Connect with us

Blog

Giờ làm việc Shinhan Bank

Published

on

Thông tin về giờ làm việc của Ngân hàng Shinhan, thời gian mở cửa giao dịch? đang là vấn đề được nhiều người quan tâm. Để có thể trả lời được câu hỏi này, hãy cùng tham khảo bài viết về giờ làm việc của ngân hàng Shinhan Bank dưới đây.

Hiện tại, Shinhan Bank có hơn 26 chi nhánh / phòng giao dịch (PGD) khác nhau hoạt động tại nhiều tỉnh thành trên cả nước, do đó, để có thể thực hiện các giao dịch thuận tiện, ngoài việc đến chi nhánh / PGD, PGD thì bạn cần phải chú ý Ngân hàng Shinhan giờ làm việc.

Giờ mở cửa của Ngân hàng Shinhan

Giờ mở cửa của Ngân hàng Shinhan, Giờ mở cửa của Ngân hàng Shinhan

Hầu hết các chi nhánh / phòng giao dịch của Ngân hàng Shinhan đều làm việc theo giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu, cụ thể:

– Thời gian buổi sáng: 8h30-12h00

– Buổi chiều: 1300 – 16h30

Thông thường các chi nhánh / phòng giao dịch sẽ ngừng giao dịch sớm, vì vậy bạn nên đến trước 16h để giao dịch được diễn ra tốt đẹp và thuận lợi.

Giờ làm thêm của Ngân hàng Shinhan

So với các chi nhánh / phòng giao dịch khác của Shinhan Bank, chỉ có PGD Phú Mỹ Hưng làm việc vào sáng thứ 7 để đáp ứng nhu cầu giao dịch của những người bận rộn không thu xếp được thời gian đến chi nhánh. PGD ​​của ngân hàng trong giờ hành chính. Thời gian làm việc của Phòng giao dịch Phú Mỹ Hưng Thứ 7 làm việc 8h30-12h00.

Xem thêm  Gợi ý 5 balo siêu nhân cho bé trai tuổi mẫu giáo, cấp 1

Liên hệ số tổng đài Shinhan Bank để biết thêm thông tin chi tiết, số điện thoại tổng đài Shinhan Bank là 1900.1577.

Như vậy, người dùng đang sử dụng dịch vụ của Ngân hàng Shinhan, việc nắm bắt giờ làm việc của Ngân hàng Shinhan là điều cần thiết giúp tìm đến chi nhánh / phòng giao dịch của Ngân hàng Shinhan đúng giờ để thực hiện các giao dịch thuận tiện nhất.

Còn đối với các bạn đang sử dụng dịch vụ của Techcombank thì nên nắm bắt giờ làm việc để có thể chủ động sắp xếp thời gian đến Techcombank làm việc, tránh giao dịch không thực hiện được.

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Giờ làm việc Shinhan Bank❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Giờ làm việc Shinhan Bank” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Giờ làm việc Shinhan Bank [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Giờ làm việc Shinhan Bank” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-04 04:13:38. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Wandering Castle – Điều khiến những pháo đài chiến đấu chống lại quân đoàn quái vật độc ác

Published

on

Wandering Castle – Điều gì làm cho pháo đài chiến đấu chống lại binh đoàn quái vật độc ác

Wandering Castle sẽ mang đến cho người chơi trải nghiệm điều khiển những pháo đài khổng lồ, chiến đấu và tấn công đội quân quái vật hung dữ.
Wandering Castle được giới thiệu là game chiến thuật thời gian thực do JJWORLD sản xuất đã chính thức phát hành trên toàn thế giới. Khi tham gia trò chơi này, người chơi nên tạo ra những chiến thuật phù hợp nhất để bảo vệ đất nước của mình trước những con quái vật đáng sợ.

Điểm độc đáo của Wandering Castle là các lâu đài của người chơi sẽ trở thành pháo đài di động và bạn sẽ sử dụng chúng để chiến đấu và chống lại quái vật. Đồng thời, người chơi cũng sẽ tự mình xây dựng căn cứ địa với nhà máy lương thực, doanh trại, viện nghiên cứu,… để nâng cấp sức mạnh.

Wandering Castle còn sở hữu một hệ thống anh hùng độc đáo để người chơi có thể gia tăng sức mạnh của mình lên một cấp độ cao hơn nữa. Các anh hùng trong game được chia thành nhiều chủng tộc khác nhau, từ loài người, Orc, yêu tinh cho đến undead, và mỗi chủng tộc đều có những kỹ năng và hiệu ứng riêng biệt, từ đó game thủ có thể thoải mái lựa chọn. cho mình cuộc đua phù hợp nhất.
Việc sử dụng thành thạo các kỹ năng của các anh hùng có thể giúp người chơi phá hủy pháo đài của kẻ địch dễ dàng hơn, từ đó mang về chiến thắng cho bản thân, nâng cao thứ hạng của mình. xếp hạng trên bảng xếp hạng.

Xem thêm  Đáp án Tự luận Tìm hiểu công tác cải cách hành chính trong Công an nhân dân 2022

Tất nhiên, bạn sẽ không chỉ đối mặt với những con quái vật, mà còn so tài với những người chơi khác trên toàn thế giới, qua đó ghi tên mình vào bảng xếp hạng những người chơi giỏi nhất.
Bạn đọc DaiLyWiki quan tâm đến trò chơi này có thể tải game trên Android tại ĐÂY.

# Đi lang thang # Bánh mì # Điều gì đó # kiếm được # quần áo # chiến đấu # chiến đấu # chống lại # kẻ thù # kẻ thù

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Wandering Castle – Điều khiến những pháo đài chiến đấu chống lại quân đoàn quái vật độc ác❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Wandering Castle – Điều khiến những pháo đài chiến đấu chống lại quân đoàn quái vật độc ác” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Wandering Castle – Điều khiến những pháo đài chiến đấu chống lại quân đoàn quái vật độc ác [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Wandering Castle – Điều khiến những pháo đài chiến đấu chống lại quân đoàn quái vật độc ác” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:20:42. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – Mobitool

Published

on

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thông báo 16/2010 / TT-NHNN: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam

————————

số: 16 16/ 2010 / TT-NHNN

Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

————————

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2010

Hình tròn
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010
Chính phủ về hoạt động của các văn phòng tín dụng
_________________

Tuân thủ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 1997. Luật sửa đổi, bổ sung nhiều quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 2003.

Tuân thủ Đạo luật Định chế Tài chính 5 1997. 1 đạo luật sửa đổi, bổ sung nhiều điều khoản của Đạo luật Định chế Tài chính 5 2004.

Tuân thủ Đạo luật Doanh nghiệp 2005.

Quy định về tác dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 96/2008 / NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ.

Thực hiện theo Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã thực hiện một số quy định liên quan đến hoạt động thông tin tín dụng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 10) tại Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. . Chính phủ như sau.

Chương 1
Quy tắc chung

Khuôn khổ Điều 1

Xem thêm  2 cách chụp ảnh màn hình trên Nokia 6.1 Plus nhanh nhất

1. Điều kiện, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thông tin tín dụng của doanh nghiệp thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy xác thực).

2. Hoạt động nghiệp vụ của phòng tín dụng.

3. Quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng.

Điều 2 Người điều khiển

1. Doanh nghiệp thông tin tín dụng;

2. Các nhà cung cấp tín dụng;

3. Bên vay;

4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3: Mở rộng các điều khoản

Trong lưu hành này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin là hệ thống thiết bị, ứng dụng phần cứng, cơ sở dữ liệu và mạng tạo, truyền, tích lũy, xử lý, lưu trữ và thảo luận thông tin số.

2. Hội đồng quản trị doanh nghiệp thông tin tín dụng là thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng quản trị), Giám đốc (Giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Giám đốc), các thành viên hợp danh và các thành viên của Hiệp hội. ban giám đốc. của một công ty thông tin tín dụng.

..

Xem thêm về bài viết

Thông tư số 16/2010 / TT-NHNN

[rule_3_plain]

Thông tư số 16/2010 / TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng.

NGÂN HÀNG VIỆT NAM
————————
Số: 16/2010 / TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————————
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2010

Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12/02/2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng _________________
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 5 năm 2003;
Căn cứ Luật các tổ chức tài chính số 5 năm 1997; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tài chính số 5 năm 2004;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp 5 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 96/2008 / NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định về tác dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng;
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số 10/2010 / NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Nghị định số 10) như sau:
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
1. Điều kiện, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng (sau đây viết tắt là Giấy xác thực) của doanh nghiệp thông tin tín dụng;
2. Hoạt động nghiệp vụ của doanh nghiệp thông tin tín dụng;
3. Quản lý nhà nước về hoạt động thông tin tín dụng.
Điều 2. Người điều khiển
1. Doanh nghiệp thông tin tín dụng;
2. Tổ chức cấp tín dụng;
3. Bên vay;
4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Cổng giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin là hệ thống thiết bị phần cứng, ứng dụng, cơ sở dữ liệu và mạng chuyên dùng để sản xuất, truyền dẫn, tích lũy, xử lý, lưu trữ và thảo luận thông tin số.
2. Các cấp bậc điều hành của doanh nghiệp thông tin tín dụng là những người giữ các chức danh: thành viên Hội đồng quản trị (hoặc Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Giám đốc (Phó Giám đốc). giám đốc), các thành viên hợp danh, thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp thông tin tín dụng.

TagsFinance – Ngân hàng

[rule_2_plain]

#Circular #No. # 162010TTNHNN


  • #Circular #No. # 162010TTNHNN
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Thông tư số 16/2010/TT-NHNN – DaiLyWiki” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:18:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

Published

on

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp Ä‘ược HOC247 biên soạn tổng hợp từ các đề lẻ, hy vọng giúp các bạn dễ dàng lấy tài liệu ôn tập cÅ©ng nhÆ° tá»± mình bổ sung kiến thức qua các đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 này. Nội dung đề thi bám sát kiến thức sách giáo khoa. Đảm bảo đánh giá đúng năng lá»±c.

TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyển động với gia tốc a =60 cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

A. F = 30N                            

B. F = 3 N                        

C.F = 0,3 N                      

D. F = 0,03 N

Câu 2: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

A. 4,905N.                 

B. 49,05N.                 

C. 490N.                    

D. 500N.

Câu 3: Trong các cách viết công thức của định luật III Niutơn sau đây, cách viết nào đúng nhất?

A. ({{F}_{AB}}=-{{F}_{BA}})

B. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}+overrightarrow{{{F}_{BA}}}=0)

C. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=-overrightarrow{{{F}_{BA}}})

D. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=overrightarrow{{{F}_{BA}}})

Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và có………. nhÆ° nhau trên mọi cung tròn

A. tốc độ trung bình

B. Quãng đường

C. gia tốc

D. Thời gian

Câu 5: Lá»±c (overrightarrow F ) truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1= 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2= 6m/s². Lá»±c (overrightarrow F ) sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc:

A. 1,5 m/s².

B. 2 m/s².

C. 4 m/s².

D. 3 m/s².

Câu 6: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của chất điểm lần lượt là:

A. 20 m/s; 3m/s2

B. 30 m; 4m/s2

C. 2 m/s; 2m/s2

D. 10 m/s; 4m/s2

Câu 7: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Quán tính.

B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.

C. Gió.

D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

Câu 8: Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lá»±c ({vec F_1},{vec F_2},{vec F_3}) á»Ÿ trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba..

B. ba lá»±c đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và  ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

C. hợp lá»±c của hai lá»±c phải cân bằng với lá»±c thứ ba và ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 9: Công thức tính độ lớn của lá»±c ma sát trượt là :

A. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

B. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

C. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

D. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

Câu 10: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật di chuyển.

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật chuyển động.

D. thời gian vật đi được một vòng.

Câu 11: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. VectÆ¡ gia tốc cùng hướng với vectÆ¡ vận tốc.

B. Gia tốc luôn âm.

C. VectÆ¡ gia tốc ngược hướng với vectÆ¡ vận tốc

D. Gia tốc luôn dÆ°Æ¡ng.

Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lá»±c là  hai lá»±c đó phải có cùng

A. cùng giá.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 4N và 5N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể là độ lớn của hợp lực?

A. 5 N

B. 8 N

C. 20 N

D. 1 N

Câu 14: Các lực cơ học bao gồm

A. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát.

B. lực hấp dẫn, lực ma sát, lực hướng tâm

C. lực đàn hồi, lực ma sát, lực hướng tâm.

D. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực hướng tâm.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số f = 4 Hz. Chu kì chuyển động của chất điểm là

A. 0,5s.

B. 1s.

C. 0,25s.

D. (sqrt 2 ) s.

Câu 16: Chọn đáp án đúng. Công thức cộng vận tốc:

A. ({{vec{v}}_{2,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{12}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}})

B. ({{vec{v}}_{1,2}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}}-{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}})

C. ({{vec{v}}_{2,3}}=-({{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,1}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}}))

D. ({{vec{v}}_{1,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,2}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,3}})

Câu 17: Đơn vị của tần số f  là:

A. m/s

B. Hz

C. rad

D. s

Câu 18: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng m=1kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là bao nhiêu?

A. 3N và 14m.

B. 30N và 14m.

C. 30N và 1,4m.

D. 3N và 1,4m.

Câu 19: Một vật khối lượng m = 0,3 kg chịu tác dụng của lực F = 0,9 N. Tính độ lớn gia tốc mà vật thu được?

A. 3 m/s2

B. 5m/s2

C. 2,7 m/s2

D. 4 m/s2

Câu 20: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

A. (vec{F}=mvec{a}).

B. (vec{F}=ma)

C. (vec{F}=-mvec{a})

D. (F=mvec{a})

Câu 21: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N.

B. 10N.

C. 100N

D. 1N

Câu 22: Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ với

A. diện tích tiếp xúc.

B. vận tốc của vật.

C. độ lớn của áp lá»±c lên mặt  tiếp xúc.

D. quãng đường chuyển động của vật.

Câu 23: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

B. luôn là lực kéo.

C. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

D. tỉ lệ với độ biến dạng.

Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

Xem thêm  Hướng dẫn sử dụng Mathpix Snip trên Windows

A. Đoàn tàu đang qua cầu.

B. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Hồ Chí Minh.

C. Đoàn tàu lúc khởi hành.

D. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

Câu 25: Một xe lá»­a bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc (0,1{rm{ }}m/{s^2}). Khoảng thời gian để xe lá»­a đạt được vận tốc  là

A. 360 s.

B. 100 s.

C. 300 s.

D. 200 s.

Câu 26: Một đĩa tròn có bán kính R=0,5 m, quay đều mỗi vòng trong T=1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

A. (2pi text{ }m/s.)

B. (3pi text{ }m/s.)

C. (4pi text{ }m/s.)

D. (pi text{ }m/s.)

Câu 27: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

A. v0 luôn dương.

B. a luôn dương.

C. a luôn cùng dấu với v0.

D. a luôn ngược dấu với v0.

Câu 28: Cho hai lá»±c đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc hợp bởi 2 lá»±c là 1800.  Tính độ lớn F hợp lá»±c.

A. 21N

B. 3N

C. 23N

D. 25N

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

8

D

15

C

22

C

2

C

9

D

16

D

23

B

3

C

10

D

17

B

24

B

4

A

11

A

18

A

25

B

5

A

12

D

19

A

26

D

6

D

13

C

20

A

27

C

7

B

14

A

21

B

28

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                                                     

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cùng hướng với nhau

Câu 2. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc bằng không                                             

B. vecto vận tốc không đổi                       

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. gia tốc không đổi.

Câu 3. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B.1-thẳng đều; 2-đứng yên

C. 1-đứng yên; 2-thẳng đều                                    

D.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều      

Câu 4. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 6. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                         

B. gia tốc.                      

C. trọng lượng               

D. khối lượng

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. nhanh dần                 

C. nhanh dần đều              

D. đều

Câu 9. Tác dụng của lực là:

A. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng                

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật chuyển động                                          

D. làm vật bị biến dạng

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. vật đến giá của lá»±c.                                             

B. trục quay đến vật.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2C

3C

4C

5D

6D

7D

8C

9A

10C

Câu 1:

(begin{align} & t=S/v & =2,5h end{align})

Câu 2:

a.

(begin{align} & atext{ }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.S} & a=3,28125(m/{{s}^{2}}) end{align})

b.

x= 54.t   ( km; h)

Lúc 8 h => t = 1h => x = 54km.

Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B.

Câu 3:

a.Khi vật nằm cân bằng: (m.g=k.Delta l)

(=>m=0,5(kg))

b. Theo định luật II- Niu tơn: (overrightarrow{P}+overrightarrow{Q}+overrightarrow{{{F}_{ms}}}=moverrightarrow{a})

Chiếu lên phương thẳng đứng: (Q-m.g=0Rightarrow Q=m.g)

Lực ma sát tác dụng vào miếng gỗ : ({{F}_{ms}}=mu .Q=0,625N)

Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:

 (-{{F}_{ms}}=m.aRightarrow a=-2,5m/{{s}^{2}})

Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: (text{S }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.a}=5m)

Câu 4:

a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ.

b.Quả cầu cân bằng nên: (overrightarrow{text{P}}+overrightarrow{{{text{N}}_{text{1}}}}+overrightarrow{{{text{N}}_{2}}}=overrightarrow{0})

Chú ý rằng α = 45° nên:

({{text{N}}_{text{1}}}={{text{N}}_{text{2}}}=frac{text{P}}{sqrt{2}}=frac{text{mg}}{sqrt{2}}=frac{1,2.10}{sqrt{2}}approx 8,51text{N}.)

Câu 5:

Chọn hệ trục nhÆ° hình  vẽ.

Các lực tác dụng vào vật: (overrightarrow{{{F}_{ms}}},overrightarrow{P},vec{N},vec{F})

Theo định luật II Niu-tơn: (overrightarrow{{{F}_{ms}}}+overrightarrow{P}+vec{N}+vec{F}=overrightarrow{0})

Chiếu lên Ox:   (Fcos beta -Fms-mgsin alpha =0)

Chiếu lên Oy: (Fsin beta -mgcos alpha +N=0 Rightarrow )(N=)(mgcos alpha )(-Fsin beta )

({{F}_{ms}}=mu .N=mu (mgcos alpha -Fsin beta ))

(Rightarrow Fcos beta -mu left( mgcos alpha -Fsin beta  right)-mgsin alpha =0)

(Rightarrow F=frac{mgleft( sin alpha +mu cos alpha  right)}{mu sin beta +cos beta }.)

Câu 6:

a.Các lực tác dụng vào thanh AB và không đi

qua trục quay A như hình vẽ.

Phương trình mômen với trục quay ở A.

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = F.AB.sin α =>  F = (frac{mg}{2.tan alpha }) = 866 N

b. Muốn F có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB

Xem thêm  Cách cúng ông Công ông Táo ở miền Nam

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = Fmin.AB =>Fmin = (frac{mg.cos alpha }{2}) = 433 (N).

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tác dụng của lực là:

A. làm vật chuyển động           

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật bị biến dạng       

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                          B. khối lượng                 C. gia tốc.                       D. trọng lượng

Câu 3. Sá»± rÆ¡i tá»± do là chuyển động thẳng       

A. nhanh dần                     B. đều                           C. nhanh dần đều           D. chậm dần đều        

Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

D. đồng phẳng.                 

Câu 6. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                           B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. cân bằng nhau                                                      D. khác nhau về độ lớn

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

Câu 9. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. vật đến giá của lực.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến vật.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2B

3C

4C

5C

6B

7A

8A

9B

10C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. gia tốc.                          B. trọng lượng                C. vận tốc                       D. khối lượng

Câu 2. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 3. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. trục quay đến vật.

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến giá của lá»±c.        

Câu 4. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-thẳng đều; 2-đứng yên                                     

D. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

Câu 5. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. làm vật chuyển động 

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 6. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng.                 

B. đồng quy.

C. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 7. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                          

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cân bằng nhau

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. đều     

B. nhanh dần đều   

C. chậm dần đều    

D. nhanh dần

Câu 9. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 10. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

Xem thêm  Mẫu 19-KNĐ: Mẫu giấy giới thiệu cử Đảng viên đi thẩm tra lý lịch 2022

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.    

B. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1D

2A

3D

4D

5D

6D

7B

8B

9C

10B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng quy.

Câu 2. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng đều    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều 

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 3. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 4. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                           

B. cùng hướng với nhau

C. khác nhau về độ lớn               

D. xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 5. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến vật.                                               

B. trục quay đến giá của lá»±c.        

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. khối lượng                    B. gia tốc.                       C. trọng lượng                D. vận tốc

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 8. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. vecto vận tốc không đổi                                     

B. gia tốc không đổi.

C. gia tốc bằng không                                             

D. tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn

Câu 9. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. đều                            

C. nhanh dần đều              

D. nhanh dần

Câu 10. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. làm vật chuyển động 

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A

2A

3A

4D

5B

6A

7D

8D

9C

10B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu

Thi online

Bộ đề thi HK1 môn Vật Lý lớp 10 năm 2021-2022 

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

1021

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

455

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

318

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngô Quyền

1445

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý 10 năm 2021-2022

498

Phương pháp giải bài tập về chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều môn Vật Lý 10 năm 2021-2022

261

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Váºt #Lý #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Äác #Háp

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:17:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending