải xuống tài liệu

[rule_2_plain]

# kiểm tra # khảo sát # thực tế # tốt nghiệp # trung học phổ thông # 5 # giáo dục # với # giáo dục # giải pháp # chi tiết


  • # kiểm tra # khảo sát # thực tế # tốt nghiệp # trung học phổ thông # 5 # giáo dục # với # giáo dục # giải pháp # chi tiết
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có lời giải chi tiết❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có lời giải chi tiết” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có lời giải chi tiết [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “30 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có lời giải chi tiết” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 11:01:21. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  https://mobitool.net/dan-y-phan-tich-y-nghia-nhan-de-bai-trang-giang.html
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

Published

on

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất là tài liệu tham khảo có lợi dành cho các bạn học trò đang ôn tập sẵn sàng cho kì thi giữa HK1 sắp đến. Tham khảo đề thi để làm quen với cấu trúc đề thi và luyện tập tăng lên bản lĩnh giải đề các bạn nhé. Chúc các bạn thi tốt!

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1. Lấy 1 lượng Na kim khí phản ứng vừa hết với 12,4 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol no, đơn chức thì nhận được 3,36 lít H2 (đktc) và m gam rắn Y. Giá trị của m là:

A. 19,0 gam.                         B. 15,7 gam.                    C. 15,85 gam.                  D. 19,3 gam.

Câu 2. Cho 6,52 gam hỗn hợp phenol và ancol etylic chức năng hết với Na kim khí dư, thấy thoát ra 1,12 lít H2 (đktc). Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:

A. 50%.                                B. 60%.                            C. 75%.                           D. 40%.

Câu 3:Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, nhận được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

A. 23%.                            B. 46%.                            C. 16%.                           D. 8%.

Câu 4 : Cho 3,5 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức chức năng với Na vừa đủ nhận được 1,12 lít H2 ở đktc. Sau phản ứng cô cạn nhận được m gam muối. Giá trị m là :

A. 5,7 gam            B.  6,2 gam                                C. 7,5 gam                                      D. 4,2 gam

Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 1 anken, rồi dẫn hết thành phầm cháy tuần tự qua bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, dư, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thấy ở bình 2 có 15 gam kết tủa. Khối lượng bình 1 tăng là:

A. 2,7 gam.                           B. 2,2 gam.                      C. 3,5 gam.                      D. 4,4 g.

Câu 6. Cho 4,0 g propin chức năng với AgNO3 dư trong dd NH3. Số gam kết tủa tối đa nhận được bằng:

A. 14,7 gam.                         B. 24 gam.                       C. 10,8 gam.                    D. 21,6 gam.

Câu 7. Chất nào sau đây lúc cộng H2O (H+, phệ) chỉ cho 1 thành phầm độc nhất:

A. CH3-CH=CH-CH3.         B. CH2=CH-CH3.            C. CH2=CH-CH2-CH3.   D. CH2=C(CH3)2.

Câu 8. Khi cộng H2 (Ni, phệ) vào buta-1,3-dien theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra số thành phầm đồng phân cấu tạo là:

A. 4.                                     B. 3.                                 C. 2.                                 D. 5.

Câu 9. Cho chất sau: CH3−CH2−CH−CH3. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất này là:

                                            CH3

A. pentan.                             B. 2-metylbutan.              C. 2-etylpropan.              D. isopentan.

Câu 10. Để nhận mặt: etin, eten, etan. Người ta dùng thuốc thử là:

A. dd Br2, dd AgNO3/NH3.                                         B. dd Br2.

C. dd AgNO3/NH3.                                                      D. dd quỳ tím.

Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 1,568 lít hiđrocacbon A (đktc) nhận được CO2 và H2O. Hấp thu hoàn toàn thành phầm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dd Ca(OH)2 tăng 17,36 gam và trong bình có 28 gam kết tủa. Công thức phân tử của A là:

A. C3H6.                               B. C4H8.                           C. C3H8.                           D. C4H10.

Câu 12. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là

A. CH3OH và C2H5OH.                                                 B. C2H5OH và C3H7OH.    

C. C3H5OH và C4H7OH.                                               D. C3H7OH và C4H9OH.

Câu 13. Một anđehit no, đơn chức có tỉ khối hơi so với ko lúć bằng 2. Công thức của anđehit là:

A. HCHO.                           B. CH3CHO.                     C. C2H5CHO.                D. C3H7CHO.

Câu 14. Oxi hoá hoàn toàn 1,76 gam anđehit no đơn chức, mạch hở bằng một lượng dd AgNO3/NH3 vừa đủ thu được 8,64 gam Ag. CTPT của anđehit là:

A. HCHO.                           B. C2H5CHO.                   C. C3H7CHO.                D. CH3CHO.

Câu 15. CTPT của ankanal có 27,5862% Oxi theo khối lượng là

      A. HCHO.                     B. CH3CHO.                     C. C2H5CHO.                D. C3H7CHO.

Câu 16. Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất chức năng được với nhau là                                  A. 4.                                  B. 3.                               C. 2.          D. 1.

 

Câu 17. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao lăm đồng phân hiđrocacbon thơm?

A. 3.                                     B. 4.                                 C. 2.                                 D. 5.

Câu 18. Hãy hoàn chỉnh lược đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC

Xem thêm  Điền tiếng có vần inh hoặc in là tên loại đàn gảy…. hát then? Đúng nhất

A. C3H4, CH3CH=CHCl.                                             B. C2H6, CH2=CHCl.

C. C2H4, CH2=CHCl.                                                   D. C2H2, CH2=CHCl.

Câu 19. Số ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau nhưng mà phân tử của chúng có % khối lượng oxi bằng 18,18%:

A. 2.                                       B. 3.                                 C. 5.                                D. 4.

Câu 20. Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:

1. Phenol là hợp chất có nhóm –OH kết hợp trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen.

2. Phenol có tính axit mà nó là axit yếu hơn axit cacbonic.

3. Phenol tan vô biên trong nước lã.

4. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat.

A. 1, 2, 3.                             B. 1, 3, 4.                         C. 1, 2, 4.                         D. 2, 3, 4.

Câu 21. Để phân biệt 3 chất lỏng sau: Glixerol, etanol, hexan, thuốc thử cần dùng là:

A. Cu(OH)2, dd Br2.            B. Quỳ tím, Na.               C. Cu(OH)2, Na.             D. Dd Br2, quỳ tím.

Câu 22: Cho m gam 1 ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung hot. Sau lúc phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi nhận được có tỉ khối

đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)

    A. 0,92.                            B. 0,32.                          C. 0,64.                            D. 0,46

Câu 23:Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung hot, sau 1 thời kì nhận được hỗn hợp thành phầm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn thể X chức năng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

   A.76,6%.                           B. 80,0%.                        C. 65,5%.                        D. 70,4%.

Câu 24. Cho 0,125 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy bình đẳng chức năng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun hot nhận được 37,8 gam Ag. Hai anđehit trong X là

      A. HCHO và C2H5CHO.                                         B. HCHO và CH3CHO.

      C. C2H3CHO và C3H5CHO.                                   D. CH3CHO và C2H5CHO.

Câu 25 (1,5 đ): C2H4  C2H5Cl C2H5OH CH3CHO C2H5OH CH3COOH.

Câu 26 (2,5 đ): Cho natri kim khí chức năng vừa đủ với 12.4 gam hỗn hợp 2 ancol bình đẳng kế tiếp trong dãy bình đẳng của ancol etylic thấy thoát ra 3,36 lit H2(đktc).

Tìm CTPT từng ancol.
Xác định thành phần % khối lượng của từng chất trong hỗn hợp thuở đầu.
Cho 9,3  gam hỗn hợp 2 ancol trên vào CuO dư đun hot tới phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được hỗn hợp X gồm 2 andehit. Dẫn hỗn hợp X qua AgNO3 trong NH3 dư thu đươc m gam kết tủa. Tính m =?

 

Đề số 2

Câu 1 : Chất nào là chất điện là;

A. NaCl

B. Saccarozơ.

C. C2H5OH

D. C3H5(OH)3

Câu 2 : Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

A. HCl, NaOH, NaCl.

B. HCl, NaOH, HCOOH.

C. KOH, NaCl, HgCl2.

D. NaNO3, NaNO2, HNO2.

Câu 3 : Chọn phát biểu đúng về sự điện li

 A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

 B. là phản ứng oxi-khử

 C. là phản ứng luận bàn ion

 D. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm

Câu 4 : Trong số các chất sau:  HNO2, C6H12O6 (fructozơ), CH3COOH, SO2,  KMnO4, C6H6,  HCOOH, HCOOCH3, NaClO, CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl, Cl2, H2S. Số chất điện li là

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 5 : Vai trò của nước trong giai đoạn điện li là

A. Nước là dung môi hoà tan các chất

B. Nước là dung môi phân cực

C. Nước là môi trường phản ứng luận bàn ion

D. Cả 3 ý trên

Câu 6 : Công thức tính pH

A. pH = – log [H+]

B. pH = log [H+]

C. pH = +10 log [H+]

D. pH = – log [OH-]

Câu 7 : Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

A. HCOONa

B. NaCl

C. LiOH

D. HCl

Câu 8 : Công thức hóa học của chất nhưng mà lúc điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

A. Fe(NO3)2.

B. Fe(NO2)2.

C. Fe(NO3)3.

D. Fe(NO2)3.

Câu 9 : Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

A. 0

B. 14

C. 7

D. Không xác định

Câu 10 : Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A. CH3COOH

B. Al(NO3)3

C. NaCl

D. C2H5OH

 

Đề số 3

Câu 31 : Trộn dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với dung dịch KOH 0,5 M ( theo tỷ lệ thể tích 1:1 ) được 200 ml dung dịch A. Thể tích dung dịch HNO3 10% (D = 1,1g/ml) cần để trung hoà 1/5 dung dịch A là:

A. 17,18 ml    

B. 85,91 ml

Xem thêm  Lời bài hát Hết Thương Cạn Nhớ

C. 34,36 ml

D. 171,82 ml

Câu 32 : Thể tích nước cần cho vào 5 ml dung dịch HCl pH = 2 để nhận được dung dịch HCl pH = 3 là

A. 50 ml.

B. 45 ml.

C. 25 ml.

D. 15 ml.

Câu 33 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, nhận được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch ko đổi). Dung dịch Y có pH là

A. 1

B. 6

C. 7

D. 2

Câu 35 : Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỷ lệ thể tích nào sau đây để nhận được dung dịch có pH = 6

A.

B.

C.

D.

Câu 36 : Cho dung dịch X gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Trộn V (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,025 M với 100ml dung dịch  X nhận được dung dịch Y có pH = 2. Giá trị của V là:

A. 125 ml

B. 150 ml

C. 175 ml

D. 175 ml

Câu 37 : Dung dịch X có chưa Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 chức năng với lượng dư dung dịch NaOH, đun hot nhận được 0,672 lít khí ( ở đktc ) và 1,07 gam kết tủa. Phần 2 chức năng với lượng dư BaCl2 nhận được 4,66 gam kết tủa. Khi cô cạn cẩn thận dung dịch X thì nhận được m gam muối khan. Giá trị m gần nhất với trị giá nào sao đây:

A. 6,5

B. 7

C. 7,5

D. 8

Câu 38 : Cho từ từ 150ml dung dịch HCl 1M vào 500ml dung dịch A gồm Na2CO3 và KHCO3 thì nhận được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch chức năng với dung dịch Ba(OH)2 đư thì nhận được 29,55g kết tủa. Nồng độ của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch lần là lượt?

A. 0,2 và 0,4 M

B. 0,21 và 0,37M

C. 0,18 và 0,26 M

D. 0,21 và 0,18 M

Câu 39 : Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên.

Giá trị của x là

A. 1,8 mol.

B. 2,0 mol.

C. 2,2 mol.

D. 2,5 mol.

 

Câu 40: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al(OH)3.                B. Ba(OH)2.                C. Fe(OH)2.                D. Cr(OH)2.

Câu 41: Chất nào sau đây ko có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3.                 B. (NH4)2CO3.                        C. Al(OH)3.                D. NaHCO3.

Đề số 4

Câu 61: Dãy nào sau đây gồm các chất ko tan trong nước mà tan trong dung dịch HCl?

            A. CuS, Ca3(PO­4)2, CaCO3.                           B. AgCl, BaSO3, Cu(OH)2. 

            C. BaCO3, Fe(OH)3, FeS.             D. BaSO4, FeS2, ZnO.

Câu 62: Trong dung dịch ion CO32- cùng còn đó với các ion

            A. NH4+, Na+, K+.                                           B. Cu2+, Mg2+, Al3+.      

C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .                                         D. Fe3+, HSO4-.

Câu 63: Dãy ion nào sau đây có thể cùng lúc còn đó trong cùng 1 dung dịch?

            A. Na+, Cl- , S2-, Cu2+.                                     B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.  

            C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.                               D. HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

Câu 64: Dãy các ion có thể còn đó trong cùng 1 dung dịch là

A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.                                  B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.                                D. Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .

Câu 65: Dãy gồm các ion có thể cùng còn đó trong 1 dung dịch là

A.  Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.                                B.  K+, Ba2+, OH-, Cl-.

C. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.                                 D. Na+, OH-, HCO3-, K+.

Câu 66: Các ion nào sau chẳng thể cùng còn đó trong 1 dung dịch?

            A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.                             B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.   

            C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .                                                          D. K+, NH4+, OH–, PO43-.

Câu 67: Các ion có thể còn đó trong cùng 1 dung dịch là:

           A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.                               B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

           C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.                                             D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.

Câu 68: Dãy các ion nào sau đây cùng còn đó trong 1 dung dịch?

A. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-.                         B.  Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.

C. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-.                                D. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.

Câu 69 : Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Lượng kết tủa nhận được mập nhất và bé nhất ứng với số mol NaOH lần là lượt:

A. 0,04 mol và 0,05 mol

B. 0,02 mol và 0,03 mol

C. 0,03 mol và 0,04 mol

D. 0,01 mol và 0,02 mol

Câu 70: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là (Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc )

Xem thêm  Quả đá quý là gì? Mọi điều về quả đá quý chưa ai biết

A. 2,4.                                  B. 1,9.                              C. 1,6.                              D. 2,7.

 

Đề số 5

Câu 1: Dung dịch nào sau đây có bản lĩnh dẫn điện?

A. Dung dịch đường.                                      C. Dung dịch rượu.

B. Dung dịch muối ăn.                                    D. Dung dịch benzen trong ancol.

Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây ko dẫn điện được?

A. HCl trong C6H6 (benzen).                          C. Ca(OH)2 trong nước.

B. CH3COONa trong nước.                           D. NaHSO4 trong nước.

Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A. NaCl, Cu(OH)2, HCl, C2H5OH.                B. HClO4, K2SiO3, HNO3, Na2SO4.

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.                         D. H2S, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A. NH3, CH3COOH, HClO, HF.                   B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C. H2S, CH3COOH, HClO, (NH4)2SO4.        D. H2O, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

A. K2SO4.                   B. KOH.                     C. NaCl.                      D. KNO3.  

Câu 6: Có 4 dung dịch: K2CO3, C6H12O6, CH3COOH, NaNO­3 có cùng nồng độ là 0,1M. Hãy xếp các dung dịch ấy theo bản lĩnh dẫn điện giảm dần?

A. CH3COOH, NaNO­3, C6H12O6, K2CO3.     B. K2CO3, CH3COOH, NaNO­3, C6H12O6.

C. C6H12O6, CH3COOH, NaNO­3, K2CO3.     D. K2CO3, NaNO­3, CH3COOH, C6H12O6.

Câu 7: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

A. K2SO4 ⇌ 2K+ + SO42-.                              B. NaCl → Na2+ + Cl-.

C. CH3COOH → CH3COO- + H+.                      D. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-.

Câu 8: Dung dịch axit yếu HF 0,1M có nồng độ ion H+ như thế nào?

A. = 0,1M.                                 B. < 0,1M.                   C. > 0,1M.                  D. = 0,7M.

Câu 9: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ dở sự điện li của nước thì bình chọn nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A. [H+] = 0,10M.           B. [H+] < [NO3-].        C. [H+] > [NO3-].         D. [H+] < 0,10M.

Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit? 

A. NH4NO3.                   B. Na3PO4.                  C. Ca(HCO3)2.             D. CH3COOK. 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 5 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

219

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

191

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

324

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

167

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

147

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

233

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Thống #Nhất

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 11:00:21. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Chế độ nghỉ phép năm của cán bộ công chức xã

Published

on

Cũng như những người lao động khác, cán bộ, công chức xã cũng được nghỉ hàng năm theo quy định của pháp luật lao động. Sau đây là bảng nghỉ phép năm của công chức xã DaiLyWiki VN được cập nhật, mời các bạn cùng tham khảo.

Ngoài lương, thưởng thì chế độ nghỉ phép luôn là điều mà người lao động quan tâm khi đi làm. Vậy chế độ nghỉ phép năm của công chức xã được quy định như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi nội dung sau đây.

1. Cán bộ, công chức cấp xã là ai?

Căn cứ Điều 3 Nghị định 92/2009 đã được sửa đổi, bổ sung thì cán bộ, công chức cấp xã được quy định cụ thể như sau:

Cán bộ xã, phường, thị trấn:

– Là công dân Việt Nam, được bầu giữ các chức vụ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Bí thư, Bí thư cấp ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị – xã hội.

– Gồm các chức danh: Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy; Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

Công chức xã, phường, thị trấn:

– Là công dân Việt Nam được tuyển dụng vào các chức danh nghề nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế, hưởng lương từ ngân sách Nhà nước;

Xem thêm  Quả đá quý là gì? Mọi điều về quả đá quý chưa ai biết

– Gồm các chức danh: Trưởng Công an; Chỉ huy quân đội; Văn phòng – thống kê; Địa chính – xây dựng – đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính – nông nghiệp – xây dựng và môi trường (đối với xã); Tài chính – Kế toán; Tư pháp – hộ tịch; Văn hóa – xã hội.

Như vậy, những người đang giữ các chức danh và công tác ở các chức vụ trên được gọi là cán bộ, công chức cấp xã. Ngoài ra, cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động, biệt phái về cấp xã cũng được coi là cán bộ, công chức cấp xã.

2. Cán bộ, công chức cấp xã được nghỉ phép năm như thế nào?

Điều 13 Luật Cán bộ, công chức quy định rõ, cán bộ, công chức được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ để giải quyết công việc theo quy định của pháp luật về lao động.

Do đó, cán bộ, công chức cấp xã cũng được nghỉ hằng năm như các cán bộ, công chức khác. Cụ thể, theo quy định tại Điều 111 Bộ luật Lao động hiện hành:

– 12 ngày nếu làm việc trong điều kiện bình thường;

– 14 ngày nếu làm việc tại nơi có điều kiện sống khắc nghiệt;

– 16 ngày nếu làm việc ở nơi có điều kiện sống đặc biệt khắc nghiệt.

Đặc biệt: Cứ 5 năm làm việc được tăng thêm 01 ngày phép năm.

Xem thêm  Hướng dẫn tải và chơi Popular Wars trên Android, iPhone

Không chỉ vậy, cán bộ, công chức xã còn được hưởng một số chế độ, phụ cấp liên quan như:

3. Khi không sử dụng hoặc sử dụng không hết ngày nghỉ phép.

Căn cứ Điều 5 Thông tư 141/2011 sửa đổi, bổ sung, khi không sử dụng hoặc không sử dụng hết số ngày nghỉ phép, cán bộ, công chức sẽ được thanh toán bằng tiền:

– Nếu do yêu cầu công việc không bố trí được thời gian cho cán bộ, công chức được nghỉ thì hỗ trợ theo quy định nội bộ nhưng tối đa không quá tiền lương làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật;

– Do yêu cầu công vụ, cán bộ, công chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được trả lương và số tiền bằng tiền lương của những ngày chưa nghỉ;

– Vì lý do khác mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày phép năm thì được trả lương theo ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp đang hưởng.

4. Thanh toán chi phí đi lại, phụ cấp đi lại

Cán bộ, công chức cấp xã được thanh toán tiền đi lại, đi lại theo quy định tại Điều 2 Thông tư 141/2011:

– Là người miền xuôi công tác ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,5 trở lên; Đủ điều kiện nghỉ phép năm; Được nghỉ hàng năm về thăm gia đình, cha mẹ, vợ hoặc chồng, con cái, về thăm quê;

Xem thêm  Sẽ thực hiện tốt chính sách, chế độ tiền lương để giáo viên yên tâm công tác

– Được cấp phép hàng năm đi thăm vợ, chồng, con, bố mẹ vợ, bố mẹ vợ ốm đau, qua đời.

Trong đó, mức thanh toán sẽ là chiều đi và về đến nhà ga, bến xe, vé tàu, xe về nơi nghỉ và chiều ngược lại (trừ máy bay) theo giá ghi trên vé hoặc hóa đơn. …

Tìm hiểu thêm:

  • Quân nhân chuyên nghiệp nghỉ phép năm 2019
  • Nghỉ giáo viên các cấp

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Chế độ nghỉ phép năm của cán bộ công chức xã❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Chế độ nghỉ phép năm của cán bộ công chức xã” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Chế độ nghỉ phép năm của cán bộ công chức xã [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Chế độ nghỉ phép năm của cán bộ công chức xã” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 10:59:19. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending