Connect with us

Blog

https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021-traea%c2%9dng-thcs-a%c2%90a%c2%91ng-a%c2%90a.html

Published

on

https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021- traea% c2% 9dng-thcs-a% c2% 90a% c2% 91ng-a% c2% 90a.html

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021-traea%c2%9dng-thcs-a%c2%90a%c2%91ng-a%c2%90a.html❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021-traea%c2%9dng-thcs-a%c2%90a%c2%91ng-a%c2%90a.html” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021-traea%c2%9dng-thcs-a%c2%90a%c2%91ng-a%c2%90a.html [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “https://mobitool.net/ba%c2%99-5-a%c2%91a%c2%81-an-taop-ha%c2%a8-tiaong-anh-8-na%c2%83m-2021-traea%c2%9dng-thcs-a%c2%90a%c2%91ng-a%c2%90a.html” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-19 04:25:10. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Nhà sư Nepal là ai? Bí ẩn nhà sư Nepal chưa ai biết
Continue Reading

Blog

Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022

Published

on

Hôm nay, ngày 24 tháng 5 năm 2022 Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực Nghiệm đã công bố kết quả tuyển sinh đầu cấp năm học 2022-2023. Chi tiết kết quả tuyển sinh lớp 1 trường thực nghiệm, lớp 6 trường thực nghiệm, lớp 10 trường thực nghiệm năm 2022, các em có thể tham khảo nội dung dưới đây.

  • Điểm chuẩn nghiệp vụ sư phạm năm 2021

1. Kết quả tuyển sinh vào lớp 1 trường Thực nghiệm 2022

Để xem kết quả điểm thi đầu vào trường Thực nghiệm 2022 các bạn vào link bên dưới nhập mã số sinh viên hoặc họ tên thí sinh rồi bấm Kết quả tìm kiếm

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 1 Trường Thực nghiệm 2022

2. Kết quả tuyển sinh lớp 6 trường TH thực nghiệm 2022

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 6 Trường Thực nghiệm 2022

3. Kết quả tuyển sinh lớp 10 THPT thực nghiệm 2022

  • Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 10 Trường Thực nghiệm 2022

Ghi chú: Nếu nhấp vào các liên kết trên không hoạt động, bạn có thể sao chép liên kết bên dưới và dán vào trình duyệt của mình.

http://vnies.edu.vn/ketquadonghiem/

4. Thông tin tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Vui lòng tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên mục Phổ biến pháp luật của DaiLyWiki.

Xem thêm về bài viết

Tra cứu kết quả tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Hôm nay, ngày 24 tháng 5 năm 2022 Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thực Nghiệm đã công bố kết quả tuyển sinh đầu cấp năm học 2022-2023. Chi tiết kết quả tuyển sinh lớp 1 trường thực nghiệm, lớp 6 trường thực nghiệm, lớp 10 trường thực nghiệm năm 2022, các em có thể tham khảo nội dung dưới đây.
Điểm chuẩn nghiệp vụ sư phạm năm 2021
1. Kết quả tuyển sinh vào lớp 1 trường Thực nghiệm 2022
Để xem kết quả của kỳ thi tuyển sinh đầu cấp vào Trường Thực nghiệm 2022, các bạn vào link bên dưới điền số báo danh hoặc tên thí sinh rồi bấm Tìm kiếm kết quả.
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 1 Trường Thực nghiệm 2022
2. Kết quả tuyển sinh lớp 6 trường TH thực nghiệm 2022
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 6 Trường Thực nghiệm 2022
3. Kết quả tuyển sinh lớp 10 THPT thực nghiệm 2022
Tra cứu kết quả tuyển sinh lớp 10 Trường Thực nghiệm 2022
Lưu ý: Nếu nhấp vào các liên kết trên không hoạt động, bạn có thể sao chép liên kết bên dưới và dán vào trình duyệt của mình.
http://vnies.edu.vn/ketquadonghiem/
4. Thông tin tuyển sinh Trường Thực nghiệm 2022

Vui lòng tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên mục Phổ biến pháp luật của DaiLyWiki.

# Đăng ký # kết quả # kết quả # đăng ký # trường học # kinh nghiệm # kinh nghiệm


  • # Đăng ký # kết quả # kết quả # đăng ký # trường học # kinh nghiệm # kinh nghiệm
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Tra cứu kết quả tuyển sinh trường Thực nghiệm 2022” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:19:45. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  https://mobitool.net/3-cach-giai-ma-file-va-thu-muc-tren-windows-10.html
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Published

on

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

[rule_3_plain]

Mời quý thầy cô cùng các em học trò tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò đoàn luyện kĩ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để sẵn sàng cho kỳ thi học kỳ sắp đến.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH

KIỂM TRA HỌC KỲ II

5 học 2020-2021

MÔN: ĐỊA LÍ 6

Thời gian: 45p

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1:   Các sông làm nhiện vụ hỗ trợ nước cho sông chính gọi là :

 A. Sông.                

B. Phụ lưu.               

C. Chi lưu.               

D. Nhánh sông.                                          

Câu 2: Độ muối trong nước biển và biển cả có được là nhờ các nguồn hỗ trợ :

A. Nước mưa                                               

B. Nước sinh hoạt

C. Do các sinh vật                          

D. Đất , đá trong lục địa đưa ra.

Câu 3:  Thành phần chiếm khối lượng phệ nhất trong đất là:

A. Chất hữu cơ.        

B. Chất khoáng.            

C. Nước.          

D. Không khí.

Câu 4: Nguyên nhân của song thần là do

A. địa chấn ngầm dưới đáy biển.   

B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.

C. sức hút của mặt Trăng.              

D. gió.

Câu 5: Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.            

B. Phụ lưu.             

C. Chi lưu.             

D. Nhánh sông.

Câu 6: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.         

D. 5 tầng.

Câu 7: Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng

A. 33‰.               

B. 35‰.                  

C. 41‰.                    

D. 45‰.                  

Câu 8: Trong thủy quyển chủ chốt là nước mặn chiếm

A. 35% toàn thể khối nước.            

B. 41% toàn thể khối nước.

C. 71% toàn thể khối nước.            

D. 97% toàn thể khối nước.

Câu 9: Đặc điểm phệ nhất, có trị giá nhất của đất là:

A. Giàu khoáng vật.        

B. Giàu nước.      

C. Độ phì cao.       

D. Đất cứng.

Câu 10: Tập trung : Sông chính, phụ lưu, chi lưu của 1 dòng sông gọi là:

A. Dòng song.      

B. Màng lưới song.     

C. Hệ thống song. 

D. Lưu vực sông.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

  D

  B

  A

 C

  B

  C

D

  A

 C

–(Nội dung đầy đủ và cụ thể của đề thi, các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc tải về)–

 

2. ĐỀ SỐ 2

TRẮC NGHIỆM: 5 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu giải đáp em cho là đúng:

Câu 1: Khoáng sản là

A. những tích tụ thiên nhiên khoáng chất và đá hữu dụng được con người khai thác, sử dụng.

B. những tích tụ vật chất trong lòng đất, được con người khai thác và sử dụng.

C. những nơi các loại nguyên tố hóa học trong lớp vỏ Trái Đất.

D. những nguồn nhiên liệu và vật liệu của ngành công nghiệp.

Câu 2: Phân theo chức năng, khí đốt thuộc loại tài nguyên nào?

A.Kim loại đen

B. Phi kim khí.

C. Nhiên liệu.

D. Kim loại màu.

Câu 3. Thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong ko khí?

A. Khí Ôxi.

B.  Khí Nitơ.

C.  Khí Cacbon.

D. Khí Hiđrô.

Câu 4: Ranh giới của các vòng đai nhiệt trên Trái Đất là

A. các chí tuyến và vòng cực.

B. các đường chí tuyến.

C. các vòng cực.

D. đường xích đạo.

Câu 5: Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?

A. 2 đới.

B. 3 đới.

C. 4 đới.

Xem thêm  https://mobitool.net/huong-dan-go-cai-dat-ban-cap-nhat-trong-windows-11.html

D. 5 đới.

Câu 6: Khí áp là

A. áp lực của khí quyển lên bề mặt Trái Đất.

B. sự chuyển di của ko khí.

C. áp lực của ko khí lên lớp vỏ Trái Đất.

D. sự chuyển di của ko khí từ khu khí áp cao về khu khí áp thấp.

Câu 7:  Nguyên nhân nào sinh ra gió ?

A. Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa 2 vùng.

B. Do sự không giống nhau về độ cao.

C. Do sự chênh lệch khí áp cao và khí áp thấp giữa 2 vùng.

D. Do sự không giống nhau về vĩ độ.

Câu 8: Các loại gió chính trên Trái Đất là

A. gió Tín phong và gió Đông cực.

B. gió Tín phong và gió Tây ôn đới.

C. gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

D. gió Tín phong, gió Tây ôn đới và gió Đông cực.

Câu 9: Căn cứ để phân chia khối khí hot và khối khí lạnh là gì?

A.Độ cao.

B. Vĩ độ.

C. Nhiệt độ.

D. Kinh độ.

Câu 10: Loại gió nào thổi thường xuyên trong đới hot (đới nhiệt đới)?

A. Gió Đông cực.

B. Gió Tín phong.

C. Gió Đông Bắc.

C. Gió Đông Nam.

ĐÁP ÁN

CÂU

ĐÁP ÁN

CÂU

ĐÁP ÁN

1

A

6

A

2

C

7

C

3

B

8

D

4

A

9

C

5

D

10

B

–(Nội dung đầy đủ và cụ thể của đề thi, các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc tải về)–

 

3. ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1: Nhân tố thiên nhiên tác động quyết đinh tới sự phân bố của sinh vật là :

 A. Chất đất.              

B. Lượng nước.         

C. Ánh sang.           

 D. Khí hậu.

Câu 2: Độ muối trung bình trong các biển và biển cả là :

A. 33 ‰                     

B. 35 ‰                     

C. 37 ‰                     

D. 39 ‰

Câu 3: Hiện tượng nước biển mỗi ngày có 2 lần lên xuống gọi là:

A. Nhât triều.       

B. Bán nhật triều.         

C. Thủy triều .          

D. Tạp triều.

Câu 4: Dòng biển chảy qua 1 vùng đất khiến cho nhiệt độ của vùng đất ấy lạnh đi là :

A. Dòng biển hot.                        

B. Dòng biển lạnh.

C. Dòng biển chảy mạnh.             

D. Dòng biển chảy yếu.

Câu 5: Vì sao vùng Bắc cực, Nam cực rất lạnh buốt nhưng mà vẫn có nhiều loài động vật sinh sống ?

A. Động vật thích ứng tốt.             

B. Thực vật nhiều.

C. Nguồn thức ăn dồi dào.           

D. Ít gặp gian nguy.           

Câu 6: Dòng biển lạnh là dòng biển có nhiệt độ :

A. Cao hơn môi trường nước bao quanh. 

. Thấp hơn môi trường nước bao quanh.

C. Bằng môi trường nước bao quanh                

D. Hot lạnh bất thường.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

 D

 B

 C

 B

 A

  B

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Xem thêm  Nhà sư Nepal là ai? Bí ẩn nhà sư Nepal chưa ai biết

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 3)–

 

4. ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.         

D. 5 tầng.

Câu 2: Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng

     A. 33‰.                B. 35‰.                   C. 41‰.                     D. 45‰.                  

Câu 3: Trong thủy quyển chủ chốt là nước mặn chiếm

A. 35% toàn thể khối nước.            

B. 41% toàn thể khối nước.

C. 71% toàn thể khối nước.            

D. 97% toàn thể khối nước.

Câu 4: Đặc điểm phệ nhất, có trị giá nhất của đất là:

A. Giàu khoáng vật.       

B. Giàu nước.      

C. Độ phì cao.       

D. Đất cứng.

Câu 5: Tập trung : Sông chính, phụ lưu, chi lưu của 1 dòng sông gọi là:

A. Dòng song.      

B. Màng lưới song.     

C. Hệ thống song. 

D. Lưu vực sông.

Câu 6: Vai trò của khí hâu là

A. hỗ trợ vật chất hữu cơ cho đất.

B. sinh ra các thành phần khoáng trong đất.

C. sinh ra các thành phần khoáng và thành phần hữu cơ trong đất.

D. ảnh hưởng tới công đoạn phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ trong đất.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

  B

  C

D

  A

 C

  D

 

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 4)–

 

5. ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  (6 điểm)

Câu 1:   Các sông làm nhiện vụ hỗ trợ nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.                

B. Phụ lưu.               

C. Chi lưu.               

D. Nhánh sông.                                          

Câu 2: Độ muối trong nước biển và biển cả có được là nhờ các nguồn hỗ trợ :

A. Nước mưa                                               

B. Nước sinh hoạt

C. Do các sinh vật                          

D. Đất , đá trong lục địa đưa ra.

Câu 3:  Thành phần chiếm khối lượng phệ nhất trong đất là:

 A. Chất hữu cơ.        

B. Chất khoáng.            

C. Nước.          

D. Không khí.

Câu 4: Nguyên nhân của song thần là do

Xem thêm  Đến 24/7 mới sửa xong tuyến cáp quang biển Liên Á

A. địa chấn ngầm dưới đáy biển.   

B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.

C. sức hút của mặt Trăng.               

D. gió.

Câu 5: Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là :

A. Sông.            

B. Phụ lưu.             

C. Chi lưu.             

D. Nhánh sông.

Câu 6: cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính ?

 A. Hai tầng.              

B. Ba tầng.      

C. 4 tầng.          

D. 5 tầng.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)  Con người đã có ảnh hưởng hăng hái và bị động như thế nào tới sự phân bố thực động vật trên Trái Đất?

Câu 2:  (2 điểm)  Cho biết nguyên cớ của 3 bề ngoài di chuyển của nước biển và biển cả?

ĐÁP ÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

  D

  B

  A

 C

  B

 

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Tác động con người tới sự phân bố thực và động vật trên Trái Đất:

– Tác động hăng hái: người lao động người đã mở mang khuôn khổ phân bố của thực vật và động vật bằng cách mang các giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

– Tác động bị động: người lao động người đã thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động vật, thực vật; việc khai thác rừng lộn xộn khiến cho nhiều loài động vật mất nơi trú ngụ.

Câu 2: (2 điểm)

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ chốt là gió. Địa chấn ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.

+ Nguyên nhân sinh ra  thủy triều là do lực hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

+ Nguyên nhân sinh ra các dòng biển chủ chốt là các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất như Tín phong, gió Tây ôn đới…

–(Hết đề thi số 5)–

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Lê Văn 8

897

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 5 2021 có đáp án Trường THCS Trần Phú

375

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 9 5 2021

450

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 8 5 2021

1253

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 7 5 2021

762

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa Lý 6 5 2021

240

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #HK2 #môn #Địa #Lý #5 #có #đáp #án #Trường #THCS #Nguyễn #Chí #Thanh

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Nguyễn Chí Thanh” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:18:42. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án

Published

on

Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án

[rule_3_plain]

HOC247 xin giới thiệu tài liệu sau đây tới các em nhằm giúp các em ôn tập và củng cố tri thức Địa lý 10 phê duyệt nội dung tài liệu Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: ĐỊA LÝ 10

Thời gian: 45 phút (ngoại trừ thời kì giao đề)

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Theo quy trình xa dần Mặt trời, Trái đất ở địa điểm thứ:

A. 7

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 2: 1 trận bóng đá diễn ra khi 17h30′ ngày 31/12/2015 tại Anh thì khi ấy, nếu chúng ta xem truyền hình trực tiếp tại Việt Nam là mấy giờ, ngày, tháng 5 nào, biết rằng Việt Nam ở múi giờ số 7:

A. 0h30′ ngày 31/12/2015

B. 0h30′ ngày 1/1/2016

C. 10h30′ ngày 31/12/2015

D. 10h30′ ngày 1/1/2016

Câu 3: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của trái đất

B. Trái đất chuyển di quanh mặt trời

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của trái đất

D. A và b đúng

Câu 4: Cho các thẩm định về sự lệch hướng chuyển di của các vật thể:

Do ảnh hưởng của lực Coriolit nên các vật thể chuyển di trên Trái đất bị lệch hướng.

Bắc bán cầu lệch phải, Nam bán cầu lệch trái

Bắc bán cầu lệch trái, Nam bán cầu lệch phải

Các vĩ độ không giống nhau có tốc độ dài không giống nhau.

Có bao lăm thẩm định đúng:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Những khu vực nào trên Trái đất có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh:

A. Nội chí tuyến

B. Ngoại chí tuyến

C. Hai chí tuyến

D. Xích đạo

Câu 6: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027′

B. 23027′

C. 23033′

D. 66033′

Câu 7: Địa hình nào do giai đoạn bóc mòn tạo ra:

A. Sông suối, nấm đá

B. Rãnh nông, bãi biển

C. Sông, suối, cồn cát

D. Vách biển tạm bợ, cồn cát

Câu 8: Khi nguyên liệu bé, nhẹ sẽ chuyên chở theo bề ngoài nào:

A. Cuốn theo trọng lực

B. Lăn trên mặt đất dốc

C. Lăn theo trọng lực

D. Cuốn theo động năng của ngoại lực

Câu 9: Nhận định nào ko đúng về ảnh hưởng của ngoại lực tới bề mặt Trái đất:

A. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành phẳng phiu hơn

B. Tạo ra những dạng địa hình bé.

C. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành lồi lõm hơn

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 10: Tam giác châu, các bãi bồi, bờ biển, đồng bằng châu thổ được tạo nên nhờ giai đoạn nào:

A. Phong hoá

B. Bóc mòn

C. Chuyên chở

D. Bồi tụ

Câu 11: Trên bản đồ, hướng ngược với hướng Đông Đông Bắc là hướng:

A. Đông Đông Nam.   B. Tây Tây Bắc.          C. Tây Tây Nam.         D. Bắc Đông Bắc.

Câu 12: Nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến 1800 thì :

A. Ngày càng tăng 1 ngày lịch.                               B. Lùi lại 1 ngày lịch.

C. Giữ nguyên ngày lịch.                                D. Ngày càng tăng 1 giờ đồng hồ.

Câu 13: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các nhân vật địa lí thường được trình bày bằng bí quyết kí hiệu đường chuyển di là:

A. các nhà máy, sự bàn luận hàng hoá..                       B. biên cương, đường giao thông..

C. các luồng di dân, các luồng chuyển vận..                      D. các nhà máy, đường giao thông..

Câu 14: Biển cả có biên độ nhiệt bé hơn đất liền vì

A. độ cao trung bình của các đất liền béo hơn độ cao trung bình của ác biển cả.

B. bề mặt đất liền ghồ ghề nên thu được nhiều nhiệt hơn biển cả.

C. đất hấp thu nhiệt tốc độ hơn mà tỏa nhiệt cũng tốc độ hơn nước.

D. biển cả là nơi chứa nước nên mát rượi hơn đất liền.

Câu 15: Gió mùa được tạo nên chủ đạo do:

A. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa biển và đất liên theo ngày đêm

B. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa đất liền và biển cả theo mùa

C. Do sự chênh lệch khí ap giữa vùng xích đạo và chí tuyến

D. Do sự chênh lệch khí áp giữa vùng chí tuyến và ôn đới.

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

Số lượng bò và lợn trên toàn cầu thời gian 1980 – 2017 (Đơn vị: triệu con)

5

1990

2000

2010

2015

2017

1296,8

1302,9

1453,4

1468,1

1491,7

Lợn

848,7

856,2

975,0

986,4

967,4

 

Để trình bày số lượng bò và lợn trên toàn cầu giai đoạn 1990 – 2017, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ miền.                                             B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột.                                                D. Biểu đồ liên kết cột và đường.

Câu 17: Trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến nơi nào mưa nhiều nhất?

A. vùng Xích Đạo.                  B. vùng chí Tuyến.      C. vùng ôn đới.           D. vùng cực.

Câu 18: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của Trái đất.

B. Trái đất chuyển di quanh Mặt trời.

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của Trái đất.

D. Hình dạng cầu của Trái đất và chuyển di quanh Mặt trời của Trái đất.

Câu 19: Trong bí quyết kí hiệu, sự dị biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu lộ bằng:

A. sự không giống nhau về màu sắc kí hiệu.                           B. sự không giống nhau về kích tấc độ béo kí hiệu.

C. sự không giống nhau về hình dáng kí hiệu.                        D. sự không giống nhau về độ nét  kí hiệu.

Câu 20: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông 

B. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo 1 trục nghiêng với góc nghiêng ko đổi  

D. Trái Đất chuyển di tịnh tiến quanh trục

Câu 21: Khối khí chí tuyến hot ẩm được kí hiệu  là

A. Tc.                                   B. Tm.                              C. Em.                             D. Pc.

Câu 22: Các giai đoạn ảnh hưởng chính của ngoại lực:

A. Phong hóa, bóc mòn, nâng lên và hạ xuống.           B.  Phong hóa, uốn nếp và đứt gãy, bóc mòn.

C. Nâng lên và hạ xuống, bóc mòn, bồi tụ..                     D. Phong hoá, bóc mòn, chuyên chở, bồi tụ.

Xem thêm  Mã trường, mã ngành Học viện Ngân hàng 2021

Câu 23: Kết quả của hiện tượng đứt gãy lên bề mặt địa hình là

A. các dãy núi uốn nếp .                                               B. làm chuyển đổi thuộc tính đá và khoáng chất.

C. địa hình ko bị chuyển đổi.                                      D. tạo nên các địa hào, địa lũy.

Câu 24: Trong các yếu tố tác động tới lượng mưa, ko có yếu tố nào sau đây?

A.. Sinh vật.                         B. Địa hình.                     C. Dòng biển.                  D. Khí áp

Câu 25: Hiện tượng uốn nếp xảy ra ở vùng đá

A. đá cứng.                           B. đá dẻo.                        C. thấm nước.                  D. đá granit.

Câu 26: Tầng trên cùng của vỏ Trái Đất là tầng đá

A. manti.                              B. bazan.                          C. trầm tích.                     D. granit

Câu 27. Gió mậu dịch thổi thường xuyên từ

A.  áp cao cực về áp thấp ôn đới.                      

B.  áp cao cực về khu vực chí tuyến.

C. áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.  

D. áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

Câu 28. Nguồn năng lượng nào sau đây ko tạo ra nội lực ?

A. Sự phân hủy các chất phóng xạ.           B. Sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

C. Năng lượng từ bức xạ mặt Trời.           D. Các phản ứng hóa học bên trong lòng đất.

Câu 29. Nhận định nào sau  đây ko  chuẩn xác lúc nói về địa lũy ?

A. Là bộ phận trồi lên giữa 2 đường đứt gãy.

B. Núi lửa được xem là 1 dạng của địa luỹ.  

C. Dãy núi Con Voi là địa luỹ tiêu biểu ở Việt Nam.

D. Xuất hiện ở những nơi đứt gãy diễn ra mạnh.

Câu 30. Chuỗi hồ ở cao nguyên Đông Phi và biển Đỏ được tạo nên là do

A. chuyển di kiến tạo.            B. khúc uốn của sông.               

C. vùng trũng địa hình.          D. núi lửa tạo nên.

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027′

B. 23027′

C. 23033′

D. 66033′

Câu 2: Địa hình nào do giai đoạn bóc mòn tạo ra:

A. Sông suối, nấm đá

B. Rãnh nông, bãi biển

C. Sông, suối, cồn cát

D. Vách biển tạm bợ, cồn cát

Câu 3: Khi nguyên liệu bé, nhẹ sẽ chuyên chở theo bề ngoài nào:

A. Cuốn theo trọng lực

B. Lăn trên mặt đất dốc

C. Lăn theo trọng lực

D. Cuốn theo động năng của ngoại lực

Câu 4: Theo quy trình xa dần Mặt trời, Trái đất ở địa điểm thứ:

A. 7

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 5: 1 trận bóng đá diễn ra khi 17h30′ ngày 31/12/2015 tại Anh thì khi ấy, nếu chúng ta xem truyền hình trực tiếp tại Việt Nam là mấy giờ, ngày, tháng 5 nào, biết rằng Việt Nam ở múi giờ số 7:

A. 0h30′ ngày 31/12/2015

B. 0h30′ ngày 1/1/2016

C. 10h30′ ngày 31/12/2015

D. 10h30′ ngày 1/1/2016

Câu 6: Cho các thẩm định về sự lệch hướng chuyển di của các vật thể:

Do ảnh hưởng của lực Coriolit nên các vật thể chuyển di trên Trái đất bị lệch hướng.

Bắc bán cầu lệch phải, Nam bán cầu lệch trái

Bắc bán cầu lệch trái, Nam bán cầu lệch phải

Các vĩ độ không giống nhau có tốc độ dài không giống nhau.

Có bao lăm thẩm định đúng:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của trái đất

B. Trái đất chuyển di quanh mặt trời

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của trái đất

D. A và b đúng

Câu 8: Những khu vực nào trên Trái đất có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh:

A. Nội chí tuyến

B. Ngoại chí tuyến

C. Hai chí tuyến

D. Xích đạo

Câu 9: Nhận định nào ko đúng về ảnh hưởng của ngoại lực tới bề mặt Trái đất:

A. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành phẳng phiu hơn

B. Tạo ra những dạng địa hình bé.

C. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành lồi lõm hơn

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 10: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các nhân vật địa lí thường được trình bày bằng bí quyết kí hiệu đường chuyển di là:

A. các nhà máy, sự bàn luận hàng hoá..                       B. biên cương, đường giao thông..

C. các luồng di dân, các luồng chuyển vận..                      D. các nhà máy, đường giao thông..

Câu 11: Biển cả có biên độ nhiệt bé hơn đất liền vì

A. độ cao trung bình của các đất liền béo hơn độ cao trung bình của ác biển cả.

B. bề mặt đất liền ghồ ghề nên thu được nhiều nhiệt hơn biển cả.

C. đất hấp thu nhiệt tốc độ hơn mà tỏa nhiệt cũng tốc độ hơn nước.

D. biển cả là nơi chứa nước nên mát rượi hơn đất liền.

Câu 12: Tam giác châu, các bãi bồi, bờ biển, đồng bằng châu thổ được tạo nên nhờ giai đoạn nào:

A. Phong hoá

B. Bóc mòn

C. Chuyên chở

D. Bồi tụ

Câu 13: Trên bản đồ, hướng ngược với hướng Đông Đông Bắc là hướng:

A. Đông Đông Nam.   B. Tây Tây Bắc.          C. Tây Tây Nam.         D. Bắc Đông Bắc.

Câu 14: Nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến 1800 thì :

A. Ngày càng tăng 1 ngày lịch.                               B. Lùi lại 1 ngày lịch.

C. Giữ nguyên ngày lịch.                                D. Ngày càng tăng 1 giờ đồng hồ.

Câu 15: Gió mùa được tạo nên chủ đạo do:

A. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa biển và đất liên theo ngày đêm

B. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa đất liền và biển cả theo mùa

C. Do sự chênh lệch khí ap giữa vùng xích đạo và chí tuyến

D. Do sự chênh lệch khí áp giữa vùng chí tuyến và ôn đới.

Câu 16: Trong bí quyết kí hiệu, sự dị biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu lộ bằng:

A. sự không giống nhau về màu sắc kí hiệu.                           B. sự không giống nhau về kích tấc độ béo kí hiệu.

C. sự không giống nhau về hình dáng kí hiệu.                        D. sự không giống nhau về độ nét  kí hiệu.

Câu 17: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông 

B. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo 1 trục nghiêng với góc nghiêng ko đổi  

D. Trái Đất chuyển di tịnh tiến quanh trục

Câu 18: Khối khí chí tuyến hot ẩm được kí hiệu  là

Xem thêm  Top 5 skin Liên Minh Huyền Thoại nên mua trong đợt khuyến mãi 70% RP

A. Tc.                                   B. Tm.                              C. Em.                             D. Pc.

Câu 19: Cho bảng số liệu sau:

Số lượng bò và lợn trên toàn cầu thời gian 1980 – 2017 (Đơn vị: triệu con)

5

1990

2000

2010

2015

2017

1296,8

1302,9

1453,4

1468,1

1491,7

Lợn

848,7

856,2

975,0

986,4

967,4

 

Để trình bày số lượng bò và lợn trên toàn cầu giai đoạn 1990 – 2017, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ miền.                                             B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột.                                                D. Biểu đồ liên kết cột và đường.

Câu 20: Trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến nơi nào mưa nhiều nhất?

A. vùng Xích Đạo.                  B. vùng chí Tuyến.      C. vùng ôn đới.           D. vùng cực.

Câu 21: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của Trái đất.

B. Trái đất chuyển di quanh Mặt trời.

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của Trái đất.

D. Hình dạng cầu của Trái đất và chuyển di quanh Mặt trời của Trái đất.

Câu 22. Nguồn năng lượng nào sau đây ko tạo ra nội lực ?

A. Sự phân hủy các chất phóng xạ.           B. Sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

C. Năng lượng từ bức xạ mặt Trời.           D. Các phản ứng hóa học bên trong lòng đất.

Câu 23. Nhận định nào sau  đây ko  chuẩn xác lúc nói về địa lũy ?

A. Là bộ phận trồi lên giữa 2 đường đứt gãy.

B. Núi lửa được xem là 1 dạng của địa luỹ.  

C. Dãy núi Con Voi là địa luỹ tiêu biểu ở Việt Nam.

D. Xuất hiện ở những nơi đứt gãy diễn ra mạnh.

Câu 24. Chuỗi hồ ở cao nguyên Đông Phi và biển Đỏ được tạo nên là do

A. chuyển di kiến tạo.            B. khúc uốn của sông.               

C. vùng trũng địa hình.          D. núi lửa tạo nên.

Câu 25: Các giai đoạn ảnh hưởng chính của ngoại lực:

A. Phong hóa, bóc mòn, nâng lên và hạ xuống.          

B.  Phong hóa, uốn nếp và đứt gãy, bóc mòn.

C. Nâng lên và hạ xuống, bóc mòn, bồi tụ..                    

D. Phong hoá, bóc mòn, chuyên chở, bồi tụ.

Câu 26: Kết quả của hiện tượng đứt gãy lên bề mặt địa hình là

A. các dãy núi uốn nếp .                                               B. làm chuyển đổi thuộc tính đá và khoáng chất.

C. địa hình ko bị chuyển đổi.                                      D. tạo nên các địa hào, địa lũy.

Câu 27: Trong các yếu tố tác động tới lượng mưa, ko có yếu tố nào sau đây?

A.. Sinh vật.                         B. Địa hình.                     C. Dòng biển.                  D. Khí áp

Câu 28: Hiện tượng uốn nếp xảy ra ở vùng đá

A. đá cứng.                           B. đá dẻo.                        C. thấm nước.                  D. đá granit.

Câu 29: Tầng trên cùng của vỏ Trái Đất là tầng đá

A. manti.                              B. bazan.                          C. trầm tích.                     D. granit

Câu 30: Gió mậu dịch thổi thường xuyên từ

A.  áp cao cực về áp thấp ôn đới.                      

B.  áp cao cực về khu vực chí tuyến.

C. áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.  

D. áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: 1 trận bóng đá diễn ra khi 17h30′ ngày 31/12/2015 tại Anh thì khi ấy, nếu chúng ta xem truyền hình trực tiếp tại Việt Nam là mấy giờ, ngày, tháng 5 nào, biết rằng Việt Nam ở múi giờ số 7:

A. 0h30′ ngày 31/12/2015

B. 0h30′ ngày 1/1/2016

C. 10h30′ ngày 31/12/2015

D. 10h30′ ngày 1/1/2016

Câu 2: Cho các thẩm định về sự lệch hướng chuyển di của các vật thể:

Do ảnh hưởng của lực Coriolit nên các vật thể chuyển di trên Trái đất bị lệch hướng.

Bắc bán cầu lệch phải, Nam bán cầu lệch trái

Bắc bán cầu lệch trái, Nam bán cầu lệch phải

Các vĩ độ không giống nhau có tốc độ dài không giống nhau.

Có bao lăm thẩm định đúng:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027′

B. 23027′

C. 23033′

D. 66033′

Câu 4: Địa hình nào do giai đoạn bóc mòn tạo ra:

A. Sông suối, nấm đá

B. Rãnh nông, bãi biển

C. Sông, suối, cồn cát

D. Vách biển tạm bợ, cồn cát

Câu 5: Khi nguyên liệu bé, nhẹ sẽ chuyên chở theo bề ngoài nào:

A. Cuốn theo trọng lực

B. Lăn trên mặt đất dốc

C. Lăn theo trọng lực

D. Cuốn theo động năng của ngoại lực

Câu 6: Theo quy trình xa dần Mặt trời, Trái đất ở địa điểm thứ:

A. 7

B. 5

C. 3

D. 2

Câu 7: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của trái đất

B. Trái đất chuyển di quanh mặt trời

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của trái đất

D. A và b đúng

Câu 8: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các nhân vật địa lí thường được trình bày bằng bí quyết kí hiệu đường chuyển di là:

A. các nhà máy, sự bàn luận hàng hoá..                       B. biên cương, đường giao thông..

C. các luồng di dân, các luồng chuyển vận..                      D. các nhà máy, đường giao thông..

Câu 9: Biển cả có biên độ nhiệt bé hơn đất liền vì

A. độ cao trung bình của các đất liền béo hơn độ cao trung bình của ác biển cả.

B. bề mặt đất liền ghồ ghề nên thu được nhiều nhiệt hơn biển cả.

C. đất hấp thu nhiệt tốc độ hơn mà tỏa nhiệt cũng tốc độ hơn nước.

D. biển cả là nơi chứa nước nên mát rượi hơn đất liền.

Câu 10: Những khu vực nào trên Trái đất có 2 lần Mặt trời lên thiên đỉnh:

A. Nội chí tuyến

B. Ngoại chí tuyến

C. Hai chí tuyến

D. Xích đạo

Câu 11: Nhận định nào ko đúng về ảnh hưởng của ngoại lực tới bề mặt Trái đất:

A. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành phẳng phiu hơn

B. Tạo ra những dạng địa hình bé.

C. Khiến cho bề mặt đất phát triển thành lồi lõm hơn

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 12: Tam giác châu, các bãi bồi, bờ biển, đồng bằng châu thổ được tạo nên nhờ giai đoạn nào:

A. Phong hoá

B. Bóc mòn

C. Chuyên chở

D. Bồi tụ

Câu 13: Trên bản đồ, hướng ngược với hướng Đông Đông Bắc là hướng:

A. Đông Đông Nam.   B. Tây Tây Bắc.          C. Tây Tây Nam.         D. Bắc Đông Bắc.

Câu 14: Trong bí quyết kí hiệu, sự dị biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu lộ bằng:

Xem thêm  Đến 24/7 mới sửa xong tuyến cáp quang biển Liên Á

A. sự không giống nhau về màu sắc kí hiệu.                           B. sự không giống nhau về kích tấc độ béo kí hiệu.

C. sự không giống nhau về hình dáng kí hiệu.                        D. sự không giống nhau về độ nét  kí hiệu.

Câu 15: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

A. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông 

B. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

C. Trái Đất chuyển di quanh Mặt Trời theo 1 trục nghiêng với góc nghiêng ko đổi  

D. Trái Đất chuyển di tịnh tiến quanh trục

Câu 16: Nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến 1800 thì :

A. Ngày càng tăng 1 ngày lịch.                               B. Lùi lại 1 ngày lịch.

C. Giữ nguyên ngày lịch.                                D. Ngày càng tăng 1 giờ đồng hồ.

Câu 17: Gió mùa được tạo nên chủ đạo do:

A. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa biển và đất liên theo ngày đêm

B. Sự hot lên và lạnh đi ko đều giữa đất liền và biển cả theo mùa

C. Do sự chênh lệch khí ap giữa vùng xích đạo và chí tuyến

D. Do sự chênh lệch khí áp giữa vùng chí tuyến và ôn đới.

Câu 18: Khối khí chí tuyến hot ẩm được kí hiệu  là

A. Tc.                                   B. Tm.                              C. Em.                             D. Pc.

Câu 19: Nguyên nhân nào tạo ra ngày và đêm trên Trái đất:

A. Hình dạng cầu của Trái đất.

B. Trái đất chuyển di quanh Mặt trời.

C. Hình dạng cầu và chuyển di tự xoay quanh trục của Trái đất.

D. Hình dạng cầu của Trái đất và chuyển di quanh Mặt trời của Trái đất.

Câu 20: Cho bảng số liệu sau:

Số lượng bò và lợn trên toàn cầu thời gian 1980 – 2017 (Đơn vị: triệu con)

5

1990

2000

2010

2015

2017

1296,8

1302,9

1453,4

1468,1

1491,7

Lợn

848,7

856,2

975,0

986,4

967,4

 

Để trình bày số lượng bò và lợn trên toàn cầu giai đoạn 1990 – 2017, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ miền.                                             B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột.                                                D. Biểu đồ liên kết cột và đường.

Câu 21: Trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến nơi nào mưa nhiều nhất?

A. vùng Xích Đạo.                  B. vùng chí Tuyến.      C. vùng ôn đới.           D. vùng cực.

Câu 22. Nguồn năng lượng nào sau đây ko tạo ra nội lực ?

A. Sự phân hủy các chất phóng xạ.           B. Sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

C. Năng lượng từ bức xạ mặt Trời.           D. Các phản ứng hóa học bên trong lòng đất.

Câu 23: Kết quả của hiện tượng đứt gãy lên bề mặt địa hình là

A. các dãy núi uốn nếp .                                               B. làm chuyển đổi thuộc tính đá và khoáng chất.

C. địa hình ko bị chuyển đổi.                                      D. tạo nên các địa hào, địa lũy.

Câu 24: Trong các yếu tố tác động tới lượng mưa, ko có yếu tố nào sau đây?

A.. Sinh vật.                         B. Địa hình.                     C. Dòng biển.                  D. Khí áp

Câu 25: Hiện tượng uốn nếp xảy ra ở vùng đá

A. đá cứng.                           B. đá dẻo.                        C. thấm nước.                  D. đá granit.

Câu 26. Nhận định nào sau  đây ko  chuẩn xác lúc nói về địa lũy ?

A. Là bộ phận trồi lên giữa 2 đường đứt gãy.

B. Núi lửa được xem là 1 dạng của địa luỹ.  

C. Dãy núi Con Voi là địa luỹ tiêu biểu ở Việt Nam.

D. Xuất hiện ở những nơi đứt gãy diễn ra mạnh.

Câu 27. Chuỗi hồ ở cao nguyên Đông Phi và biển Đỏ được tạo nên là do

A. chuyển di kiến tạo.            B. khúc uốn của sông.               

C. vùng trũng địa hình.          D. núi lửa tạo nên.

Câu 28: Các giai đoạn ảnh hưởng chính của ngoại lực:

A. Phong hóa, bóc mòn, nâng lên và hạ xuống.          

B.  Phong hóa, uốn nếp và đứt gãy, bóc mòn.

C. Nâng lên và hạ xuống, bóc mòn, bồi tụ..                    

D. Phong hoá, bóc mòn, chuyên chở, bồi tụ.

Câu 29: Gió mậu dịch thổi thường xuyên từ

A.  áp cao cực về áp thấp ôn đới.                      

B.  áp cao cực về khu vực chí tuyến.

C. áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.  

D. áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

Câu 30: Tầng trên cùng của vỏ Trái Đất là tầng đá

A. manti.                              B. bazan.                          C. trầm tích.                     D. granit

 

Trên đây là toàn thể nội dung Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022
Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Thời Bình có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 5 2020-2021 Trường THPT Phan Bội Châu

2235

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập HK2 môn Tin 10 5 2019-2020

3931

50 câu trắc nghiệm Tin học 10 học kì 1 5 2019

15948

Gicửa ải toán bằng bí quyết thăng bằng electron môn Hóa học 10

6785

Kiểm tra chất lượng 8 tuần tiếng Anh 10 học kì 1

4047

Từ vị và Ngữ pháp tăng lên tiếng Anh 11 học kì 1

9325

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Địa #lý #5 #Trường #THPT #Phan #Bội #Châu #có #đáp #án

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:17:37. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending