Connect with us

Blog

https://mobitool.net/cach-livestream-pubg-mobile-bang-omlet-arcade.html

Published

on

Cách livestream PUBG Mobile bằng Omlet Arcade

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “https://mobitool.net/cach-livestream-pubg-mobile-bang-omlet-arcade.html❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “https://mobitool.net/cach-livestream-pubg-mobile-bang-omlet-arcade.html” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “https://mobitool.net/cach-livestream-pubg-mobile-bang-omlet-arcade.html [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “https://mobitool.net/cach-livestream-pubg-mobile-bang-omlet-arcade.html” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-19 07:30:04. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Top 10 Trung tâm đào tạo thiết kế đồ họa tốt nhất Hà Nội
Continue Reading

Blog

https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html

Published

on

https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “https://mobitool.net/quyet-dinh-2254-qd-byt-bo-cong-cu-phat-hien-som-roi-loan-pho-tu-ky-o-tre-em.html” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-28 13:46:01. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Tổng quan ngành kỹ thuật máy tính. Ngành hot hay khó xin việc?
Continue Reading

Blog

Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile

Published

on

Zalo là ứng dụng nhắn tin, trò chuyện miễn phí được nhiều người sử dụng hiện nay. Không chỉ sử dụng cho mục đích cá nhân, Zalo PC hay Zalo Mobile còn được sử dụng trong công việc nên việc phân loại tin nhắn trên Zalo giúp bạn quản lý các mục tin nhắn dễ dàng và tiện lợi hơn.

Việc phân loại tin nhắn Zalo giúp người dùng dễ dàng phân biệt các cuộc trò chuyện ưu tiên và không bỏ sót tin nhắn quan trọng nào đến từ một ai đó hoặc trong một nhóm nào đó.

Phân loại các cuộc trò chuyện trên Zalo

Mục lục bài viết:
1. Phân loại hội thoại Zalo PC.
2. Chia sẻ ưu tiên và các tin nhắn khác trên Zalo qua điện thoại.

Hướng dẫn phân loại tin nhắn trên Zalo điện thoại và máy tính

1. Phân loại trò chuyện Zalo PC

1.1. Hướng dẫn nhanh

Mở Zalo PC => Tại phần trò chuyện chọn Biểu tượng 3 chấm => Chọn Phân loại =>Chọn nhóm phân loại.

1.2. Hướng dẫn chi tiết cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC

Bước 1: Mở ứng dụng Zalo PC. Nếu chưa cài đặt, bạn có thể tải trực tiếp tại đây: Download Zalo PC
Bước 2: Tại giao diện nhắn tin Zalo PC => Chọn cuộc trò chuyện muốn sắp xếp => Chọn Biểu tượng 3 chấm.

chuyển loại zalo

Bước 3: Chọn Phân loại => Chọn nhóm bạn muốn phân loại (Ví dụ Câu lạc bộ JOBoko, Đồng nghiệp)

số điện thoại zalo

Bước 4: Sau khi chọn xong, tại giao diện chính Zalo PC chọn Phân loại => Chọn Ngang hàng (Vì bước 3 DaiLyWiki chọn nhóm đồng nghiệp)

không có thực hành

Kết quả:

zalo chia sẻ tin tức và kiếm tiền khác

Bạn cũng có thể tham khảo cách bảo vệ tin nhắn Zalo, nâng cao bảo mật cho cuộc trò chuyện với tính năng mã hóa đầu cuối tin nhắn được chia sẻ trong bài viết dưới đây..

2. Chia sẻ ưu tiên và các tin nhắn khác trên Zalo qua điện thoại

2.1. Hướng dẫn nhanh.

Bước 1: Mở ứng dụng Zalo trên điện thoại => Chọn Riêng biệt, cá nhân, cá thể => Chọn Cài đặt (biểu tượng bánh răng cưa) => Tìm và chọn Thông điệp => Bật Phân loại trò chuyện.
Bước 2: Tại giao diện chính, chọn cuộc trò chuyện muốn sắp xếp trên Zalo => Chọn Hơn => Chọn Thể loại: Khác.

Xem thêm  Mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng anh IT, ngân hàng

2.2. Hướng dẫn chi tiết cách phân loại tin nhắn Zalo trên điện thoại

Bước 1: Mở ứng dụng Zalo trên điện thoại. Nếu chưa cài đặt, bạn có thể tải xuống trực tiếp tại đây:
+ Tải xuống Zalo cho Android
+ Tải xuống Zalo cho iPhone

Bước 2: Tại giao diện chính của Zalo chọn mục Riêng biệt, cá nhân, cá thể => Chọn Cài đặt (biểu tượng bánh răng cưa).

loại máy tính chuyển zalo

Bước 3: Tiếp tục tìm kiếm và chọn mục Thông điệp => Bật phân loại trò chuyện.

không có thực hành

* Phân loại tin nhắn trên Zalo cho iPhone

Chọn bất kỳ cuộc trò chuyện nào vuốt từ phải sang trái => Chọn Hơn.

kiểu chuyển zalo trên android

Tiếp theo chọn Thể loại: Khác và đi đến Khác để xem cuộc trò chuyện vừa được phân loại

cách chuyển zalo trên iphone

* Phân loại tin nhắn trên Zalo cho Android

Đối với điện thoại Android bạn nhấn lâu trò chuyện muốn sắp xếp thì chọn Thể loại: Khác xong.

cách chuyển zalo

https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-phan-loai-tin-nhan-tren-zalo-69928n.aspx
Trên đây là bài viết cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, điện thoại giúp bạn đọc quản lý cuộc trò chuyện dễ dàng, tránh bỏ sót những tin nhắn quan trọng.

Xem thêm về bài viết

Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile

Zalo là ứng dụng nhắn tin, trò chuyện miễn phí được nhiều người sử dụng hiện nay. Không chỉ sử dụng cho mục đích cá nhân, Zalo PC hay Zalo Mobile còn được sử dụng trong công việc nên việc phân loại tin nhắn trên Zalo giúp bạn quản lý các mục tin nhắn dễ dàng và tiện lợi hơn.
Việc phân loại tin nhắn Zalo giúp người dùng dễ dàng phân biệt các cuộc trò chuyện ưu tiên và không bỏ sót tin nhắn quan trọng nào đến từ một ai đó hoặc trong một nhóm nào đó.

Phân loại các cuộc trò chuyện trên Zalo
Mục lục bài viết: 1. Phân loại hội thoại Zalo PC.2. Chia sẻ ưu tiên và các tin nhắn khác trên Zalo qua điện thoại.
Hướng dẫn phân loại tin nhắn trên Zalo điện thoại và máy tính

1. Phân loại trò chuyện Zalo PC
1.1. Hướng dẫn nhanh
Mở Zalo PC lên => Tại phần chat chọn biểu tượng dấu 3 chấm => Chọn Phân loại => Chọn nhóm phân loại.
1.2. Hướng dẫn chi tiết cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC
Bước 1: Mở ứng dụng Zalo PC. Nếu chưa cài đặt bạn có thể tải trực tiếp tại đây: Tải Zalo PCB Bước 2: Tại giao diện nhắn tin Zalo PC => Chọn cuộc trò chuyện muốn phân loại => Chọn biểu tượng dấu 3 chấm.

Bước 3: Chọn Phân loại => Chọn nhóm bạn muốn phân loại (ví dụ: CLB JOBoko, Đồng nghiệp)

Bước 4: Sau khi chọn xong, tại giao diện chính của Zalo PC chọn Phân loại => Chọn Đồng nghiệp (Vì bước 3 DaiLyWiki chọn nhóm đồng nghiệp)

Kết quả:

Bạn cũng có thể tham khảo cách bảo vệ tin nhắn Zalo, nâng cao tính bảo mật cho cuộc trò chuyện bằng mã hóa đầu cuối tin nhắn được chia sẻ trong bài viết dưới đây.
2. Chia sẻ ưu tiên và các tin nhắn khác trên Zalo qua điện thoại
2.1. Hướng dẫn nhanh.
Bước 1: Mở ứng dụng Zalo trên điện thoại => Chọn Cá nhân => Chọn Cài đặt (biểu tượng bánh răng cưa) => Tìm và chọn Tin nhắn => Bật Phân loại trò chuyện. Bước 2: Tại giao diện chính, chọn Cuộc trò chuyện bạn muốn phân loại trên Zalo => Chọn Thêm => Chọn phân loại: Khác.
2.2. Hướng dẫn chi tiết cách phân loại tin nhắn Zalo trên điện thoại
Bước 1: Mở ứng dụng Zalo trên điện thoại. Nếu chưa cài đặt, bạn có thể tải trực tiếp tại đây: + Tải Zalo cho Android + Tải Zalo cho iPhone
Bước 2: Tại giao diện chính của Zalo chọn Cá nhân => Chọn cài đặt (biểu tượng bánh răng cưa).

Bước 3: Tiếp tục tìm và chọn Tin nhắn => Bật phân loại cuộc trò chuyện.

* Phân loại tin nhắn trên Zalo cho iPhone
Chọn cuộc trò chuyện bất kỳ vuốt từ phải sang trái => Chọn Thêm.

Tiếp theo chọn Phân loại: Khác và vào phần Khác để xem cuộc trò chuyện mới được phân loại

* Phân loại tin nhắn trên Zalo cho Android
Đối với điện thoại Android, nhấn và giữ cuộc trò chuyện bạn muốn phân loại, sau đó chọn Phân loại: Khác và bạn đã hoàn tất.

https://thuthuat.taimienphi.vn/cach-phan-loai-tin-nhan-tren-zalo-69928n.aspx Trên đây là bài viết hướng dẫn cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, điện thoại giúp bạn đọc quản lý cuộc trò chuyện dễ dàng, tránh bỏ sót quan trọng Tin tức.

# Làm thế nào để # phân loại # tin nhắn # trên #Zalo #Mobile


  • # Làm thế nào để # phân loại # tin nhắn # trên #Zalo #Mobile
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Cách phân loại tin nhắn trên Zalo PC, Mobile” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-28 13:34:50. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng năm 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT công bố

Published

on

Ngay sau lúc thi xong môn thi đại học 5 2013. Cập nhật đáp án đề thi môn văn khối B. Theo dõi đề thi và đáp án bên dưới.

Đề thi đại học môn Toán-Đáp án môn Toán 5 2013:

I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

câu hỏi 1: (2,0 điểm).

Đã cho công dụng: Đề thi-Đáp án đề thi đại học năm 2013-môn Toán

1. Kiểm tra các chỉnh sửa và vẽ đồ thị (C) của 1 hàm đã cho.

b. Gọi M là điểm (C) có hoành độ 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục Ox và Oy tuần tự tại A và B. Tính diện tích tam giác OAB.

Thi thiên 2: (1,0 điểm).

Gicửa ải phương trình:

Câu hỏi 3: (1,0 điểm).

Gicửa ải các phương trình cùng lúc. Đề thi-Đáp án đề thi đại học năm 2013-môn Toán

Câu hỏi 4: (1,0 điểm)

Tính tích phân: Đề thi-Đáp án đề thi đại học năm 2013-môn Toán

Câu hỏi 5: (1,0 điểm).

Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C ‘(Ab = a) và đường thẳng A’B’ tạo với đáy 1 góc 60o.o o.. Gọi M và N lần là lượt trung điểm của cạnh AC và B’B ‘. Tính theo thể tích và độ dài đoạn thẳng MN của lăng trụ ABC.A’B’C ‘.

Câu hỏi 6: (1,0 điểm)

Tìm bất đẳng thức m Đề thi-Đáp án đề thi đại học năm 2013-môn Toán

kinh nghiệm tốt

II. Phần riêng (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được chạy 1 trong 2 phần (Phần A hoặc Phần B).

A. Theo chương trình chuẩn

Mục 7.a (1,0 điểm).

Khi hệ tọa độ là mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: x + y-3 = 0, Δ: x –y + 2 = 0 và điểm M (-1; 3). Viết phương trình đường tròn tâm d và đi qua M tại giao điểm của 2 điểm A và B sao cho AB = 3√2.

Mục 8.a (1,0 điểm)

Cho điểm A (4; -1; 3) và 1 đường thẳng trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz. Đề thi-Đáp án đề thi đại học năm 2013-môn Toán

.. Tìm tọa độ của điểm đối xứng từ A tới d.

Mục 9.a (1,0 điểm)

Đối với số phức z thỏa mãn điều kiện (3 + 2i) z + (2-i)2 = 4 + i.Tìm phần thực và phần ảo của 1 số phức

B. Theo chương trình tăng lên

Mục 7.b (1,0 điểm).

Đặt hệ trục tọa độ là mặt phẳng Oxy, dựng ABC là tam giác vuông A (-3; 2), trọng điểm G (1/3; 1/3). Đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC đi qua điểm P (-2; 0). Tìm tọa độ điểm B và C.

Mục 8.b (1,0 điểm).

Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (-1; 3; 2) và mặt phẳng (P): 2x-5y + 4z-36 = 0. Gọi I là hình chiếu đứng của A trên mặt phẳng (P). Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và đi qua điểm A.

Mục 9.b (1,0 điểm).

Gicửa ải phương trình: z2 + (2 –3i) z –1 –3i = 0 các số phức ¢.

Đề thi-Đáp án Đề thi Cao đẳng 5 2013 môn Hóa học:

Bộ Giáo dục và Huấn luyện

Chủ đề chính thức

Kỳ thi xét duyệt đại học 5 2013

Môn thi: Hóa học: khối A, khối B
Thời gian tác vụ: 90 phút (không tính thời kì quy định)

Mã rà soát: 279

Xét khối lượng nguyên tử của 1 nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40 Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; 3 = 137.

I. 1 phần chung cho tất cả các ứng viên (40 câu từ câu 1 tới câu 40)

câu hỏi 1: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp Na23 Và CaCO3 Dùng dung dịch HCl dư nhận được V lít khí CO.2 (Dktc) Và dung dịch chứa hỗn hợp muối gồm 22,8 gam. Giá trị của V là
A.4.48. B.1.79. C.5,60. D.2.24.

Thi thiên 2: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tục. Đun hot 16,6gX với H2Cho nên4 Cô cạn ở 140ºC tạo ra 13,9 gam hỗn hợp ete (ko có thành phầm hữu cơ khác). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 ancol trong X là:
A. cũ3H5OH và C4H7Ồ. B. chỉ3OH và C2H5Ồ.
Lạnh3H7OH và C4H9Ồ. D. Cũ2H5OH và C3H7Ồ.

Câu hỏi 3: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (dktc) gồm Cl2 Tới2 Phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al tạo ra 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là:
A. 75,68%. B. 24,32%. C. 51,35%. D. 48,65%.

Câu hỏi 4: Dãy các ion cùng còn đó trong dung dịch như sau:
A. Kentucky+; Ba2+Cl―――― Và ko3――――.. B. Cl――――; rau+; Không3―――― Và Ag+
C. Kentucky+Mg2+; Ồ―――― Và ko3――――.. D. Cu2+Mg2+H+ Và OH――――..

Câu hỏi 5: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào dung dịch AgNO dư.3 Tại NH3, Sôi lên. Phản ứng xong nhận được m gam Ag. Giá trị của m là
A.15, 12. B.21,60. C.25,92. D.30,24.

Câu hỏi 6: Dung dịch phenol (C6H5OH) Chất nào sau đây ko xảy ra phản ứng?
A. NaOH. B. NaCl. C. Br2.. D.Na.

Phần 7: Oxi hóa a gam ancol đơn chức X tạo thành hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng hoàn toàn với KHCO.biện pháp3 Dư, sinh ra 2,24 lít CO2 (Dktc). Phần 2 phản ứng với Na vừa đủ sinh ra 3,36 lít khí H.2 (Đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của X là
A. Metanol. B. Etanol. C. propan-2-ol. D. Propan-1-ol.

Mục 8: Cho m gamAl phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO.3 Sục (dư), nhận được 4,48 lít khí NO (là thành phầm khử độc nhất). Giá trị của m là
A.4.05. B.2,70. C.8,10. D.5,40.

Xem thêm  Quyết định 1886/QĐ-BYT Hướng dẫn điều trị bệnh không lây nhiễm trong dịch COVID

Phần 9: Các hệ thống đo phân vị sau còn đó trong các thùng kín:

Xét các tác động sau đây lên hệ thăng bằng:
(A) Nhiệt độ tăng; (b) Thêm 1 lượng hơi nước nhất mực.
(C) Sự giảm áp suất chung trong hệ thống. (D) Dùng chất xúc tác.
(E) Thêm 1 lượng CO nhất mực2..
Trong số các tính năng trên, tính năng làm dịch chuyển thăng bằng theo chiều thuận như sau.
A. (a) và (e). B. (b), (c) và (d). C. (d) và (e). D. (a), (c) và (e).

Câu 10: Hỗn hợp khí X gồm C2H6,3H6 Khi nào4H6.. Tỷ lệ khối lượng của X và H2 Bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X bằng oxi dư, rồi cho toàn thể thành phầm cháy vào 1 lít dung dịch Ba (OH) 2.2 0,05M. Sau lúc phản ứng xong, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.9,85. B.5,91. C.13,79. D.7,88.

Câu 11: Dung dịch nào sau đây tạo kết tủa trắng lúc phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư?
A. Ca (HCO.)3).2.. B. FeCl3.. C. AlCl3.. D. Gia đình2Cho nên4..

Phần 12: Hỗn hợp X gồm Ba, Na, Al, số mol Al gấp 6 lần số mol Ba. Cho m gam X vào nước dư tới lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 1,792 lít khí H.2 (Đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m là
A.3,90. B.5.27. C.3,45. D.3,81.

Phần 13: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với Cu (OH)?2 Trong điều kiện phổ biến?
A. Etylen glicol, glixerol, ancol etylic. B. Glucozơ, glixerol và sacarozơ.
C. glucozơ, glixerol, metyl axetat. D. Glyxerol, glucozơ và etyl axetat.

Phần 14: Gicửa ải thích nào sau đây ko đúng?
A. Trong công nghiệp, người ta điều chế các kim khí Al bằng bí quyết điện phân Al.2O3 Sự hot chảy.
B. Al (OH)3 Phản ứng với dung dịch HCl và KOH.
C.Al kim khí tan được trong dung dịch HNO.3 Nó rắn và lạnh.
D. Trong các phản ứng hóa học, kim khí Al chỉ nhập vai trò là chất khử.

Phần 15: Hoà tan 0,2 mol FeO vào dung dịch H.2SO4 có khối lượng riêng và nhiệt độ cao (dư) nhận được khí SO.2 (Thành phầm khử độc nhất). Hấp thu hoàn toàn khí SO2 Dung dịch chứa m gam muối khan nhận được vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH sinh ra ở trên. Giá trị của m là
A.15,32. B.12.18. C.19,71. D.22,34.

Phần 16: Gicửa ải pháp HO2Cho nên4 Dung dịch loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Al2O3Ba (OH)2, Ag. B. CuO, NaCl, CuS.
C. FeCl3, MgO, Cu. D. BaCl2Na23FeS.

Phần 17: Công thức phân tử của este X là C.4Hsố 8O2.. Người ta cho vào 20 gam dung dịch NaOH 8% 2,2 gam X, đun hot, sau lúc phản ứng xong nhận được dung dịch Y. Cô cạn Y được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. chỉ3COOCH2ấy là tất cả3.. B. HCOOCH (chỉ3).2..
C. HCOOCH2ấy là tất cả2ấy là tất cả3.. D. chỉ3ấy là tất cả2COOCH3..

Phần 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X trong oxi dư sinh ra khí nitơ.213,44 lít CO2 (Dktc) và 18,9g H2Số công thức cấu tạo của OX là
A. 4. B. 3. C. 2. D.1.

Câu 19: Phần trăm khối lượng của nitơ nguyên tố trong alanin là
A. 15,73%. B. 18,67%. C. 15,05%. D. 17,98%.

Phần 20: Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (Đktc) trong dung dịch Ca (OH)2 Dư nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.19,70. B.10,00. C.1,97. D.5,00.

Phần 21: Liên kết hóa học của phân tử Br2 Loại kết hợp
A. Ion. B. Hiđro.
C. Liên kết cộng hoá trị ko cực. D. Liên kết cộng hoá trị có cực.

Phần 22: Để đốt cháy hoàn toàn 1 lượng Ancol X cần 8,96 lít khí O.2 (Đktc) được 6,72 lít CO2 (Dktc) và 7,2g H2Biết rằng O. X có thể phản ứng với Cu (OH)2.. Tên của X là
A. Propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. Glyxerol. D. Etylen glicol.

Phần 23: Gicửa ải thích nào sau đây ko đúng?
A. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch HCl tạo thành muối sắt (II).
B.FeCl.biện pháp3 Phản ứng với kim khí Fe.
C.Fe kim khí ko tan trong dung dịch H.2Cho nên4 Nó rắn và lạnh.
D. Trong phản ứng hoá học, Fe.ion2+ Chỉ cho thấy 1 sự sút giảm.

Tải xuống tài liệu để biết thêm thông tin.

Xem thêm về bài viết

Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng 5 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT ban bố

[rule_3_plain]

Ngay sau lúc hoàn thành môn thi chung cuộc của kỳ thi Cao đẳng 5 2013. Chúng tôi đã cập nhật đề thi và đáp án các môn khối B. Mời các bạn theo dõi đề thi và đáp án dưới đây:
Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng 2013 môn Toán:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨCĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2013MÔN THI: TOÁN; Khối A, Khối A1, Khối B và Khối DThời gian làm bài: 180 phút (không tính thời kì giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm).
Cho hàm số:
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b. Gọi M là điểm thuộc (C) có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox và Oy tuần tự tại A và B. Tính diện tích tam giác OAB.
(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})
Câu 2: (1,0 điểm).
Gicửa ải phương trình:
Câu 3: (1,0 điểm).
Gicửa ải hệ phương trình:
Câu 4: (1,0 điểm)
Tính tích phân:
Câu 5: (1,0 điểm).
Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có Ab = a và đường thẳng A’B’ tạo với đáy 1 góc bằng 60o. Gọi M và N lần là lượt trung điểm của các cạnh AC và B’B’. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và độ dài đoạn thẳng MN.
Câu 6: (1,0 điểm)
Tìm m để bất phương trình có nghiệm
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các đường thẳng d: x + y – 3 = 0, Δ: x – y + 2 = 0 và điểm M(-1; 3). Viết phương trình đường tròn đi qua M, có tâm thuộc d, cắt Δ tại 2 điểm A và B sao cho AB = 3√2
(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})
Câu 8.a (1,0 điểm)
Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; -1; 3) và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua d.
Câu 9.a (1,0 điểm)
cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức
B. Theo chương trình Tăng lên
Câu 7.b (1,0 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A(-3; 2) và có trọng điểm là G(1/3; 1/3). Đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC đi qua điểm P(-2; 0). Tìm tọa độ các điểm B và C.
Câu 8.b (1,0 điểm).
Trong ko gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1; 3; 2) và mặt phẳng (P): 2x – 5y + 4z – 36 = 0. Gọi I là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P). Viết phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A.
Câu 9.b (1,0 điểm).
Gicửa ải phương trình: z2 + (2 – 3i)z – 1 – 3i = 0 trên tập trung ¢ các số phức.
Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng 2013 môn Hóa học:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨCĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2013MÔN THI: HÓA HỌC: Khối A, Khối BThời gian làm bài: 90 phút (không tính thời kì giao đề)Mã đề thi: 279
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 tới câu 40)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, nhận được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V làA. 4,48. B. 1,79. C. 5,60. D. 2,24.
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bình đẳng kế tiếp. Đun hot 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, nhận được 13,9 gam hỗn hợp ete (ko có thành phầm hữu cơ nào khác). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của 2 ancol trong X làA. C3H5OH và C4H7OH. B. CH3OH và C2H5OH.C. C3H7OH và C4H9OH. D. C2H5OH và C3H7OH.
Câu 3: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, nhận được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y làA. 75,68%. B. 24,32%. C. 51,35%. D. 48,65%.
Câu 4: Dãy gồm các ion cùng còn đó trong 1 dung dịch là: A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-. B. Cl-; Na+; NO3- và Ag+C. K+; Mg2+; OH- và NO3-. D. Cu2+; Mg2+; H+ và OH-.
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun hot. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được m gam Ag. Giá trị của m làA. 15,12. B. 21,60. C. 25,92. D. 30,24.
Câu 6: Dung dịch phenol (C6H5OH) ko phản ứng được với chất nào sau đây?A. NaOH. B. NaCl. C. Br2. D. Na.
Câu 7: Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, nhận được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 dư, nhận được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Phần 2 phản ứng với Na vừa đủ, nhận được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của X làA. metanol. B. etanol. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol.
(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})
Câu 8: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), nhận được 4,48 lít khí NO (đktc, thành phầm khử độc nhất). Giá trịcủa m làA. 4,05. B. 2,70. C. 8,10. D. 5,40.
Câu 9: Trong bình kín có hệ thăng bằng hóa học sau:

Xét các ảnh hưởng sau tới hệ thăng bằng:(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm 1 lượng hơi nước;(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;(e) thêm 1 lượng CO2.Trong những ảnh hưởng trên, các ảnh hưởng làm thăng bằng dịch chuyển theo chiều thuận là:A. (a) và (e). B. (b), (c) và (d). C. (d) và (e). D. (a), (c) và (e).
Câu 10: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dưrồi cho toàn thể thành phầm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 9,85. B. 5,91. C. 13,79. D. 7,88.
Câu 11: Dung dịch nào dưới đây lúc phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, nhận được kết tủa trắng?A. Ca(HCO3)2. B. FeCl3. C. AlCl3. D. H2SO4.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong ấy số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư tới phản ứng hoàn toàn, nhận được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn. Giá trị của m làA. 3,90. B. 5,27. C. 3,45. D. 3,81.
Câu 13: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic. B. Glucozơ, glixerol và saccarozơ.C. Glucozơ, glixerol và metyl axetat. D. Glixerol, glucozơvà etyl axetat.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng?A. Trong công nghiệp, kim khí Al được điều chếbằng bí quyết điện phân Al2O3 hot chảy.B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.D. Trong các phản ứng hóa học, kim khí Al chỉ nhập vai trò chất khử.
(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})
Câu 15: Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, hot (dư), nhận được khí SO2 (thành phầm khử độc nhất). Hấp thu hoàn toàn khí SO2 sinh ra ởtrên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol NaOH, nhận được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m làA. 15,32. B. 12,18. C. 19,71. D. 22,34.
Câu 16: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cảcác chất trong dãy nào sau đây?A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag. B. CuO, NaCl, CuS.C. FeCl3, MgO, Cu. D. BaCl2, Na2CO3, FeS.
Câu 17: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun hot, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được dung dịch Y. Cô cạn Y nhận được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X làA. CH3COOCH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2.C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2COOCH3.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X trong khí oxi dư, nhận được khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Số công thức cấu tạo của X làA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 19: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin làA. 15,73%. B. 18,67%. C. 15,05%. D. 17,98%.
Câu 20: Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 19,70. B. 10,00. C. 1,97. D. 5,00.
Câu 21: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kếtA. ion. B. hiđro.C. cộng hóa trịkhông cực. D. cộng hóa trịcó cực.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), nhận được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết X có bản lĩnh phản ứng với Cu(OH)2. Tên của X làA. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. glixerol. D. etylen glicol.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây ko đúng?A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim khí Fe.C. Kim loại Fe ko tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.D. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ trình bày tính khử.
DaiLyWiki tài liệu để xem thêm cụ thể.

[rule_2_plain]

#Đề #thi #Đáp #án #thi #Cao #đẳng #5 #Khối #Môn #Toán #Hóa #Sinh #Bộ #GDĐT #công #bố


  • #Đề #thi #Đáp #án #thi #Cao #đẳng #5 #Khối #Môn #Toán #Hóa #Sinh #Bộ #GDĐT #công #bố
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng năm 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT công bố❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng năm 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT công bố” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng năm 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT công bố [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Đề thi – Đáp án thi Cao đẳng năm 2013 – Khối B Môn Toán, Hóa, Sinh – Bộ GD&ĐT công bố” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-28 13:32:24. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending