Connect with us

Blog

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

Published

on

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp

[rule_3_plain]

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp Ä‘ược HOC247 biên soạn tổng hợp từ các đề lẻ, hy vọng giúp các bạn dễ dàng lấy tài liệu ôn tập cÅ©ng nhÆ° tá»± mình bổ sung kiến thức qua các đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 này. Nội dung đề thi bám sát kiến thức sách giáo khoa. Đảm bảo đánh giá đúng năng lá»±c.

TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyển động với gia tốc a =60 cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

A. F = 30N                            

B. F = 3 N                        

C.F = 0,3 N                      

D. F = 0,03 N

Câu 2: Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s2

A. 4,905N.                 

B. 49,05N.                 

C. 490N.                    

D. 500N.

Câu 3: Trong các cách viết công thức của định luật III Niutơn sau đây, cách viết nào đúng nhất?

A. ({{F}_{AB}}=-{{F}_{BA}})

B. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}+overrightarrow{{{F}_{BA}}}=0)

C. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=-overrightarrow{{{F}_{BA}}})

D. (overrightarrow{{{F}_{AB}}}=overrightarrow{{{F}_{BA}}})

Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và có………. nhÆ° nhau trên mọi cung tròn

A. tốc độ trung bình

B. Quãng đường

C. gia tốc

D. Thời gian

Câu 5: Lá»±c (overrightarrow F ) truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1= 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2= 6m/s². Lá»±c (overrightarrow F ) sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc:

A. 1,5 m/s².

B. 2 m/s².

C. 4 m/s².

D. 3 m/s².

Câu 6: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo phương trình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của chất điểm lần lượt là:

A. 20 m/s; 3m/s2

B. 30 m; 4m/s2

C. 2 m/s; 2m/s2

D. 10 m/s; 4m/s2

Câu 7: Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Quán tính.

B. Lực hấp dẫn của Trái Đất.

C. Gió.

D. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí.

Câu 8: Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lá»±c ({vec F_1},{vec F_2},{vec F_3}) á»Ÿ trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba..

B. ba lá»±c đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và  ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

C. hợp lá»±c của hai lá»±c phải cân bằng với lá»±c thứ ba và ({vec F_1}) + ({vec F_2}) = ({vec F_3}).

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 9: Công thức tính độ lớn của lá»±c ma sát trượt là :

A. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

B. ({{vec{F}}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

C. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}vec{N})

D. ({{F}_{mst}}={{mu }_{t}}N)

Câu 10: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật di chuyển.

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật chuyển động.

D. thời gian vật đi được một vòng.

Câu 11: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. VectÆ¡ gia tốc cùng hướng với vectÆ¡ vận tốc.

B. Gia tốc luôn âm.

C. VectÆ¡ gia tốc ngược hướng với vectÆ¡ vận tốc

D. Gia tốc luôn dÆ°Æ¡ng.

Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lá»±c là  hai lá»±c đó phải có cùng

A. cùng giá.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

Câu 13: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 4N và 5N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào không thể là độ lớn của hợp lực?

A. 5 N

B. 8 N

C. 20 N

D. 1 N

Câu 14: Các lực cơ học bao gồm

A. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực ma sát.

B. lực hấp dẫn, lực ma sát, lực hướng tâm

C. lực đàn hồi, lực ma sát, lực hướng tâm.

D. lực hấp dẫn, lực đàn hồi, lực hướng tâm.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tần số f = 4 Hz. Chu kì chuyển động của chất điểm là

A. 0,5s.

B. 1s.

C. 0,25s.

D. (sqrt 2 ) s.

Câu 16: Chọn đáp án đúng. Công thức cộng vận tốc:

A. ({{vec{v}}_{2,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{12}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}})

B. ({{vec{v}}_{1,2}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,3}}-{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}})

C. ({{vec{v}}_{2,3}}=-({{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,1}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{3,2}}))

D. ({{vec{v}}_{1,3}}={{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{1,2}}+{{overset{scriptscriptstylerightharpoonup}{v}}_{2,3}})

Câu 17: Đơn vị của tần số f  là:

A. m/s

B. Hz

C. rad

D. s

Câu 18: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng m=1kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là bao nhiêu?

A. 3N và 14m.

B. 30N và 14m.

C. 30N và 1,4m.

D. 3N và 1,4m.

Câu 19: Một vật khối lượng m = 0,3 kg chịu tác dụng của lực F = 0,9 N. Tính độ lớn gia tốc mà vật thu được?

A. 3 m/s2

B. 5m/s2

C. 2,7 m/s2

D. 4 m/s2

Câu 20: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:

A. (vec{F}=mvec{a}).

B. (vec{F}=ma)

C. (vec{F}=-mvec{a})

D. (F=mvec{a})

Câu 21: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

A. 1000N.

B. 10N.

C. 100N

D. 1N

Câu 22: Độ lớn của lực ma sát trượt tỷ lệ với

A. diện tích tiếp xúc.

B. vận tốc của vật.

C. độ lớn của áp lá»±c lên mặt  tiếp xúc.

D. quãng đường chuyển động của vật.

Câu 23: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

B. luôn là lực kéo.

C. xuất hiện khi vật bị biến dạng.

D. tỉ lệ với độ biến dạng.

Câu 24: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

Xem thêm  Lịch bóng đá Việt Nam World Cup 2021 hôm nay lúc mấy giờ, với ai?

A. Đoàn tàu đang qua cầu.

B. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội – Hồ Chí Minh.

C. Đoàn tàu lúc khởi hành.

D. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

Câu 25: Một xe lá»­a bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc (0,1{rm{ }}m/{s^2}). Khoảng thời gian để xe lá»­a đạt được vận tốc  là

A. 360 s.

B. 100 s.

C. 300 s.

D. 200 s.

Câu 26: Một đĩa tròn có bán kính R=0,5 m, quay đều mỗi vòng trong T=1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

A. (2pi text{ }m/s.)

B. (3pi text{ }m/s.)

C. (4pi text{ }m/s.)

D. (pi text{ }m/s.)

Câu 27: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

A. v0 luôn dương.

B. a luôn dương.

C. a luôn cùng dấu với v0.

D. a luôn ngược dấu với v0.

Câu 28: Cho hai lá»±c đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc hợp bởi 2 lá»±c là 1800.  Tính độ lớn F hợp lá»±c.

A. 21N

B. 3N

C. 23N

D. 25N

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

8

D

15

C

22

C

2

C

9

D

16

D

23

B

3

C

10

D

17

B

24

B

4

A

11

A

18

A

25

B

5

A

12

D

19

A

26

D

6

D

13

C

20

A

27

C

7

B

14

A

21

B

28

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                                                     

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cùng hướng với nhau

Câu 2. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc bằng không                                             

B. vecto vận tốc không đổi                       

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. gia tốc không đổi.

Câu 3. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B.1-thẳng đều; 2-đứng yên

C. 1-đứng yên; 2-thẳng đều                                    

D.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều      

Câu 4. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 6. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                         

B. gia tốc.                      

C. trọng lượng               

D. khối lượng

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. nhanh dần                 

C. nhanh dần đều              

D. đều

Câu 9. Tác dụng của lực là:

A. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng                

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật chuyển động                                          

D. làm vật bị biến dạng

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. vật đến giá của lá»±c.                                             

B. trục quay đến vật.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2C

3C

4C

5D

6D

7D

8C

9A

10C

Câu 1:

(begin{align} & t=S/v & =2,5h end{align})

Câu 2:

a.

(begin{align} & atext{ }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.S} & a=3,28125(m/{{s}^{2}}) end{align})

b.

x= 54.t   ( km; h)

Lúc 8 h => t = 1h => x = 54km.

Vậy lúc 8h thì ô tô cách A 54km về phía B.

Câu 3:

a.Khi vật nằm cân bằng: (m.g=k.Delta l)

(=>m=0,5(kg))

b. Theo định luật II- Niu tơn: (overrightarrow{P}+overrightarrow{Q}+overrightarrow{{{F}_{ms}}}=moverrightarrow{a})

Chiếu lên phương thẳng đứng: (Q-m.g=0Rightarrow Q=m.g)

Lực ma sát tác dụng vào miếng gỗ : ({{F}_{ms}}=mu .Q=0,625N)

Chiếu phương ngang với chiều dương là chiều chuyển động của vật:

 (-{{F}_{ms}}=m.aRightarrow a=-2,5m/{{s}^{2}})

Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại: (text{S }=frac{{{v}^{2}}-v_{0}^{2}}{2.a}=5m)

Câu 4:

a.Các lực tác dụng lên quả cầu được biểu diễn như hình vẽ.

b.Quả cầu cân bằng nên: (overrightarrow{text{P}}+overrightarrow{{{text{N}}_{text{1}}}}+overrightarrow{{{text{N}}_{2}}}=overrightarrow{0})

Chú ý rằng α = 45° nên:

({{text{N}}_{text{1}}}={{text{N}}_{text{2}}}=frac{text{P}}{sqrt{2}}=frac{text{mg}}{sqrt{2}}=frac{1,2.10}{sqrt{2}}approx 8,51text{N}.)

Câu 5:

Chọn hệ trục nhÆ° hình  vẽ.

Các lực tác dụng vào vật: (overrightarrow{{{F}_{ms}}},overrightarrow{P},vec{N},vec{F})

Theo định luật II Niu-tơn: (overrightarrow{{{F}_{ms}}}+overrightarrow{P}+vec{N}+vec{F}=overrightarrow{0})

Chiếu lên Ox:   (Fcos beta -Fms-mgsin alpha =0)

Chiếu lên Oy: (Fsin beta -mgcos alpha +N=0 Rightarrow )(N=)(mgcos alpha )(-Fsin beta )

({{F}_{ms}}=mu .N=mu (mgcos alpha -Fsin beta ))

(Rightarrow Fcos beta -mu left( mgcos alpha -Fsin beta  right)-mgsin alpha =0)

(Rightarrow F=frac{mgleft( sin alpha +mu cos alpha  right)}{mu sin beta +cos beta }.)

Câu 6:

a.Các lực tác dụng vào thanh AB và không đi

qua trục quay A như hình vẽ.

Phương trình mômen với trục quay ở A.

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = F.AB.sin α =>  F = (frac{mg}{2.tan alpha }) = 866 N

b. Muốn F có giá trị nhỏ nhất thì F phải có phương vuông góc với AB

Xem thêm  Bằng cách bí ẩn nào đó, AirPods 3 cho thời lượng sử dụng tốt hơn AirPods Pro, dù sở hữu viên pin nhỏ hơn

mg.(frac{AB}{2}cos alpha ) = Fmin.AB =>Fmin = (frac{mg.cos alpha }{2}) = 433 (N).

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tác dụng của lực là:

A. làm vật chuyển động           

B. làm vật đổi hướng chuyển động

C. làm vật bị biến dạng       

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. vận tốc                          B. khối lượng                 C. gia tốc.                       D. trọng lượng

Câu 3. Sá»± rÆ¡i tá»± do là chuyển động thẳng       

A. nhanh dần                     B. đều                           C. nhanh dần đều           D. chậm dần đều        

Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 5. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng quy.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

D. đồng phẳng.                 

Câu 6. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                           B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. cân bằng nhau                                                      D. khác nhau về độ lớn

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.                     

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

Câu 9. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 10. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. vật đến giá của lực.

C. trục quay đến giá của lá»±c.                                  

D. trục quay đến vật.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D

2B

3C

4C

5C

6B

7A

8A

9B

10C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. gia tốc.                          B. trọng lượng                C. vận tốc                       D. khối lượng

Câu 2. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 3. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến điểm đặt của lá»±c.                         

B. trục quay đến vật.

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến giá của lá»±c.        

Câu 4. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều                    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-thẳng đều; 2-đứng yên                                     

D. 1-đứng yên; 2-thẳng đều

Câu 5. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. làm vật chuyển động 

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

Câu 6. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng.                 

B. đồng quy.

C. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

D. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

Câu 7. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cùng hướng với nhau                                          

B. xuất hiện và mất đi đồng thời

C. khác nhau về độ lớn                                           

D. cân bằng nhau

Câu 8. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. đều     

B. nhanh dần đều   

C. chậm dần đều    

D. nhanh dần

Câu 9. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. gia tốc không đổi.                                               

B. gia tốc bằng không                   

C. tốc độ trung bình nhÆ° nhau trên mọi cung tròn  

D. vecto vận tốc không đổi                                   

Câu 10. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

Xem thêm  LG OLED EX – thế hệ màn hình OLED TV tiếp theo có gì hot?

A. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.    

B. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.     

D. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1D

2A

3D

4D

5D

6D

7B

8B

9C

10B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 10- TRƯỜNG THPT ĐỨC HỢP- ĐỀ 05

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 

Câu 1. Điều kiện để vật rắn cân bằng khi chịu tác dụng của hệ ba lực không song song là hệ ba lực ấy phải

A. đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực còn lại.

B. tổng độ lớn của hai lực phải bằng độ lớn của lực còn lại.

C. đồng phẳng.                 

D. đồng quy.

Câu 2. Điền vào chỗ trống theo thứ tá»±: “Nếu một vật không chịu tác dụng của lá»±c nào, hoặc chịu tác dụng của các lá»±c có hợp lá»±c bằng không thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục …………(1)……, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động ……….(2)….”

A. 1-đứng yên; 2-thẳng đều    

B. 1-đứng yên; 2-thẳng chậm dần đều      

C.1-đứng yên; 2-thẳng nhanh dần đều 

D.1-thẳng đều; 2-đứng yên

Câu 3. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

A. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

B. Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

C. Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

D. Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

Câu 4. Lực tác dụng và phản lực luôn

A. cân bằng nhau                           

B. cùng hướng với nhau

C. khác nhau về độ lớn               

D. xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 5. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến vật.                                               

B. trục quay đến giá của lá»±c.        

C. vật đến giá của lá»±c.                                             

D. trục quay đến điểm đặt của lực.

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là đại lượng nào sau đây của vật

A. khối lượng                    B. gia tốc.                       C. trọng lượng                D. vận tốc

Câu 7. Điền vào phần khuyết

Hợp của hai lá»±c song song cùng chiều là một lá»±c………..(1)…………. và có độ lớn bằng…..(2)…….. các độ lớn của hai lá»±c ấy.

A. 1- song song, ngược chiều; 2- hiệu.                   

B. 1- song song, ngược chiều; 2- tổng.

C. 1- song song, cùng chiều; 2 – hiệu.                     

D. 1- song song, cùng chiều; 2- tổng.

Câu 8. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và

A. vecto vận tốc không đổi                                     

B. gia tốc không đổi.

C. gia tốc bằng không                                             

D. tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn

Câu 9. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng

A. chậm dần đều               

B. đều                            

C. nhanh dần đều              

D. nhanh dần

Câu 10. Tác dụng của lực là:

A. làm vật đổi hướng chuyển động                         

B. gây gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng  

C. làm vật bị biến dạng                                           

D. làm vật chuyển động 

—(Để xem tiếp nội dung phần tá»± luận của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A

2A

3A

4D

5B

6A

7D

8D

9C

10B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu
Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu

Thi online

Bộ đề thi HK1 môn Vật Lý lớp 10 năm 2021-2022 

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

1021

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

455

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

318

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngô Quyền

1445

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lý 10 năm 2021-2022

498

Phương pháp giải bài tập về chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều môn Vật Lý 10 năm 2021-2022

261

[rule_2_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Váºt #Lý #nÄm #có #ÄÃp #Ãn #TrÆáng #THPT #Äác #Háp

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đức Hợp” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-08-17 14:17:30. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm)

Published

on

Giáo án Công nghệ 6 cuốn Kết nối tri thức với cuộc sống, dày 275 trang, cung cấp đầy đủ các nội dung bài học cho cả năm học 2021 – 2022, giúp quý thầy cô tham khảo, soạn nhanh giáo án Công nghệ 6 cho học sinh của mình theo chương trình mới.

Ngoài ra, quý thầy cô có thể tham khảo thêm Giáo án môn Ngữ văn cùng với hướng dẫn xem SGK lớp 6 mới để tìm hiểu trước về bộ truyện mới. Vậy mời quý thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của DaiLyWiki:

Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2021 – 2022

PHẦN 1. BÀI 1. TỔNG QUAN VỀ NHÀ Ở (T1)

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này, học sinh phải:

1. Kiến thức

  • Nêu vai trò của nhà ở.
  • Nêu các đặc điểm chung của nhà ở.

2. Khả năng

2.1. Năng lực công nghệ

  • Nhận thức về công nghệ: Nhận thức được vai trò của nhà ở. Xác định các đặc điểm chung của nhà ở.

2.2. Năng lực chung

  • Khả năng tự giác, tự học.
  • Khả năng giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày và thảo luận các vấn đề liên quan đến nhà ở chung, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm
  • Khả năng giải quyết vấn đề: Có khả năng giải quyết vấn đề.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng những kiến ​​thức đã học vào thực tế cuộc sống.
  • Tinh thần trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Chuẩn bị của giáo viên

  • Giấy A4, A5. Phiếu học tập. Đề kiểm tra. Ảnh, điểm nguồn.

2. Chuẩn bị của học sinh

  • Dụng cụ học tập cho hoạt động nhóm
  • Nhận xét bài cũ. Đọc bài mới trước.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Ổn định lớp (1 ‘)

Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (3 ‘)

một. Mục tiêu: Dẫn đến một bài mới;

b. Nội dung: Giới thiệu nội dung bài

c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động của nhóm.

d. Tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt được
Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Cuộc sống của con người sẽ khó khăn như thế nào nếu không có nhà ở?

GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi trên.

Học sinh quan sát và nhận nhiệm vụ.

Trả lời câu hỏi.

Thực hiện nhiệm vụ

HS quan sát, trao đổi nhóm bàn, trả lời câu hỏi.

Báo cáo, thảo luận

Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Kết luận và nhận xét

GV nhận xét phần trình bày của HS.

Giáo viên kết luận kiến ​​thức.

GV vào bài mới: Nhà ở có vai trò quan trọng đối với đời sống con người. Để biết được vai trò của nhà ở, những đặc điểm chung của nhà ở, chúng ta cùng đi vào bài viết hôm nay.

Học sinh xác định nhiệm vụ học tập.

Hoạt động 2: Hình thành kiến ​​thức mới

Nội dung 1. Tìm hiểu vai trò của nhà ở (12 ‘)

mục tiêu: Nêu những vai trò của nhà ở đối với đời sống con người.

b. Nội dung: Vai trò của nhà ở.

c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm

d. Tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt được
Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS quan sát hình sau

Quan sát hình ảnh

Giáo viên chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận nhóm và giải thích tại sao mọi người cần nhà ở. Thời gian là 10 phút.

HS nhận nhóm và nhiệm vụ.

1. Vai trò của nhà ở

– Tòa nhà được xây dựng với mục đích để ở

– Bảo vệ con người trước những tác động xấu của tự nhiên và xã hội.

– Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

Thực hiện nhiệm vụ

Học sinh nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành viên, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.

Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh.

Báo cáo, thảo luận

Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Kết luận và nhận xét

GV nhận xét phần trình bày của HS.

Giáo viên kết luận kiến ​​thức.

HS ghi nhớ và ghi nội dung vào vở.

….

Giáo án Công nghệ 6 cuốn Kết nối tri thức với cuộc sống, dày 275 trang, cung cấp đầy đủ các nội dung bài học cho cả năm học 2021 – 2022, giúp quý thầy cô tham khảo, soạn nhanh giáo án Công nghệ 6 cho học sinh của mình theo chương trình mới.

Ngoài ra, quý thầy cô có thể tham khảo thêm Giáo án môn Ngữ văn cùng với hướng dẫn xem SGK lớp 6 mới để tìm hiểu trước về bộ truyện mới. Vậy mời quý thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của DaiLyWiki:

Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2021 – 2022

PHẦN 1. BÀI 1. TỔNG QUAN VỀ NHÀ Ở (T1)

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này, học sinh phải:

1. Kiến thức

  • Nêu vai trò của nhà ở.
  • Nêu các đặc điểm chung của nhà ở.

2. Khả năng

2.1. Năng lực công nghệ

  • Nhận thức về công nghệ: Nhận thức được vai trò của nhà ở. Xác định các đặc điểm chung của nhà ở.

2.2. Năng lực chung

  • Khả năng tự giác, tự học.
  • Khả năng giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày và thảo luận các vấn đề liên quan đến nhà ở chung, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm
  • Khả năng giải quyết vấn đề: Có khả năng giải quyết vấn đề.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng những kiến ​​thức đã học vào thực tế cuộc sống.
  • Tinh thần trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Chuẩn bị của giáo viên

  • Giấy A4, A5. Phiếu học tập. Đề kiểm tra. Ảnh, điểm nguồn.

2. Chuẩn bị của học sinh

  • Dụng cụ học tập cho hoạt động nhóm
  • Nhận xét bài cũ. Đọc bài mới trước.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Ổn định lớp (1 ‘)

Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (3 ‘)

một. Mục tiêu: Dẫn đến một bài mới;

b. Nội dung: Giới thiệu nội dung bài

c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động của nhóm.

d. Tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt được
Chuyển giao nhiệm vụ

GV: Cuộc sống của con người sẽ khó khăn như thế nào nếu không có nhà ở?

GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi trên.

Học sinh quan sát và nhận nhiệm vụ.

Trả lời câu hỏi.

Thực hiện nhiệm vụ

HS quan sát, trao đổi nhóm bàn, trả lời câu hỏi.

Báo cáo, thảo luận

Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Kết luận và nhận xét

GV nhận xét phần trình bày của HS.

Giáo viên kết luận kiến ​​thức.

GV vào bài mới: Nhà ở có vai trò quan trọng đối với đời sống con người. Để biết được vai trò của nhà ở, những đặc điểm chung của nhà ở, chúng ta cùng đi vào bài viết hôm nay.

Học sinh xác định nhiệm vụ học tập.

Hoạt động 2: Hình thành kiến ​​thức mới

Nội dung 1. Tìm hiểu vai trò của nhà ở (12 ‘)

mục tiêu: Nêu những vai trò của nhà ở đối với đời sống con người.

b. Nội dung: Vai trò của nhà ở.

c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm

d. Tổ chức các hoạt động

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt được
Chuyển giao nhiệm vụ

GV yêu cầu HS quan sát hình sau

Quan sát hình ảnh

Giáo viên chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận nhóm và giải thích tại sao mọi người cần nhà ở. Thời gian là 10 phút.

HS nhận nhóm và nhiệm vụ.

1. Vai trò của nhà ở

– Tòa nhà được xây dựng với mục đích để ở

– Bảo vệ con người trước những tác động xấu của tự nhiên và xã hội.

– Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

Thực hiện nhiệm vụ

Học sinh nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành viên, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.

Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh.

Báo cáo, thảo luận

Giáo viên yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Kết luận và nhận xét

GV nhận xét phần trình bày của HS.

Giáo viên kết luận kiến ​​thức.

HS ghi nhớ và ghi nội dung vào vở.

….

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm)❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm)” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm) [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Giáo án Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Cả năm)” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:09:40. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Top 5 nhân vật Free Fire kết hợp với DJ ALok
Continue Reading

Blog

Các câu lệnh trong Logo đầy đủ nhất 2021

Published

on

Tất cả các lệnh Logo dưới đây sẽ giúp học viên dễ dàng thực hiện các thao tác khi sử dụng phần mềm lập trình này. Khi học sinh hiểu câu lệnh logo, học sinh sẽ thực hiện nhanh hơn các yêu cầu như để rùa về vị trí xuất phát, rùa lùi 100 bước. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp tất cả các lệnh cơ bản về logo.

Tổng hợp lệnh MSWLogo cơ bản

  • Một số câu hỏi thường gặp
  • Nhóm lệnh Di chuyển Logo
  • Nhóm lệnh in kết quả thông báo
  • Nhóm lệnh cho đồ họa và màu sắc
  • Nhóm lệnh điều khiển rùa và vị trí của rùa
  • Hướng dẫn lập trình bằng MSWLogo
    • Bước 1: Di chuyển con rùa
    • Bước 2: Tạo quy trình cho MSWLogo
    • Bước 3: Tọa độ Setxy
    • Bước 4: Penup và Pendown
    • Bước 5: Tạo cửa sổ

Một số câu hỏi thường gặp

Trong phần mềm Logo để đưa rùa về vị trí ban đầu, bạn dùng lệnh gì: TRANG CHỦ

Khi thực hiện lệnh pd rùa sẽ: Apprearyêu cầu pu rùa sẽ ẩn giấu.

Trong phần mềm Logo, nếu bạn muốn con rùa lùi lại 100 bước, bạn sử dụng lệnh nào: bk 100

Để xóa màn hình và con rùa trở lại vị trí ban đầu, hãy sử dụng lệnh: HOME

Nhóm lệnh Di chuyển Logo

Lệnh Từ viết tắt Hàm số
Chuyển tiếp x FD x Tiến lên x bước
Quay lại x BK x Quay lại x bước
Trái x LT x Xoay con rùa sang trái x độ
Phải x RT x Xoay con rùa sang phải x độ
ARC ar Tạo một đường tròn với góc a và bán kính r. Sau khi tạo con rùa, hãy giữ nguyên vị trí.
ARC2 ar Tạo một đường tròn với góc a và bán kính r. Tạo bất cứ nơi nào con rùa theo sau.
ELLIPSE xy Tạo một hình elip với 2 thông số là chiều rộng x chiều cao x trục y, con rùa đang đứng yên tại chỗ.
ELLIPSE2 xy Tạo một hình elip với 2 thông số chiều rộng x chiều cao x trục y, hình elip chạy rùa.
ELLIPSEARC

Chiều dài cung xyz (z là độ)

Ví dụ: nếu bạn muốn vẽ một nửa hình elip phía trước mặt con rùa (90), lệnh như sau: ELLIPSEARC 180 150 80 90
Nếu bạn thay đổi số 90, bạn sẽ hiểu như thế nào, nếu bạn muốn con rùa chạy sau khi bạn vẽ, hãy sử dụng ELLIPSEARC2.

CIRCLE r Vẽ hình tròn bán kính r con rùa đứng ở tâm.
CIRCLE2 r Vẽ hình tròn bán kính r con rùa chuyển động theo đường tròn, sau khi hoàn thành con rùa nằm trên đường tròn.

Nhóm lệnh in kết quả thông báo

Lệnh Từ viết tắt Hàm số
BUỔI BIEU DIỄN [nội dung kết quả muốn in] Lệnh tương tự như PR
NHÃN MÁC Hiển thị kết quả
Cleartext CT Làm sạch cửa sổ lệnh

Nhóm lệnh cho đồ họa và màu sắc

Lệnh Từ viết tắt Hàm số
Penup PU Di chuyển con rùa mà không để lại dấu vết.
Đặt bút xuống PD Các lệnh di chuyển sau lệnh này chúng ta sẽ thấy dấu vết của chuyển động.
Thể dục Chế độ xóa
SetPenSize n Đặt độ dày và mỏng của nét vẽ (n là độ dày và mỏng của nét vẽ). Lệnh này có thể được thực hiện thông qua Menu Set → Pen Size…
SetPC [R B G] Đặt màu của bàn chải. Giá trị từ 0-255
Setfloodcolor [R G B] SETFC[R G B] Đặt tô nền bằng Tô màu
LẤP ĐẦY Tô màu nền

Nhóm lệnh điều khiển rùa và vị trí của rùa

Lệnh Từ viết tắt Hàm số
Hideturtle HT Giấu con rùa
Showturtle ST Cho rùa xem
SETPOS xy Đưa rùa đến vị trí X, Y
SETX x Di chuyển con rùa theo chiều ngang x> 0 sang phải, x <0 là sang trái
ĐẶT Y Di chuyển con rùa lên nếu y> 0, xuống nếu y <0
Xcor Xem tọa độ x của con rùa
Ycor Xem tọa độ y của con rùa
POS Xem vị trí hiện tại
CS Xóa và đặt lại vị trí
Lau dọn Xóa nét vẽ, giữ nguyên vị trí con rùa
TRANG CHỦ Rùa trở lại vị trí ban đầu
PHẦN MỞ ĐẦU Vòng quay của rùa
SetHeading Rùa quay
HƯỚNG ĐẾN xy Quay đầu rùa theo hướng tọa độ x và y
KHOẢNG CÁCH xy Khoảng cách từ vị trí hiện tại đến tọa độ xy

Hướng dẫn lập trình bằng MSWLogo

Bước 1: Di chuyển con rùa

Vị trí rùa sẽ được hiển thị ở trung tâm. Trong hộp nhập lệnh Gõ Chuyển tiếp 50 sau đó bấm vào Nút thực thi để thực hiện lệnh hoặc nhấn Enter.

Ngay lập tức con rùa sẽ di chuyển 50 bước trên một đường thẳng. FD 50 có thể được viết tắt.

Trong trường hợp bạn muốn di chuyển con rùa theo đường thẳng sang phải sau đó nhập lệnh RT 90 FD 50. Sau đó con rùa sẽ xoay 90 độ sang phải và tiến về phía trước 50 bước.

Nếu bạn muốn quay con rùa sang trái sau đó nhập lệnh LT 90.

Đến gõ lệnh để quay ngược lại sau đó nhấn BK 50 hoặc Quay lại.

Nếu bạn muốn xóa tất cả nội dung hiển thị trên màn hình sau đó nhập lmàn hình tai hoặc CS và di chuyển con rùa lên vị trí trên.

Đến xóa lệnh sau đó nhấn Cleartext hoặc CT.

Bước 2: Tạo quy trình cho MSWLogo

Quy trình trong MSWLogo là các bước rùa sẽ vẽ theo lệnh hoặc theo nội dung mà bạn cần thực hiện.

Để tạo quy trình vẽ hình vuông, hãy nhấp vào Tập tin về sau gõ Square rồi nhấn Enter. Bấm vào sau từ Square và nhấn Enter. Tiếp tục gõ lệnh FD 50 RT 90 bốn lần. Sau đó, Nhấp vào Lưu tệp và thoát.

Trong cửa sổ dòng lệnh, gõ thủ tục Square> Execute. Khi đó, con rùa sẽ vẽ một hình vuông có tỉ lệ 50 x 50 x 50 x 50.

Bạn cứ tiếp tục đi nhấp vào Edall trong dòng lệnh và chuyển đến ô quy trình mới được tạo, xóa lệnh FD 50 RT 90.

Tiếp tục lặp lại các bước trên một lần nữa nhưng gõ lệnh ngắn hơn [Repeat 4 FD 50 RT 90].

Nhấp vào Lưu tệp và thoát. Di chuyển đến cửa sổ dòng lệnh, gõ Square một lần nữa và nhấn Enter. Con rùa sẽ vẽ một hình vuông trên màn hình.

Một khi bạn biết cách vẽ một hình vuông, bạn có thể dễ dàng tạo ra một hình dạng khác. Ví dụ, nếu bạn muốn vẽ một hình tam giác, hãy nhập lệnh Lặp lại 4 FD 50 RT 120.

Tạo quy trình cho MSWLogo

Bước 3: Tọa độ Setxy

Để di chuyển con rùa đến các vị trí khác nhau, hãy nhập tọa độ với x tọa độ di chuyển con rùa sang trái và phải, tọa độ y di chuyển con rùa lên và xuống.

Như là gõ lệnh Setxy 100 100 và nhấn Enter để di chuyển con rùa 100 độ sang phải và sang trái và lên xuống 100 độ.

Tọa độ Setxy

Bước 4: Penup và Pendown

Giao diện con rùa bây giờ giống như một cây bút, bạn gõ lệnh Penup hoặc PU (viết tắt) FD 50, nhấn Enter. Khi đó cây bút sẽ được nhấc lên và con rùa tiến về phía trước 50 bước nhưng không vẽ được gì.

Để đặt ngòi, hãy nhập lệnh Pendown hoặc PD.

Penup và Pendown

Bước 5: Tạo cửa sổ

Tạo một cửa sổ

Cửa sổ sẽ chứa các nút nguồn để chạy các quy trình. Nhấn Tệp> Chỉnh sửa sau đó đặt tên cho quy trình mới là Box và nhấn Enter. Tiếp tục gõ windowcreate “main” mywindow “Autodraw 0 0 50 50” [ ]. Trong đó:

  • Autodraw là tên hiển thị của ô, mywindows là tên Logo MSW dùng cho các thao tác khác.
  • 0 0 là tọa độ Setxy của hộp.
  • 50 50 là kích thước hộp.

Tiếp tục nhập Hộp lệnh và sau đó nhấn Enter. Sau đó, một cửa sổ nằm ở phía trên bên trái của màn hình.

Tiếp tục nhấp Edall> Enter after (windowcreate “main” mywindow “Autodraw 0 0 50 50” [ ] ).

Sau đó, bạn có thể tạo một số nút chức năng. Ngày thứ nhất Nhấp vào nút Đặt lại trong cửa sổ lệnh để xóa hộp. Gõ lệnh buttoncreate “mywindow” mybutton “Hình vuông 10 20 30 10” [square]. Trong đó:

  • Mywindows là tên của cửa sổ chứa nút.
  • Mybutton là tên được sử dụng cho một hành động khác.
  • Hình vuông là tên của nút.
  • 10 20 là Setxy. tọa độ
  • 30 10 là kích thước nút.
  • Các dấu ngoặc xung quanh Square cho biết MSWLogo chạy quá trình tạo hình vuông khi nút được nhấp.

Loại hình hộp lệnh rồi nhấn Enter. Một cửa sổ được tạo bằng một nút.

Tiếp theo, tạo một nút để đóng cửa sổ bằng cách đi tới hộp quy trình, rồi nhấn Enter sau dòng tạo nút.

Loại hình lệnh buttoncreate “mywindow“ mybutton2 ”Đóng 10 10 25 10 [windowdelete “mywindow]

Yêu cầu windowdelete sẽ xóa một cửa sổ nhưng bạn phải gõ “mywindow” để thông báo trước cho phần mềm windows bạn muốn xóa.

Bây giờ đến dấu nhắc lệnh, hãy nhập lại vào hộp quy trình và nhấn Enter. Chúng ta sẽ có một cửa sổ chứa nút để vẽ hình vuông và đóng cửa sổ. Bây giờ giao diện hiển thị như bên dưới.

Giao diện triển khai

Trên đây là toàn bộ lệnh logo sử dụng trong phần mềm MSWlogo, hy vọng nó sẽ hữu ích cho các bạn.

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Các câu lệnh trong Logo đầy đủ nhất 2021❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Các câu lệnh trong Logo đầy đủ nhất 2021” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Các câu lệnh trong Logo đầy đủ nhất 2021 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Các câu lệnh trong Logo đầy đủ nhất 2021” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:08:33. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Đoạn trích Ai đã đặt tên cho dòng sông
Continue Reading

Blog

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7

Published

on

Danh sách 58 vị tướng mới trong Đấu Trường Chân Lý Mùa 7 (TFT 7) cũng như chi tiết về giá tiền, tộc hệ và kỹ năng của chúng.

Đấu Trường Chân Lý Mùa 7 – Dragonland dự kiến sẽ được ra mắt vào ngày 8/6 tới đây (phiên bản DTCL 12.11) cùng rất nhiều những thay đổi thú vị hứa hẹn sẽ làm hài lòng các cờ thủ đã phát ngán với những hệ tộc và tướng cũ của DTCL Mùa 6.5 Neon Light. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ tổng hợp danh sách 58 vị tướng mới trong DTCL Mùa 7 cũng như đầy đủ các kỹ năng, giá tiền và hệ tộc của chúng.

Tướng 1 vàng

Aatrox

Tộc: Long Giáp

Hệ: Chiến Binh

Kỹ năng: chém đối phương, gây sát thương tương đương 280% / 290% / 300% SMCK và hồi 250 / 325 / 400 máu cho bản thân 

Ezreal

Tộc: Bão Tố

Hệ: Linh Xạ

Kỹ năng: bắn một phát đạn vào người đối phương gây 175 / 250 / 350 sát thương phép và nhận 20% tốc độ đánh cộng thêm (tối đa 5 stack).

Heimerdinger

Tộc: Luyện Rồng

Hệ: Pháp Sư

Kỹ năng: ném trứng rồng vào đối phương có lượng máu cao nhất, gây 225 / 300 / 400 sát thương phép và làm choáng trong 2 / 2.25 / 2.5 giây.

Karma

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141100

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Chiến Binh Rồng

Kỹ năng: tung chưởng vào kẻ địch gây 225 / 300 / 375 sát thương phép trong một phạm vi nhỏ.

Leona

Tộc: Ảo Ảnh

Hệ: Hộ Vệ

Kỹ năng: tạo khiên giảm 30 / 40 / 80 sát thương từ mọi nguồn trong vòng 4 giây.

Nidalee

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Hóa Hình

Kỹ năng: hóa báo, giảm tầm đánh đi 1 ô nhưng nhận thêm tốc độ di chuyển và  55% / 60% / 65% tốc độ đánh. Trong dạng báo, Nidalee sẽ cào đối phương sau mỗi 3 đòn đánh, gây sát thương bằng 300% SMCK.

Sejuani

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141101

Tộc: Bang Phái

Hệ: Kỵ Sĩ

Kỹ năng: vung chùy một quãng rộng, gây sát thương theo hình nón tương đương với 5% máu tối đa của Sejuani. Sau đó tiếp tục tấn công, gây sát thương thêm lần nữa và làm choáng trong 1.5 / 1.75 / 2 giây.

Senna

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Pháo Thủ

Kỹ năng: Bắn một đám sương mù đen về phía kẻ địch xa nhất, gây 200% sát thương vật lý và 400 / 500 / 600 sát thương phép lên kẻ địch đầu tiên.

Sett

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141102

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Chiến Binh Rồng

Kỹ năng: Trong 4 giây, Sett nhận thêm 50 / 60 / 80 giáp và kháng phép. Các cú đấm tiếp theo gây 150% SMCK thành sát thương vật lý.

Skarner

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Đấu Sĩ

Kỹ năng: Tạo lớp khiên 400 / 550 / 700 máu trong 8 giây, tăng 175% / 200% / 225% tốc độ đánh.

Tahm Kench

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141103

Tộc: Lễ Hội

Hệ: Đấu Sĩ

Kỹ năng: Tạo lớp khiên 250 / 325 / 450 cộng với 10% máu tối đa của Tahm Kench trong 6 giây. Khi khiên còn hiệu lực, đối thủ đánh Tahm Kench bị phản lại 50 / 125 / 175 sát thương phép trong 3 giây.

Taric

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Hộ Vệ

Kỹ năng: Tăng 60 / 80 / 150 giáp cho Taric và một đồng minh gần nhất trong 6 giây.

Vladimir

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Pháp Sư

Kỹ năng: Gây 250 / 350 / 450 sát thương phép và hồi 200 / 300 / 400 máu.

Tướng 2 vàng

Ashe

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141105

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Chiến Binh Rồng, Linh Xạ

Kỹ năng: Bắn 8 chùm tên gây 175 / 250 / 350 sát thương phép và giảm 30% tốc độ đánh trong vòng 3 giây.

Braum

Tộc: Đồ Long

Hệ: Hộ Vệ

Kỹ năng: Giơ khiên giảm 60% / 70% / 80% sát thương từ 1 hướng trong vòng 4 giây.

Gnar

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141107

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Hóa Hình

Kỹ năng: Gnar chuyển sang dạng Mega, nhảy vào kẻ địch và hất tung chúng lên trong 1 giây. Gnar cũng nhận thêm 30 / 50 / 80 SMCK và 30 / 40 / 60 giáp.

Jinx

Tộc: Lễ Hội

Hệ: Pháo Thủ

Kỹ năng: Ném một đống bẫy vào đối thủ. Bẫy phát nổ sau thoáng chốc, gây 250 / 350 / 550 sát thương phép và làm choáng 1.5 / 2 / 2.5 giây. Jin nhận 10 năng lượng với mỗi cái bẫy không nổ trúng đối phương.

Kayn

Tộc: Cuồng Nộ, Long Giáp

Hệ: Sát Thủ

Kỹ năng: Quét lưỡi hái theo đường thẳng gây 180% SMCK thành STVL và gây thêm 100 / 150 / 225 sát thương phép cho kẻ địch đầu tiên trúng chiêu.

Lillia

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141108

Tộc: Đồ Long

Hệ: Kỵ Sĩ, Pháp Sư

Kỹ năng: Nện xuống một khu vực xung quanh kẻ địch gây 180 / 275 / 400 sát thương phép và gây thêm 180 / 275 / 400 sát thương phép cho kẻ địch ở trung tâm vụ nổ.

Nami

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Bí Ẩn, Pháp Sư

Kỹ năng: triệu hồi một cơn sóng nảy giữa 3 kẻ địch / đồng minh, gây 175 / 225 / 275 sát thương cho địch và hồi 275 / 300 / 325 máu cho đồng minh. Ưu tiên các đối tượng thấp máu.

Qiyana

Tộc: Bão Tố

Hệ: Sát Thủ

Kỹ năng: Qiyana lướt tới một vị trí thuận lợi để ám sát đối phương với lưỡi đao của cô ta, gây 200 / 300 / 425 sát thương phép và giải giới đối phương trong 1.5 / 2 / 2.5 giây.

Shen

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141109

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Đấu Sĩ, Chiến Binh

Kỹ năng: Tạo một vòng tròn bảo hộ trong 3 / 4 / 5 giây. Đồng minh đứng trong vòng tròn né mọi đòn đánh thường. Shen nhận thêm 30 / 40 / 60 kháng phép.

Thresh

Tộc: Thầm Lặng

Hệ: Hộ Vệ

Kỹ năng: Móc kẻ địch xa nhất, gây 175 / 350 / 800 sát thương phép và kéo chúng về phía Thresh trong 2 giây.

Tristana

Tộc: Luyện Rồng

Hệ: Pháo Thủ

Kỹ năng: Ném bọc thuốc nổ vào kẻ địch gần nhất chưa có bọc thuốc nổ trên đầu. Bọc phát nổ trong 3 giây, gây 150% / 160% / 170% SMCk thành STVL cho kẻ địch xung quanh và gây thêm 100 / 150 / 225 sát thương phép cho kẻ địch đầu tiên. Số bọc thuốc nổ tối đa là 2.

Twitch

Tộc: Bang Phái

Hệ: Linh Xạ

Kỹ năng: Ném bình thuốc độc gây 120% STVL và 50 / 75 / 100 sát thương phép đồng thời giảm giáp của đối thủ đi 40% trong 5 giây.

Yone

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141110

Tộc: Ảo Ảnh

Hệ: Chiến Binh

Kỹ năng nội tại: Các đòn đánh của Yone sẽ lần lượt gây thêm 33% STVL hoặc 100 / 150 / 200 sát thương phép.

Tướng 3 vàng

Anivia

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Huyền Thoại, Chiêu Hồn

Kỹ năng: triệu hồi bão tuyết quanh mục tiêu gây 350 / 450 / 650 sát thương phép trong 3 giây, giảm kháng phép của kẻ địch trong vùng bão đi 40%.

Diana

Tộc: Đồ Long

Hệ: Sát Thủ

Kỹ năng: triệu hồi một lớp khiên 350 / 450 / 600 và 5 / 6 / 8 quả cầu xoay xung quanh. Các quả cầu gây 100 / 110 / 120 sát thương phép khi nổ trúng kẻ địch. Khi nổ trúng, khiên của Diana được reset.

Elise

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141111

Tộc: Thầm Lặng

Hệ: Hóa Hình

Kỹ năng: Elise hóa nhện, giảm 1 ô tầm đánh và có thêm kỹ năng Venomous Bite.

Venomous Bite: Đòn đánh tiếp theo gây thêm 180 / 220 / 275 sát thương phép. Nếu tiêu diệt được mục tiêu, Elise đu lên rồi hạ xuống kẻ địch thấp máu nhất, cắn thêm một lần nữa với sát thương tương đương.

Illaoi

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Đấu Sĩ

Kỹ năng: quật tượng thần xuống đất, triệu hồi 3 xúc tu gây 125 / 175 / 250 sát thương phép theo hình nón. Illaoi đánh cắp 15% giáp và kháng phép từ mỗi kẻ địch bị đánh trúng trong 6 giây.

Lee Sin

Tộc: Bão Tố

Hệ: Chiến Binh Rồng

Kỹ năng: sút đối thủ ngược về đằng sau, gây 225 / 300 / 425 sát thương phép cho tất cả kẻ địch bị va phải và làm choáng chúng trong 1.5 / 2 / 2.5.

Lulu

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141112

Tộc: Luyện Rồng

Hệ: Bí Ẩn, Chiêu Hồn

Kỹ năng: hóa phép 3 / 4 / 5 kẻ địch hoặc đồng minh ở gần nhất. Đồng minh được tăng 70% / 80% / 120% tốc độ đánh trong 5 giây. Kẻ địch bị làm choáng và hóa thành bé rồng vô hại trong 1.5 giây, nhận thêm 20% sát thương từ mọi nguồn. Nếu quá ít đối tượng xung quanh, Lulu sẽ tự buff tốc đánh cho cô.

Nunu

Tộc: Ảo Ảnh

Hệ: Kỵ Sĩ

Kỹ năng: cắn kẻ địch gây 300 / 450 / 900 sát thương phép. Nếu đối phương thấp máu hơn Nunu, chúng chịu thêm 33% sát thương và chiêu thức sẽ gây sát thương chuẩn thay vì sát thương phép.

Olaf

Tộc: Đồ Long

Hệ: Đấu Sĩ, Chiến Binh

Kỹ năng nội tại: nhận 5 SMCK mỗi lần chết (10 trong Xúc Xắc Điên Cuồng)

Kỹ năng chủ động: bổ kẻ địch gây 200% STVL và nhận thêm 45% / 50% / 55% tốc độ đánh trong 4 giây. Nếu Olaf dưới 50% máu, tốc độ đánh cộng thêm này sẽ nhân đôi.

Ryze

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141113

Tộc: Bang Phái

Hệ: Pháp Sư

Kỹ năng: Ném 1 quả cầu gây 200% / 300% / 500% năng lượng của hắn thành STPT. Mỗi lần tung chiêu tăng mana của Ryze lên 20 và số quả cầu ném ra thêm 1.

Xem thêm  Lịch bóng đá Việt Nam World Cup 2021 hôm nay lúc mấy giờ, với ai?

Swain

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Chiến Binh Rồng, Hóa Hình

Kỹ năng: Chuyển sang dạng rồng. Đòn đánh thường chuyển thành cầu lửa gây 90 / 150 / 225 STPT và có thêm kỹ năng Greater Fireball.

Greater Fireball: Quả cầu lửa tiếp theo gây thêm 100% sát thương và nổ lan.

Sylas

Tộc: Thầm Lặng

Hệ: Đấu Sĩ, Pháp Sư

Kỹ năng: vung xích gây 200 / 300 / 450 sát thương phép và tăng mana dùng chiêu của kẻ địch lên 35%. Nếu trừ mana được ít nhất một kẻ địch, Sylas nhận 350 / 450 / 550 khiên.

Varus

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Linh Xạ

Kỹ năng: bắn sợi xích gây 250% STVL cho kẻ địch đầu tiên trúng chiêu và làm choáng 1.5 / 2 / 3 giây. Sợi xích sau đó trói 3 kẻ địch xung quanh, gây 100 / 180 / 300 sát thương phép và làm choáng trong khoảng thời gian còn lại.

Volibear

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141114

Tộc: Long Giáp

Hệ: Chiến Binh Rồng, Huyền Thoại

Kỹ năng: nổi điên và nhận thêm 200 / 300 / 500 máu. Mỗi đòn đánh thứ 3 gây thêm 200 / 225 / 275 STPT, lan ra cả 3 / 4 / 5 kẻ địch xung quanh.

Tướng 4 vàng

Corki

Tộc: Lễ Hội

Hệ: Pháo Thủ

Kỹ năng: phóng 1 loạt 4 tên lửa gây 200% / 210% / 250% STVL. Quả tên lửa cuối cùng gây thêm 200 / 300 / 1200 STPT và nổ lan.

Hecarim

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141116

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Kỵ Sĩ

Kỹ năng: Triệu hồi binh đoàn kỵ sĩ ma lao qua kẻ địch gây 100 / 200 / 1600 sát thương và làm choáng trong 2.5 / 2.5 / 8 giây.

Neeko

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Hóa Hình

Kỹ năng:

Mỗi round, Neeko ngụy trang thành đồng minh gần nhất, cộng thêm SMCK, tốc độ đánh, SMPT và tất cả các chỉ số khác của đồng minh trừ máu. Cô ấy cũng nhận một lượng khiên 275 / 400 / 1200 cộng thêm 10% / 20% / 50% máu tối đa của đồng minh.

Khi lớp khiên vỡ, cô ấy hóa hình thành Neeko và triệu hồi hoa nổ gây 275 / 400 / 1200 STPT và làm choáng kẻ địch trong 2 giây. Sau đó, Neeko sẽ triệu hồi hoa mỗi khi hồi đủ 100 mana.

Ornn

Tộc: Bão Tố

Hệ: Đấu Sĩ, Huyền Thoại

Kỹ năng: Gọi dê lao từ kẻ địch xa nhất về phía Ornn, kẻ địch bị dê húc trúng giảm 50% tốc độ đánh trong 3 giây và nhận 175 / 275 / 575 sát thương phép. Khi dê đến gần, Orn húc để đổi hướng dê. Dê lần 2 làm choáng kẻ địch trong 3 giây và gây sát thương tương tự.

Sona

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141117

Tộc: Lễ Hội

Hệ: Chiêu Hồn

Kỹ năng: Phóng một dải hợp âm về phía kẻ địch, gây 250 / 350 / 1200 sát thương phép và làm choáng trong 2 / 3 / 8 giây.

Talon

Tộc: Bang Phái

Hệ: Sát Thủ

Kỹ năng: Tàng hình trong 1.5 giây và phóng ra một loạt lưỡi dao thành vòng tròn (giống chiêu cuối trong LMHT). Các lưỡi dao gây sát thương tương đương với 48% SMCK của Talon. Sau đó, Talon nhảy vào một kẻ địch, triệu hồi các lưỡi dao về phía hắn, gây sát thương trên đường bay và gây thêm 480% SMCK + 120 / 200 / 1000 sát thương phép.

Xayah

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141118

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Linh Xạ

Kỹ năng: Trong 4 giây, đòn đánh thường của Xayah sẽ kèm theo lông vũ gây thêm 8% SMCK và ở lại sau lưng mục tiêu. Các đối thủ xung quanh mục tiêu đầu tiên cũng sẽ bị dính lông (tối đa 2 / 2 / 3 lông). Hết 4 giây, Xayah triệu hồi lông vũ gây thêm 30% SMCK + 10 / 12 / 30 sát thương phép cho các kẻ địch trúng lông.

Tướng 5 vàng

Yasuo

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141120

Tộc: Ảo Ảnh

Hệ: Chiến Binh, Chiến Binh Rồng

Kỹ năng: tự tạo 175 / 250 / 2000 giáp trong 1 giây và lướt tới đối phương, chém kẻ địch xung quanh gây 200% SMCK. Mỗi nhát chém thứ 3, Yasuo gây gấp 3 lần sát thương lên một vùng rộng lớn, đồng thời hất tung kẻ địch trong 1.5 giây. Nếu chỉ có 1 kẻ địch còn sống, Yasuo sẽ liên tục chém cho tới khi đối phương gục xuống.

Pyke

Tộc: Thầm Lặng

Hệ: Sát Thủ

Kỹ năng: Pyke phóng tới kẻ địch thấp máu nhất và tấn công chúng với chiêu cuối Tử Thần Đáy Sâu, gây 450 / 650 / 5000 sát thương phép trong vùng dấu X. Kẻ địch trúng chiêu bị giảm hồi máu 50% trong 8 giây. Nếu đối phương dưới 30% / 40% / 100% máu, hắn ngay lập tức kết liễu nạn nhân và tung chiêu lần nữa gây 315 / 455 / 3500 sát thương phép.

Soraka

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141119

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Ước Nguyện

Kỹ năng nội tại: khi có bất cứ đồng minh nào xuống dưới 50% máu, Soraka được hồi 5 năng lượng mỗi đòn đánh

Kỹ năng chủ động: Gọi mưa sao băng. Đồng minh được sao rơi trúng hồi 50 / 100 / 1000 máu.

Bard

Tộc: Bang Phái

Hệ: Bard

Kỹ năng: Ném chiêu cuối Thiên Mệnh Khả Biến và khu vực đông kẻ địch nhất, làm choáng 2 / 2.5 / 10 giây và khiến kẻ địch nhận thêm 20% sát thương từ mọi nguồn. Nếu ném trúng ít nhất một kẻ địch, Bard sẽ bật chế độ bay lắc và bắt đầu nhảy múa ăn mừng.

Zoe

(Đang cập nhật)

Tướng 8 vàng

Daeja

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141121

Tộc: Ảo Ảnh

Hệ: Rồng

Kỹ năng nội tại: Đòn đánh thường gây thêm 50 / 90 / 250 sát thương phép và giảm 3 kháng phép của đối thủ.

Kỹ năng chủ động: Tung chưởng vào nơi kẻ địch đứng đông nhất, gây 100 / 180 / 1000 sát thương phép. Trong 5 giây kế, các đòn đánh của Daeja xây lên 3 lớp hàng rào.

Idas

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141123

Tộc: Long Giáp

Hệ: Rồng, Hộ Vệ

Kỹ năng: Bao phủ bản thân trong lớp vảy cứng, giảm 50 / 75 / 300 sát thương nhận vào. Sau đó, Idas gầm lên hồi 300 / 500 / 2500 máu cho bản thân và tạo một lớp khiên 150 / 250 / 777 cho tất cả đồng minh trong 5 giây. Khi khiên còn hiệu lực, Idas nhận 40% tốc độ đánh.

Shi Oh Yu

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 141125

Tộc: Ngọc Bích

Hệ: Rồng, Bí Ẩn

Kỹ năng: Chuyển sang trạng thái Ngọc Thể. Nhận 25% giảm sát thương, miễn nhiễm khống chế, cường hóa 3 đòn đánh tiếp theo gây thêm 325% / 350% / 1000% STVL.

Đòn thứ nhất: gây 325% / 350% / 1000% STVL và làm choáng 1.5 giây.

Đòn thứ hai: gây 325% / 350% / 1000% SMCK thành sát thương chuẩn

Đòn thứ ba: Thoát khỏi trạng thái Ngọc Thể, gây 325% / 350% / 1000% STVL theo đường thẳng và hất tung kẻ địch trong 1.5 giây.

Syfen

syfen-dtcl-mua-7

Tộc: Thầm Lặng

Hệ: Rồng, Đấu Sĩ

Kỹ năng: Lao tới kẻ địch xa nhất trong vòng 2 ô, gây 200% STVL và hất tung kẻ địch trên đường bay. Nếu không có kẻ địch nào xung quanh, Syfen sẽ tiếp tục lướt. Sau khi chạm đất, Syfen cắn kẻ địch gây 400% / 500% / 1000% STVL (bỏ qua 50% giáp của mục tiêu).

Tướng 10 vàng

Ao Shin

ao-shin-dtcl-mua-7

Tộc: Bão Tố

Hệ: Rồng

Kỹ năng: Ao Shin phóng một loạt tia sét về kẻ địch ngẫu nhiên. Mỗi tia sét gây 300 / 400 / 1000 sát thương phép và rút mất 20 mana của mục tiêu.

Số lượng tia sét theo cấp sao: 15 / 20 / 100

Aurelion Sol

Tộc: Tinh Tú

Hệ: Rồng, Chiêu Hồn

Kỹ năng: Aurelion Sol triệu hồi một hố đen dưới chân kẻ địch ngẫu nhiên. Sau 2 giây, hố đen phát nổ gây 200 / 350 / 5000 sát thương phép và giảm SMCK của kẻ địch đi 40 trong 5 giây. Sau mỗi lần tung chiêu, hố đen lại to hơn 50% và gây thêm 200 sát thương phép.

Shyvana

Tộc: Cuồng Nộ

Hệ: Rồng, Hóa Hình

Kỹ năng: Shyvana chuyển sang dạng rồng trong phần còn lại của giao tranh. Chiêu thức của cô được thay thế bằng Flame Breath. Sau đó, Shyvana trở nên không thể bị chỉ định và  bắt đầu ném cầu lửa về phía có nhiều kẻ địch nhất, gây 200 / 300 / 1000 sát thương phép và làm choáng trong 1.5 giây. 

Kỹ năng ở dạng rồng (Flame Breath): khạc lửa theo hình nón, gây 30% / 40% / 200% máu tối đa của Shyvana thành sát thương phép lên kẻ địch.

Xem thêm về bài viết

Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7

Danh sách 58 vị tướng mới trong Đấu Trường Chân Lý Mùa 7 (TFT 7) cũng như chi tiết về giá tiền, tộc hệ và kỹ năng của chúng.
Đấu Trường Chân Lý Mùa 7 – Dragonland dự kiến sẽ được ra mắt vào ngày 8/6 tới đây (phiên bản DTCL 12.11) cùng rất nhiều những thay đổi thú vị hứa hẹn sẽ làm hài lòng các cờ thủ đã phát ngán với những hệ tộc và tướng cũ của DTCL Mùa 6.5 Neon Light. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ tổng hợp danh sách 58 vị tướng mới trong DTCL Mùa 7 cũng như đầy đủ các kỹ năng, giá tiền và hệ tộc của chúng.
Tướng 1 vàng
Aatrox

Tộc: Long Giáp
Hệ: Chiến Binh
Kỹ năng: chém đối phương, gây sát thương tương đương 280% / 290% / 300% SMCK và hồi 250 / 325 / 400 máu cho bản thân 
Ezreal
Tộc: Bão Tố
Hệ: Linh Xạ
Kỹ năng: bắn một phát đạn vào người đối phương gây 175 / 250 / 350 sát thương phép và nhận 20% tốc độ đánh cộng thêm (tối đa 5 stack).
Heimerdinger
Tộc: Luyện Rồng
Hệ: Pháp Sư
Kỹ năng: ném trứng rồng vào đối phương có lượng máu cao nhất, gây 225 / 300 / 400 sát thương phép và làm choáng trong 2 / 2.25 / 2.5 giây.
Karma

Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Chiến Binh Rồng
Kỹ năng: tung chưởng vào kẻ địch gây 225 / 300 / 375 sát thương phép trong một phạm vi nhỏ.
Leona
Tộc: Ảo Ảnh
Hệ: Hộ Vệ
Kỹ năng: tạo khiên giảm 30 / 40 / 80 sát thương từ mọi nguồn trong vòng 4 giây.
Nidalee
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Hóa Hình
Kỹ năng: hóa báo, giảm tầm đánh đi 1 ô nhưng nhận thêm tốc độ di chuyển và  55% / 60% / 65% tốc độ đánh. Trong dạng báo, Nidalee sẽ cào đối phương sau mỗi 3 đòn đánh, gây sát thương bằng 300% SMCK.
Sejuani

Tộc: Bang Phái
Hệ: Kỵ Sĩ
Kỹ năng: vung chùy một quãng rộng, gây sát thương theo hình nón tương đương với 5% máu tối đa của Sejuani. Sau đó tiếp tục tấn công, gây sát thương thêm lần nữa và làm choáng trong 1.5 / 1.75 / 2 giây.
Senna
Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Pháo Thủ
Kỹ năng: Bắn một đám sương mù đen về phía kẻ địch xa nhất, gây 200% sát thương vật lý và 400 / 500 / 600 sát thương phép lên kẻ địch đầu tiên.
Sett

Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Chiến Binh Rồng
Kỹ năng: Trong 4 giây, Sett nhận thêm 50 / 60 / 80 giáp và kháng phép. Các cú đấm tiếp theo gây 150% SMCK thành sát thương vật lý.
Skarner
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Đấu Sĩ
Kỹ năng: Tạo lớp khiên 400 / 550 / 700 máu trong 8 giây, tăng 175% / 200% / 225% tốc độ đánh.
Tahm Kench

Tộc: Lễ Hội
Hệ: Đấu Sĩ
Kỹ năng: Tạo lớp khiên 250 / 325 / 450 cộng với 10% máu tối đa của Tahm Kench trong 6 giây. Khi khiên còn hiệu lực, đối thủ đánh Tahm Kench bị phản lại 50 / 125 / 175 sát thương phép trong 3 giây.
Taric
Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Hộ Vệ
Kỹ năng: Tăng 60 / 80 / 150 giáp cho Taric và một đồng minh gần nhất trong 6 giây.
Vladimir
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Pháp Sư
Kỹ năng: Gây 250 / 350 / 450 sát thương phép và hồi 200 / 300 / 400 máu.
Tướng 2 vàng
Ashe

Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Chiến Binh Rồng, Linh Xạ
Kỹ năng: Bắn 8 chùm tên gây 175 / 250 / 350 sát thương phép và giảm 30% tốc độ đánh trong vòng 3 giây.
Braum
Tộc: Đồ Long
Hệ: Hộ Vệ
Kỹ năng: Giơ khiên giảm 60% / 70% / 80% sát thương từ 1 hướng trong vòng 4 giây.
Gnar

Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Hóa Hình
Kỹ năng: Gnar chuyển sang dạng Mega, nhảy vào kẻ địch và hất tung chúng lên trong 1 giây. Gnar cũng nhận thêm 30 / 50 / 80 SMCK và 30 / 40 / 60 giáp.
Jinx
Tộc: Lễ Hội
Hệ: Pháo Thủ
Kỹ năng: Ném một đống bẫy vào đối thủ. Bẫy phát nổ sau thoáng chốc, gây 250 / 350 / 550 sát thương phép và làm choáng 1.5 / 2 / 2.5 giây. Jin nhận 10 năng lượng với mỗi cái bẫy không nổ trúng đối phương.
Kayn
Tộc: Cuồng Nộ, Long Giáp
Hệ: Sát Thủ
Kỹ năng: Quét lưỡi hái theo đường thẳng gây 180% SMCK thành STVL và gây thêm 100 / 150 / 225 sát thương phép cho kẻ địch đầu tiên trúng chiêu.
Lillia

Tộc: Đồ Long
Hệ: Kỵ Sĩ, Pháp Sư
Kỹ năng: Nện xuống một khu vực xung quanh kẻ địch gây 180 / 275 / 400 sát thương phép và gây thêm 180 / 275 / 400 sát thương phép cho kẻ địch ở trung tâm vụ nổ.
Nami
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Bí Ẩn, Pháp Sư
Kỹ năng: triệu hồi một cơn sóng nảy giữa 3 kẻ địch / đồng minh, gây 175 / 225 / 275 sát thương cho địch và hồi 275 / 300 / 325 máu cho đồng minh. Ưu tiên các đối tượng thấp máu.
Qiyana
Tộc: Bão Tố
Hệ: Sát Thủ
Kỹ năng: Qiyana lướt tới một vị trí thuận lợi để ám sát đối phương với lưỡi đao của cô ta, gây 200 / 300 / 425 sát thương phép và giải giới đối phương trong 1.5 / 2 / 2.5 giây.
Shen

Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Đấu Sĩ, Chiến Binh
Kỹ năng: Tạo một vòng tròn bảo hộ trong 3 / 4 / 5 giây. Đồng minh đứng trong vòng tròn né mọi đòn đánh thường. Shen nhận thêm 30 / 40 / 60 kháng phép.
Thresh
Tộc: Thầm Lặng
Hệ: Hộ Vệ
Kỹ năng: Móc kẻ địch xa nhất, gây 175 / 350 / 800 sát thương phép và kéo chúng về phía Thresh trong 2 giây.
Tristana
Tộc: Luyện Rồng
Hệ: Pháo Thủ
Kỹ năng: Ném bọc thuốc nổ vào kẻ địch gần nhất chưa có bọc thuốc nổ trên đầu. Bọc phát nổ trong 3 giây, gây 150% / 160% / 170% SMCk thành STVL cho kẻ địch xung quanh và gây thêm 100 / 150 / 225 sát thương phép cho kẻ địch đầu tiên. Số bọc thuốc nổ tối đa là 2.
Twitch
Tộc: Bang Phái
Hệ: Linh Xạ
Kỹ năng: Ném bình thuốc độc gây 120% STVL và 50 / 75 / 100 sát thương phép đồng thời giảm giáp của đối thủ đi 40% trong 5 giây.
Yone

Tộc: Ảo Ảnh
Hệ: Chiến Binh
Kỹ năng nội tại: Các đòn đánh của Yone sẽ lần lượt gây thêm 33% STVL hoặc 100 / 150 / 200 sát thương phép.
Tướng 3 vàng
Anivia
Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Huyền Thoại, Chiêu Hồn
Kỹ năng: triệu hồi bão tuyết quanh mục tiêu gây 350 / 450 / 650 sát thương phép trong 3 giây, giảm kháng phép của kẻ địch trong vùng bão đi 40%.
Diana
Tộc: Đồ Long
Hệ: Sát Thủ
Kỹ năng: triệu hồi một lớp khiên 350 / 450 / 600 và 5 / 6 / 8 quả cầu xoay xung quanh. Các quả cầu gây 100 / 110 / 120 sát thương phép khi nổ trúng kẻ địch. Khi nổ trúng, khiên của Diana được reset.
Elise

Tộc: Thầm Lặng
Hệ: Hóa Hình
Kỹ năng: Elise hóa nhện, giảm 1 ô tầm đánh và có thêm kỹ năng Venomous Bite.
Venomous Bite: Đòn đánh tiếp theo gây thêm 180 / 220 / 275 sát thương phép. Nếu tiêu diệt được mục tiêu, Elise đu lên rồi hạ xuống kẻ địch thấp máu nhất, cắn thêm một lần nữa với sát thương tương đương.
Illaoi
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Đấu Sĩ
Kỹ năng: quật tượng thần xuống đất, triệu hồi 3 xúc tu gây 125 / 175 / 250 sát thương phép theo hình nón. Illaoi đánh cắp 15% giáp và kháng phép từ mỗi kẻ địch bị đánh trúng trong 6 giây.
Lee Sin
Tộc: Bão Tố
Hệ: Chiến Binh Rồng
Kỹ năng: sút đối thủ ngược về đằng sau, gây 225 / 300 / 425 sát thương phép cho tất cả kẻ địch bị va phải và làm choáng chúng trong 1.5 / 2 / 2.5.
Lulu

Tộc: Luyện Rồng
Hệ: Bí Ẩn, Chiêu Hồn
Kỹ năng: hóa phép 3 / 4 / 5 kẻ địch hoặc đồng minh ở gần nhất. Đồng minh được tăng 70% / 80% / 120% tốc độ đánh trong 5 giây. Kẻ địch bị làm choáng và hóa thành bé rồng vô hại trong 1.5 giây, nhận thêm 20% sát thương từ mọi nguồn. Nếu quá ít đối tượng xung quanh, Lulu sẽ tự buff tốc đánh cho cô.
Nunu
Tộc: Ảo Ảnh
Hệ: Kỵ Sĩ
Kỹ năng: cắn kẻ địch gây 300 / 450 / 900 sát thương phép. Nếu đối phương thấp máu hơn Nunu, chúng chịu thêm 33% sát thương và chiêu thức sẽ gây sát thương chuẩn thay vì sát thương phép.
Olaf
Tộc: Đồ Long
Hệ: Đấu Sĩ, Chiến Binh
Kỹ năng nội tại: nhận 5 SMCK mỗi lần chết (10 trong Xúc Xắc Điên Cuồng)
Kỹ năng chủ động: bổ kẻ địch gây 200% STVL và nhận thêm 45% / 50% / 55% tốc độ đánh trong 4 giây. Nếu Olaf dưới 50% máu, tốc độ đánh cộng thêm này sẽ nhân đôi.
Ryze

Tộc: Bang Phái
Hệ: Pháp Sư
Kỹ năng: Ném 1 quả cầu gây 200% / 300% / 500% năng lượng của hắn thành STPT. Mỗi lần tung chiêu tăng mana của Ryze lên 20 và số quả cầu ném ra thêm 1.
Swain
Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Chiến Binh Rồng, Hóa Hình
Kỹ năng: Chuyển sang dạng rồng. Đòn đánh thường chuyển thành cầu lửa gây 90 / 150 / 225 STPT và có thêm kỹ năng Greater Fireball.
Greater Fireball: Quả cầu lửa tiếp theo gây thêm 100% sát thương và nổ lan.
Sylas
Tộc: Thầm Lặng
Hệ: Đấu Sĩ, Pháp Sư
Kỹ năng: vung xích gây 200 / 300 / 450 sát thương phép và tăng mana dùng chiêu của kẻ địch lên 35%. Nếu trừ mana được ít nhất một kẻ địch, Sylas nhận 350 / 450 / 550 khiên.
Varus
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Linh Xạ
Kỹ năng: bắn sợi xích gây 250% STVL cho kẻ địch đầu tiên trúng chiêu và làm choáng 1.5 / 2 / 3 giây. Sợi xích sau đó trói 3 kẻ địch xung quanh, gây 100 / 180 / 300 sát thương phép và làm choáng trong khoảng thời gian còn lại.
Volibear

Tộc: Long Giáp
Hệ: Chiến Binh Rồng, Huyền Thoại
Kỹ năng: nổi điên và nhận thêm 200 / 300 / 500 máu. Mỗi đòn đánh thứ 3 gây thêm 200 / 225 / 275 STPT, lan ra cả 3 / 4 / 5 kẻ địch xung quanh.
Tướng 4 vàng
Corki
Tộc: Lễ Hội
Hệ: Pháo Thủ
Kỹ năng: phóng 1 loạt 4 tên lửa gây 200% / 210% / 250% STVL. Quả tên lửa cuối cùng gây thêm 200 / 300 / 1200 STPT và nổ lan.
Hecarim

Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Kỵ Sĩ
Kỹ năng: Triệu hồi binh đoàn kỵ sĩ ma lao qua kẻ địch gây 100 / 200 / 1600 sát thương và làm choáng trong 2.5 / 2.5 / 8 giây.
Neeko
Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Hóa Hình
Kỹ năng:
Mỗi round, Neeko ngụy trang thành đồng minh gần nhất, cộng thêm SMCK, tốc độ đánh, SMPT và tất cả các chỉ số khác của đồng minh trừ máu. Cô ấy cũng nhận một lượng khiên 275 / 400 / 1200 cộng thêm 10% / 20% / 50% máu tối đa của đồng minh.
Khi lớp khiên vỡ, cô ấy hóa hình thành Neeko và triệu hồi hoa nổ gây 275 / 400 / 1200 STPT và làm choáng kẻ địch trong 2 giây. Sau đó, Neeko sẽ triệu hồi hoa mỗi khi hồi đủ 100 mana.
Ornn
Tộc: Bão Tố
Hệ: Đấu Sĩ, Huyền Thoại
Kỹ năng: Gọi dê lao từ kẻ địch xa nhất về phía Ornn, kẻ địch bị dê húc trúng giảm 50% tốc độ đánh trong 3 giây và nhận 175 / 275 / 575 sát thương phép. Khi dê đến gần, Orn húc để đổi hướng dê. Dê lần 2 làm choáng kẻ địch trong 3 giây và gây sát thương tương tự.
Sona

Tộc: Lễ Hội
Hệ: Chiêu Hồn
Kỹ năng: Phóng một dải hợp âm về phía kẻ địch, gây 250 / 350 / 1200 sát thương phép và làm choáng trong 2 / 3 / 8 giây.
Talon
Tộc: Bang Phái
Hệ: Sát Thủ
Kỹ năng: Tàng hình trong 1.5 giây và phóng ra một loạt lưỡi dao thành vòng tròn (giống chiêu cuối trong LMHT). Các lưỡi dao gây sát thương tương đương với 48% SMCK của Talon. Sau đó, Talon nhảy vào một kẻ địch, triệu hồi các lưỡi dao về phía hắn, gây sát thương trên đường bay và gây thêm 480% SMCK + 120 / 200 / 1000 sát thương phép.
Xayah

Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Linh Xạ
Kỹ năng: Trong 4 giây, đòn đánh thường của Xayah sẽ kèm theo lông vũ gây thêm 8% SMCK và ở lại sau lưng mục tiêu. Các đối thủ xung quanh mục tiêu đầu tiên cũng sẽ bị dính lông (tối đa 2 / 2 / 3 lông). Hết 4 giây, Xayah triệu hồi lông vũ gây thêm 30% SMCK + 10 / 12 / 30 sát thương phép cho các kẻ địch trúng lông.
Tướng 5 vàng
Yasuo

Tộc: Ảo Ảnh
Hệ: Chiến Binh, Chiến Binh Rồng
Kỹ năng: tự tạo 175 / 250 / 2000 giáp trong 1 giây và lướt tới đối phương, chém kẻ địch xung quanh gây 200% SMCK. Mỗi nhát chém thứ 3, Yasuo gây gấp 3 lần sát thương lên một vùng rộng lớn, đồng thời hất tung kẻ địch trong 1.5 giây. Nếu chỉ có 1 kẻ địch còn sống, Yasuo sẽ liên tục chém cho tới khi đối phương gục xuống.
Pyke
Tộc: Thầm Lặng
Hệ: Sát Thủ
Kỹ năng: Pyke phóng tới kẻ địch thấp máu nhất và tấn công chúng với chiêu cuối Tử Thần Đáy Sâu, gây 450 / 650 / 5000 sát thương phép trong vùng dấu X. Kẻ địch trúng chiêu bị giảm hồi máu 50% trong 8 giây. Nếu đối phương dưới 30% / 40% / 100% máu, hắn ngay lập tức kết liễu nạn nhân và tung chiêu lần nữa gây 315 / 455 / 3500 sát thương phép.
Soraka

Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Ước Nguyện
Kỹ năng nội tại: khi có bất cứ đồng minh nào xuống dưới 50% máu, Soraka được hồi 5 năng lượng mỗi đòn đánh
Kỹ năng chủ động: Gọi mưa sao băng. Đồng minh được sao rơi trúng hồi 50 / 100 / 1000 máu.
Bard
Tộc: Bang Phái
Hệ: Bard
Kỹ năng: Ném chiêu cuối Thiên Mệnh Khả Biến và khu vực đông kẻ địch nhất, làm choáng 2 / 2.5 / 10 giây và khiến kẻ địch nhận thêm 20% sát thương từ mọi nguồn. Nếu ném trúng ít nhất một kẻ địch, Bard sẽ bật chế độ bay lắc và bắt đầu nhảy múa ăn mừng.
Zoe
(Đang cập nhật)
Tướng 8 vàng
Daeja

Tộc: Ảo Ảnh
Hệ: Rồng
Kỹ năng nội tại: Đòn đánh thường gây thêm 50 / 90 / 250 sát thương phép và giảm 3 kháng phép của đối thủ.
Kỹ năng chủ động: Tung chưởng vào nơi kẻ địch đứng đông nhất, gây 100 / 180 / 1000 sát thương phép. Trong 5 giây kế, các đòn đánh của Daeja xây lên 3 lớp hàng rào.
Idas

Tộc: Long Giáp
Hệ: Rồng, Hộ Vệ
Kỹ năng: Bao phủ bản thân trong lớp vảy cứng, giảm 50 / 75 / 300 sát thương nhận vào. Sau đó, Idas gầm lên hồi 300 / 500 / 2500 máu cho bản thân và tạo một lớp khiên 150 / 250 / 777 cho tất cả đồng minh trong 5 giây. Khi khiên còn hiệu lực, Idas nhận 40% tốc độ đánh.
Shi Oh Yu

Tộc: Ngọc Bích
Hệ: Rồng, Bí Ẩn
Kỹ năng: Chuyển sang trạng thái Ngọc Thể. Nhận 25% giảm sát thương, miễn nhiễm khống chế, cường hóa 3 đòn đánh tiếp theo gây thêm 325% / 350% / 1000% STVL.
Đòn thứ nhất: gây 325% / 350% / 1000% STVL và làm choáng 1.5 giây.
Đòn thứ hai: gây 325% / 350% / 1000% SMCK thành sát thương chuẩn
Đòn thứ ba: Thoát khỏi trạng thái Ngọc Thể, gây 325% / 350% / 1000% STVL theo đường thẳng và hất tung kẻ địch trong 1.5 giây.
Syfen

Tộc: Thầm Lặng
Hệ: Rồng, Đấu Sĩ
Kỹ năng: Lao tới kẻ địch xa nhất trong vòng 2 ô, gây 200% STVL và hất tung kẻ địch trên đường bay. Nếu không có kẻ địch nào xung quanh, Syfen sẽ tiếp tục lướt. Sau khi chạm đất, Syfen cắn kẻ địch gây 400% / 500% / 1000% STVL (bỏ qua 50% giáp của mục tiêu).
Tướng 10 vàng
Ao Shin

Tộc: Bão Tố
Hệ: Rồng
Kỹ năng: Ao Shin phóng một loạt tia sét về kẻ địch ngẫu nhiên. Mỗi tia sét gây 300 / 400 / 1000 sát thương phép và rút mất 20 mana của mục tiêu.
Số lượng tia sét theo cấp sao: 15 / 20 / 100
Aurelion Sol
Tộc: Tinh Tú
Hệ: Rồng, Chiêu Hồn
Kỹ năng: Aurelion Sol triệu hồi một hố đen dưới chân kẻ địch ngẫu nhiên. Sau 2 giây, hố đen phát nổ gây 200 / 350 / 5000 sát thương phép và giảm SMCK của kẻ địch đi 40 trong 5 giây. Sau mỗi lần tung chiêu, hố đen lại to hơn 50% và gây thêm 200 sát thương phép.
Shyvana
Tộc: Cuồng Nộ
Hệ: Rồng, Hóa Hình
Kỹ năng: Shyvana chuyển sang dạng rồng trong phần còn lại của giao tranh. Chiêu thức của cô được thay thế bằng Flame Breath. Sau đó, Shyvana trở nên không thể bị chỉ định và  bắt đầu ném cầu lửa về phía có nhiều kẻ địch nhất, gây 200 / 300 / 1000 sát thương phép và làm choáng trong 1.5 giây. 
Kỹ năng ở dạng rồng (Flame Breath): khạc lửa theo hình nón, gây 30% / 40% / 200% máu tối đa của Shyvana thành sát thương phép lên kẻ địch.

#Danh #sách #tướng #mới #trong #DTCL #Mùa


  • #Danh #sách #tướng #mới #trong #DTCL #Mùa
  • Tổng hợp: DaiLyWiki

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7 [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Danh sách 58 tướng mới trong DTCL Mùa 7” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-01 17:03:07. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Trending