Connect with us

Blog

10 kỹ thuật chụp ảnh đẹp sáng tạo nên biết

Published

on

Kỹ thuật chụp ảnh đẹp

Chúng tôi đã tổng hợp một danh sách các kỹ thuật chụp ảnh đẹp và ý tưởng chụp ảnh sáng tạo chắc chắn sẽ gây ấn tượng với bạn. Nhiếp ảnh là sự tự do sáng tạo vô hạn, là những khoảnh khắc mà bạn nhìn thấy.

1. Toàn cảnh chân dung

toàn cảnh chân dung

Ảnh toàn cảnh động – chụp nhiều ảnh trong một không gian lớn và ghép chúng thành một ảnh duy nhất. Tạo chân dung toàn cảnh có độ phân giải cao thể hiện chủ thể của bạn với môi trường xung quanh rộng lớn. Chụp với khẩu độ nhỏ từ F8 đến F16 mang lại cho bạn độ sâu trường ảnh và độ nén lớn hơn.

2. Bokeh phun nước

tạo hiệu ứng bokeh

Xịt nước là một công cụ đơn giản mà bạn sẽ không bao giờ nghĩ đến như một kỹ thuật chụp ảnh đẹp với hiệu ứng bokeh, chủ yếu chúng ta sử dụng những tia nước nhỏ để tạo bokeh cho bức ảnh. Xịt một ít nước vào trước ống kính của bạn với khẩu độ rộng nhất để tạo hiệu ứng. Kỹ thuật này cũng được áp dụng rộng rãi để quay video.

Kiểm soát hiệu ứng bokeh lớn và nhỏ bằng cách tăng hoặc giảm khẩu độ. Đảm bảo không có bụi bẩn trên ống kính của bạn, vì bạn có thể làm xước ống kính trong khi lau nước.

3. Ánh sáng hỗn hợp

Cân bằng ánh sáng trong phòng

Trong khi hầu hết các nhiếp ảnh gia có xu hướng tránh ánh sáng lộn xộn để tránh tông màu da bị đổi màu, hiệu ứng này thực sự có thể nâng cao chất lượng hình ảnh của bạn khi được thực hiện chính xác.

Xem thêm  Pharaoh nào đã ra lệnh xây dựng đền Abu Simbel? Đọc ngay

Mẹo cho kỹ thuật chụp ảnh đẹp này là tách các nguồn sáng để nhiệt độ không bị trộn lẫn và có một cách để cân bằng ánh sáng trong Lightroom thông qua điều chỉnh tông màu và nhiệt độ màu.

4. Tiếp xúc lâu

liên hệ sao

Một bầu trời đầy sao làm phông nền chắc chắn sẽ để lại ấn tượng cho khách hàng của bạn và có thể là một trong những thủ thuật dễ dàng hơn mà bạn có thể thực hiện chỉ với một chút thời gian.

Kỹ thuật chụp ảnh đẹp này là những bức ảnh này có thể được ghép lại với nhau với bầu trời đêm đầy sao, hoặc nếu bạn chọn độ phơi sáng lâu, bạn có thể sử dụng Shutter Sync trên đèn flash ngoài máy ảnh.

5. Ống kính miễn phí

ống kính miễn phí

Kỹ thuật này yêu cầu một số vật dụng tự làm, nhưng nó tạo ra vẻ ngoài mà cô dâu chắc chắn sẽ yêu thích. Chảy tự do là kỹ thuật sử dụng thấu kính vỡ để ánh sáng đi qua các cạnh của khung, tạo ra các tia và màu sắc khác nhau.

Chúng tôi đã sử dụng một chiếc Canon 50mm f / 1.8 bị hỏng cho bức ảnh trên, đặt nó cách xa cơ thể để ánh sáng lọt qua. Tạo hiệu ứng nghiêng nhẹ cho ảnh mà không cần mua ống kính có thể thay đổi độ nghiêng.

6. Dịch chuyển nghiêng

Hiệu ứng Tilt Shift

Ống kính có thể thay đổi độ nghiêng giúp bạn tập trung hơn vào đối tượng của mình, làm mờ các vũng nước mất nét. Lúc đầu, rất khó để điều hướng chức năng của một ống kính thay đổi độ nghiêng, nhưng giống như bất kỳ kỹ thuật nào khác, đó là một vấn đề thử và sai. Hình ảnh trên được tạo bằng ống kính Canon 90mm f / 2.8 Tilt Shift.

Xem thêm  Cách tra cứu, thanh toán tiền điện trên ViettelPay cực nhanh chóng

7. Chụp xuyên vật thể

Bắn qua

Đây là một kỹ thuật chụp ảnh đẹp đòi hỏi bạn phải tư duy về vị trí chụp. Chụp xuyên qua các vật thể như pha lê, lá cây, hàng rào,… mang đến cho bạn nhiều ý tưởng sáng tạo, tạo ra hiệu ứng và phối cảnh pháo sáng độc đáo.

8. Hiệu ứng khói và sương mù

khói đá khô

Một chút sương mù sẽ thêm chiều sâu và kết cấu bí ẩn cho cảnh. Thuốc lá sẽ là công cụ tối ưu cho thủ thuật này, tuy nhiên, chúng thường quá cồng kềnh để mang theo và rất tốn kém. Video dưới đây hướng dẫn bạn cách tạo khói bằng đá khô.

9. Chảo roi

Có một ống kính có tích hợp IS (ổn định hình ảnh) sẽ tạo ra một đường thẳng trên hình ảnh. Xem hướng dẫn đầy đủ về kỹ thuật đánh bông trong video dưới đây.

  • Tốc độ màn trập chậm 0,5-1 giây.
  • Nới lỏng đầu chân máy.
  • Nhấn nút chụp rồi xoay nhanh theo một hướng.
  • Sử dụng đồng bộ cửa trập để cố định đối tượng.

10. Suy ngẫm

tạo phản xạ

Một lăng kính có thể được sử dụng để thêm phản xạ độc đáo, thay đổi bố cục của bạn hoặc thậm chí thêm ánh sáng lóa. Với thiết bị này, bạn có thể mang nó đến bất kỳ cảnh nào. Hãy xem chúng tôi đã tạo ra hình ảnh như thế nào trong video hậu trường bên dưới!

Đưa lăng kính đến gần ống kính của bạn, xoay và xoay cho đến khi bạn tìm thấy bố cục mong muốn của mình.

Xem thêm  Bphone A85 5G bất ngờ lộ diện trên trang chủ Bphone với mặt lưng bằng da cuốn hút, cụm bốn camera sau AI nhiếp ảnh điện toán

bài viết kỹ thuật chụp ảnh đẹp phòng dịch thuật. Hình ảnh của Lin and Jirsa Photography

Nguồn: slrlounge.com

[rwp-review id=”0″]

Xem thêm các bài viết mới tại: Kiến thức Nhiếp ảnh

Nguồn: xuconcept.com

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “10 kỹ thuật chụp ảnh đẹp sáng tạo nên biết❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “10 kỹ thuật chụp ảnh đẹp sáng tạo nên biết” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “10 kỹ thuật chụp ảnh đẹp sáng tạo nên biết [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “10 kỹ thuật chụp ảnh đẹp sáng tạo nên biết” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-09-24 00:21:19. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án

Published

on

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án

[rule_3_plain]

Để giúp các em học trò lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp diễn ra, HOC247 giới thiếu tới các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án, được chỉnh sửa tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước, với phần đề và đáp án giải cụ thể. Mời các em học trò cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có 1 kì thi đạt kết quả tốt!

TRƯỜNG THPT

PHƯỚC THẠNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cho bảng số liệu

SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

5

Tổng số dân (ngàn người)

Sản lượng lương thực (ngàn tấn)

Bình quân lương thực theo đầu người (kg/người)

1990

66016

19879,7

301,1

2000

77635

34538,9

444,9

2005

82392

39621,6

480,9

2010

86947

44632,2

513,4

2015

91713

50489,3

550,6

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết ý nào dưới đây là đúng?

Nêu lấy 5 1990 là 100%, thì quá trình từ 5 1990 tới 5 2015:

A. Tổng số dân của nước ta tăng 138,9%.

B. Sản lượng lương thực tăng 154,0%.

C. Bình quân lương thực theo đầu người tăng 182,9%.

D. Vận tốc tăng mạnh nhất là bình quân sản lượng lương thục theo đầu người.

Câu 2. Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ số lượt khách và tổng thu du hý của nước ta qua các 5

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.

A. Khách du hý nội địa tăng, chứng tỏ chất lượng cuộc sống đang được nâng lên.

B. Số lượng khách quốc tế tới nước ta giảm mạnh.

C. Tổng thu du hý của nước ta là do khách du hý nội địa mang đến.

D. Từ 5 1995 tới 5 2012, tổng thu du hý của nước ta tăng gấp 30 lần.

Câu 3. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A. Đường bộ chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hoá chuyển vận cao nhất là do cự li dài

B. Đường biển chiếm ti trọng khối lượng hàng hoá luân chuyển cao nhất là do cự li dài.

C. Đường sát luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cả khối lượng hàng hoá chuyển vận và luân chuyển.

D. Đường hàng ko chiếm địa điểm quan trọng trong khối lượng hàng hoá chuyển vận.

Câu 4.Cho biểu đồ sau

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.

A. Cơ cấu lao động của nước ta đang có sự dịch chuyển thích hợp với tiến trình công nghiệp hoá của quốc gia.

B. Tổng số lao động của nước ta ko chỉnh sửa trong quá trình trên.

C. Tỷ lệ lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp thấp nhất.

D. Cơ cấu lao động theo ngành ko có sự chỉnh sửa.

Câu 5. Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ được xếp vào loại

A. rừng đặc dụng.

B. rừng sản xuất

C. rừng phòng hộ.

D. rừng đầu nguồn

Câu 6. Chất lượng lao động nước ta càng ngày càng được nâng lên, chủ quản do

A. các thành quả trong tăng trưởng văn hoá, giáo dục, y tế.

B. học hỏi qua giai đoạn tăng nhanh xuất khẩu lao động.

C. đời sống vật chất của công nhân tăng.

D. xu thế thế tất của giai đoạn hội nhập quốc tế.

Câu 7. Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A. trình độ đô thị hoá thấp.

B. tỷ lệ dân thành phố giảm.

C. phân bố đô thị đều giữa các vùng.

D. giai đoạn đô thị hoá diễn ra nhanh.

Câu 8. Nhiệt độ trung bình 5 ở nước ta cao, vượt tiêu chuẩn khí hậu nhiệt đới. Chi tiết là :

A. nhiệt độ trung bình 5 trên toàn quốc đều trên 20oC.

B. nhiệt độ trung bình 5 trên toàn quốc đều trên 20oC (trừ vùng núi Đông Bắc).

C. nhiệt độ trung bình 5 trên toàn quốc đều trên 20oC (trừ vùng núi Tây Bắc).

D. nhiệt độ trung bình 5 trên toàn quốc đều trên 20oC (trừ vùng núi cao).

Câu 9. Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên cớ chủ quản là do hoạt động của

A. gió mùa Tây Nam và Tín phong.

B. gió mùa Tây Nam và dải tụ hội nhiệt đới.

C. Tín phong và dải tụ hội nhiệt đới.

D. gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc.

Câu 10. 1 trong những thành quả kinh tế của nước ta trong quá trình 1990 – 2005 là

A. cơ cấu kinh tế có sự chuyến dịch theo hướng tỉ trọng nông, lâm, thủy sản tăng mạnh.

B. vận tốc phát triển GDP cao, nước ta liên tiếp là nước xuất siêu.

C. nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ đều tăng trưởng ở trình độ cao.

D. vận tốc phát triển GDP cao, nông nghiệp và công nghiệp đạt được nhiều thành quả kiên cố

Câu 11. Các hải cảng ở Duyên hải Nam Trung Bộ tuần tự từ Bắc vào Nam là:

A. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vân Phong, Nha Trang.

B. Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vân Phong.

C. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Vân Phong, Nha Trang.

D. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Phong.

Câu 12. Bước tiến to trong nền nông nghiệp nước ta những 5 qua là

A. sự chuyền dịch từ nông nghiệp cổ xưa sang nông nghiệp sản xuất hàng hoá.

B. tăng trưởng nền nông nghiệp cổ xưa, ân cần nhiều tới sản lượng

C. sản xuất nông nghiệp tự cấp, tự túc theo hướng đa canh.

D. sản xuất bé, đầu cơ giảm thiểu, ít để mắt tới tới thị phần.

Câu 13. Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc biệt cho khí hậu hot ẩm là

A. rừng gió mùa thường xanh.

B. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

C. rừng gió mùa nửa rụng lá.

D. rừng thưa khô rụng lá.

Câu 14. Trong việc sử dụng rừng ngập mặn phía Tây Nam của Đồng bằng sông Cửu Long ko nên

A. cải tạo 1 phần phù hợp thành bãi nuôi tôm.

B. trồng sú vẹt, liên kết với bảo vệ môi trường thọ thái.

C. tiếp diễn trồng rừng và mở mang diện tích rừng.

D. cải tạo để trồng lúa và nuôi thuỷ sản nước ngọt.

Câu 15. Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc tăng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc – Nam nhằm mục tiêu

A. tăng nhanh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Tây Nguyên.

B. đẩy manh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với nước bạn Lào.

C. tăng nhanh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với nước bạn Campuchia.

D. làm tăng vai trò trung chuyển của vùng.

Câu 16. Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là

A. cói, đay, mía, lạc, đậu tương.

B. mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá.

C. mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu.

D. điều, hồ tiêu, dừa, dâu tằm, bông.

Câu 17. Khối núi Thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000m nằm trong vùng núi nào?

A. Trường Sơn Bắc.

B. Trường Sơn Nam.

C. Đông Bắc.

D. Tây Bắc

Câu 18. 1 trong những lí do khiến Đồng bằng sông Cửu Long tạo nên nhiều nông trại nuôi trồng thủy sản là

A. được Nhà nước hồ trợ toàn thể.

B. hệ thống sông ngòi ko bị cạn nước về mùa khô.

C. vận tốc đô thị hoá và tăng dân số nhanh.

D. có diện tích mặt nước, rừng ngập mặn to.

Câu 19. Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. có tiềm năng to về thuỷ điện.

B. đều có địa điểm giáp biển.

C. có 1 mùa đông lạnh.

D. có mùa khô thâm thúy.

Câu 20. Đai ôn đới gió mùa trên núi (độ cao từ 2600 m trở lên) chỉ có ở

A. vùng núi Đông Bắc.

B. dãy Hoàng Liên Sơn.

C. khối núi Phong Nha – Kẻ Bàng.

D. Tây Nguyên.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

B

A

C

A

A

D

B

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

B

D

D

A

C

D

A

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH – ĐỀ 02

Câu 1: Ở nước ta vùng có đầy đủ 3 đai cao là

A. Tây Nguyên.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Tây Bắc.

D. Đông Bắc.

Câu 2: Khó khăn to nhất đối với việc tăng trưởng nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

A. diện tích đất mặn và phèn to.

B. thiếu nước ngọt.

C. thuỷ triều ảnh hưởng mạnh.

D. cháy rừng.

Câu 3: Nhận xét nào sau đây ko đúng với đặc điểm của giai đoạn đô thị hóa ở nước ta hiện tại?

A. Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.

B. Phân bố đô thị ko đều giữa các vùng.

C. Tỷ lệ dân thành phố tăng .

D. Đô thị hóa diễn ra chậm.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây ko đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

Xem thêm  Top 8 ứng dụng chỉnh sửa ảnh cực đẹp

A. Chất lượng lao động càng ngày càng được nâng lên.

B. Nhiều người lao động kĩ thuật lành nghề.

C. Nguồn lao động chuyên cần, thông minh.

D. Lực lượng lao động phân bố ko đều.

Câu 5: Ý nào sau đây trình bày ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng tâm ở nước ta?

A. Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

B. Phòng tránh thiên tai.

C. Gây ô nhiễm môi trường.

D. Có ưu thế dài lâu.

Câu 6: Thế mạnh bậc nhất để tăng trưởng công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện tại là

A. có thị phần xuất khẩu rộng mở.

B. có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

C. có nguồn vật liệu tại chỗ nhiều chủng loại phong phú.

D. có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

Câu 7: Sông là ranh giới thiên nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là

A. Sông Hồng.

B. Sông Chảy.

C. Sông Đà.

D. Sông Mã.

Câu 8: Biện pháp hiệu quả nhất trong phòng và chống bão ở nước ta hiện tại là

A. công việc dự đoán giai đoạn tạo nên và hướng vận động của bão kịp thời.

B. huy động sức dân, sẵn sàng các phương án kiếm tìm cứu nạn.

C. củng cố đê chắn sóng vùng ven biển, cấm tàu bè ra khơi.

D. có các giải pháp di tản dân, của nả kịp thời lúc bão đổ bộ.

Câu 9: Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện tại?

A. Đông Nam Bộ.

B. Tây Nguyên.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 10: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê to nhất ở nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.     

D. Tây Nguyên.

Câu 11: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận tiện vì

A. đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.

B. bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.

C. có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.

D. bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh 5 ko đóng băng.

Câu 12: Sự không giống nhau to nhất trong việc trồng cây chè và cao su ở nước ta là do

A. địa hình.

B. đất đai.

C. sông ngòi.

D. khí hậu.

Câu 13: Sự tăng trưởng của ngành nội thương trình bày rõ rệt qua đặc điểm nào sau đây?

A. Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

B. Số lượng các cơ sở giao thương.

C. Lao động tham dự trong ngành nội thương.

D. Các mặt hàng giao thương ở các chợ.

Câu 14: Các ưu thế chủ quản để tăng trưởng kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long là khoáng sản

A. đất, khí hậu, nguồn nước, tài nguyên

B. đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

C. đất, rừng, nguồn nước, tài nguyên

D. đất, khí hậu, khoáng sản biển, tài nguyên

Câu 15: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A. Dưới 900 – 1000.

B. Dưới 800 – 900.

C. Dưới 600 – 700.

D. Dưới 500 – 600.

Câu 16: Tây Nguyên và Trung du và miền núi Bắc Bộ có ưu thế đồng nhất về tăng trưởng ngành công nghiệp

A. điện lực.

B. chế biến lương thực, thực phẩm.

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

D. sản xuất nguyên liệu xây dựng.

Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta?

A. Đông Nam Bộ.

B. Tây Nguyên

C. Trung du miền núi Bắc Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du hý nào sau đây có ý nghĩa non sông?

A. Hạ Long.

B. Đà Lạt.

C. Huế.

D. Vũng Tàu.

Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành thị) nào sau đây ko thuộc vùng kinh tế trọng tâm Miền Trung?

A. Đà Nẵng.

B. Phú Yên.

C. Bình Định.

D. Quảng Nam.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế nào sau đây?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Bắc Trung Bộ.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A

B

D

C

A

A

C

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

D

A

B

C

A

A

C

A

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH – ĐỀ 03

Câu 1. Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Bắc Trung Bộ

Câu 2. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

A. Trung du và miền núi Bắc bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Bắc Trung Bộ

D. Tây Nguyên

Câu 3. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực to hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do

A. Có năng suất lúa cao hơn

B. Có diện tích trồng cây lương thực to hơn

C. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

D. Có trình độ thâm canh cao hơn

Câu 4. Khoáng sản có trữ lượng to nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. Than

B. Dầu khí

C. Vàng

D. Boxit

Câu 5. Biểu hiện rõ nhất của áp lực dân số lên khoáng sản ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

A. Bình quân đất canh tác trên đầu người giảm

B. Độ phì nhiêu của đất giảm

C. Khí hậu càng ngày càng hà khắc

D. Thiếu nước sinh hoạt

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, số lượng các khu kinh tế ven biển thuộc vùng kinh tế trong điểm miền Trung (5 2007) là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 7. Địa phương nào dưới đây có tỷ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh to nhất?

A. Hưng Yên

B. Kon Tum

C. Bình Dương

D. Vĩnh Phúc

Câu 8. Nền nông nghiệp hàng hóa đặc biệt ở chỗ

A. Sản xuất bé, dụng cụ thủ công

B. Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

C. Người dân cày ân cần nhiều hơn tới thị phần tiêu thụ thành phầm

D. Phần to thành phầm để tiêu dùng tại chỗ

Câu 9. Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Thủy sản (2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, trong quá trình 2000-2007, sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng

A. Khoảng 1,6 lần

B. Khoảng 2,6 lần

C. Khoảng 4,6 lần

D. Khoảng 3,6 lần

Câu 10. Điểm cực Bắc phần lục địa nước ta ở vĩ độ 23’023’B tại xã lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh

A. Lào Cai

B. Cao Bằng

C. Hà Giang

D. Lạng Sơn

Câu 11. Nguyên nhân chủ quản khiến tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là

A. Tỷ lệ lao động qua tập huấn ở nông thôn thấp

B. Đầu cơ khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động

C. Lực lượng lao động tập hợp quá đông ở khu vực nông thôn

D. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề phụ ít tăng trưởng

Câu 12. Nguyên nhân tạo nên gió to ở Bắc Trung Bộ là do

A. Gió mùa Tây Nam vượt qua Trường Sơn Bắc

B. Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn

C. Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã

D. Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Sơn

Câu 13. trong giai đoạn dịch chuyển cơ cấu cương vực kinh tế, hiện tại vùng có trị giá sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản to nhất của nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Đông Nam Bộ

Câu 14. Các bãi biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ tuần tự từ Bắc vào Nam là :

A. Mỹ Khê, Nha trang, Sa Huỳnh, Mũi Né

B. Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Sa Huỳnh

C. Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né

D. Mỹ Khê, Mũi Né, Sa Huỳnh, Nha Trang

Câu 15. Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc tăng trưởng các con đường ngang ko

A. Góp phần nối Tây Nguyên với các cảng nước sâu

B. Tăng mạnh sự giao lưu giữa vùng với vùng Tây Nguyên

C. Tăng mạnh sự giao lưu giữa vùng với khu vực Đông Bắc Thái Lan, Nam Lào

D. Tăng mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với TP. Hồ Chí Minh

Câu 16. Hướng Tây bắc- đông nam của địa hình nước ta trình bày rõ rệt trong khu vực

A. Vùng núi Đông Bắc

B. Nam Trung Bộ (Trường Sơn Nam)

C. Từ hữu ngạn sông Hồng tới dãy Bạch Mã

D. Đông Nam Bộ

Câu 17. Khi mở mang các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan trọng nhất là

Xem thêm  Bphone A85 5G bất ngờ lộ diện trên trang chủ Bphone với mặt lưng bằng da cuốn hút, cụm bốn camera sau AI nhiếp ảnh điện toán

A. Không làm thu hẹp diện tích rừng

B. Đầu cơ các nhà máy chế biến

C. Xây dựng màng lưới giao thông

D. Đẩy mạnh cộng tác với nước ngoài

Câu 18. Nhận định nào dưới đây ko đúng?

Gia tăng dân số nhanh đã hình thành áp lực rất to đối với

A. Sự tăng trưởng kinh tế của quốc gia

B. Sự phân bố dân cư trên quốc gia

C. Việc bảo vệ khoáng sản tự nhiên và môi trường

D. Việc tăng lên chất lượng cuộc sống của từng thành viên trong xã hội

Câu 19. Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm trong vùng núi nào

A. Trường Sơn Bắc

B. Trường Sơn Nam

C. Đông Bắc

D. Tây Bắc

Câu 20. Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A. Thác Bà

B. Sông Hinh

C. Yaly

D. Trị An

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

B

A

A

C

B

C

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

A

C

C

D

C

A

B

C

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH – ĐỀ 04

Câu 1: Chuyển động bao quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A. Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

C. Sự lệch hướng di chuyển của các vật thể.

D. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

Câu 2: Quá trình phong hóa xảy ra là do ảnh hưởng của sự chỉnh sửa

A. địa hình, nước, khí hậu.

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.

C. nhiệt độ, nước, sinh vật.

D. đất, nhiệt độ, địa hình.

Câu 3: Lãnh hải, tại đấy Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, mà vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu bè, phi cơ nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng ko được công ước quốc tế quy định là

A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. hải phận.

C. nội thủy.

D. vùng tiếp giáp hải phận.

Câu 4: Việc tăng nhanh chế biến nông phẩm sẽ góp phần

A. tăng lên trị giá thương phẩm của nông phẩm.

B. cho phép vận dụng văn minh khoa học vào sản xuất.

C. nhiều chủng loại hóa thành phầm nông nghiệp.

D. tăng lên năng suất nông nghiệp.

Câu 5: Dự án thủy điện trước hết được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất to vào việc tăng trưởng của vùng là

A. Trị An.     

B. Thác Mơ.      

C. Cần Đơn.         

D. Thủ Đức.

Câu 6: Kiểu tháp tuổi mở mang, biểu lộ của 1 cơ cấu dân số trẻ với số dân

A. tăng mạnh.

B. tăng chậm.

C. giảm xuống.

D. ko tăng.

Câu 7: Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

A. Hoa Trung.

B. Đông Bắc.

C. Hoa Bắc.

D. Hoa Nam.

Câu 8: Biểu hiện nào sau đây không hề là ಜnh hưởng của Biển Đông tới khí hậu nước ta?

A. Giảm bớt tính hà khắc của thời tiết trong mùa đông.

B. Đẩy mạnh tính nhiều chủng loại của sinh vật nước ta

C. Đẩy mạnh độ ẩm của các khối khí qua biển

D. Góp phần làm điều hòa khí hậu

Câu 9: Vấn đề nổi trội trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A. đắp đê ngăn lũ.

B. chống cát bay, cát chảy xâm lấn đồng ruộng.

C. khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D. giảm thiểu việc biến đổi đất nông nghiệp sang mục tiêu khác.

Câu 10: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào 5 2007 là

A. tham dự Diễn đàn cộng tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

B. tầm thường hóa quan hệ với Hoa kì.

C. biến thành thành viên chính thức của Tổ chức thương nghiệp toàn cầu (WTO).

D. gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 11: Bạn hãy cho biết Hải phận của nước CHXHCNVN rộng bao lăm hải lý?

A. 8 hải lý            

B. 10 hải lý             

C. 12 hải lý           

D. 14 hải lý

Câu 12: Trong việc tạo nên đất, khí hậu ko có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C. Tác động tới hòa tan, rửa trôi vật chất.

D. Khiến cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 13: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng mạnh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Đẩy mạnh giao lưu và cộng tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 14: Trên Trái Đất ko có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.

B. Xích đạo đất liền.

C. Ôn đới hải dương.

D. Cực đất liền.

Câu 15: Biểu hiện nào sau đây ko thuộc thế giới hóa kinh tế ?

A. Thị trường nguồn vốn quốc tế mở mang.

B. Thương mại toàn cầu tăng trưởng mạnh.

C. Đầu cơ nước ngoài phát triển nhanh.

D. Các tổ chức kết hợp kinh tế khu vực có mặt trên thị trường

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây ko đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. Rộng khoảng 40 ngàn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.

B. Có các vùng trũng to như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.

C. Không có đê, màng lưới kênh rạch nhằng nhịt.

D. Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng. Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn

Câu 17: Điểm nào sau đây ko đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đã tạo nên 1 số khu công nghiệp tập hợp và khu chế xuất.

B. Vận tốc tăng trưởng khá cao.

C. Có tỉ trọng bé trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, mà đang nâng cao.

D. Phát triển chủ quản là các đơn vị quản lý có công nghệ cao.

Câu 18: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện tại là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 19: Sản lượng than trên toàn cầu có xu thế nâng cao vì

A. nhu cầu về năng lượng càng ngày càng tăng khi mà than đá lại có trữ lượng to.

B. than càng ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

C. nguồn khí đốt đã hết sạch, giá dầu lại quá cao.

D. nhu cầu năng lượng càng ngày càng tăng khi mà than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 20: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ tăng trưởng kinh tế – kĩ thuật của mọi non sông trên toàn cầu là :

A. hóa chất.

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

C. điện tử – tin học.

D. công nghiệp năng lượng

 

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

A

A

A

A

D

A

B

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

A

A

B

D

A

D

D

B

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT PHƯỚC THẠNH – ĐỀ 05

Câu 1 (VD): Kim ngạch xuất, du nhập của nước ta liên tiếp tăng chủ quản do 

A. Cự tăng trưởng của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong chế độ quản lí. 

B. nhiều chủng loại hoá các nhân vật tham dự hoạt động xuất, du nhập. 

 C. tăng nhanh du nhập dây chuyền máy móc, thiết bị toàn thể và hàng tiêu dùng. 

D. thị phần toàn cầu càng ngày càng mở mang. 

Câu 2 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trạng thái sử dụng đất  của vùng Đồng bằng sông Hồng chủ quản là 

 A. đất phi nông nghiệp. 

 B. đất trồng cây công nghiệp lâu 5 và cây ăn quả. 

 C. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng 5. 

 D. đất lâm nghiệp có rừng. 

Câu 3 (NB): Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư  nông nghiệp là đặc điểm sản xuất của vùng nông nghiệp 

 A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. 

 B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. 

 C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng. 

 D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. 

Câu 4 (VD): Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ưu thế chủ quản  nào dưới đây để tăng trưởng? 

 A. Khí hậu phù hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận tiện. 

 B. Thị trường tiêu thụ bao la từ vùng Đồng bằng sông Hồng. 

 C. Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được  bảo đảm. 

Xem thêm  transistor và con số Ube | Học Điện Tử

 D. Nhu cầu vật liệu cho công nghiệp chế biến nông phẩm đang càng ngày càng tăng trưởng  của vùng 

Câu 5 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của  vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước (5 2007) là 

 A. 6,8%. B. 9,8%. C. 8,8%. D. 7,8%. 

Câu 6 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc  Trung Bộ có mở thiếc là 

Nghệ An. B. Thanh Hoá. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.

Câu 7 (VDC): Nhân tố nào sau đây có vai trò to nhất làm tăng sự phân hóa tự nhiên  theo chiều Bắc – Nam ở nước ta? 

 A. Bờ cõi nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam. 

 B. Chuyển động biểu kiến hàng 5 của Mặt Trời. 

 C. Tác động của các dãy núi theo chiều Tây-Đông. 

 D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

Câu 8 (VD): Cho biểu đồ: 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu? 

A. Mưa tập hợp từ tháng IV tới tháng XII, biên độ nhiệt trung bình 5 là 9,9°C. 

B. Tháng I có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong 5. 

 C. Biên độ nhiệt độ trung bình 5 là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V tới tháng X. 

D. Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong 5. 

Câu 9 (VD): Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018 

Vùng 

Diện tích (ngàn  ha)

Sản lượng (ngàn tấn)

Đồng bằng sông Hồng 

999,7 

6085,5

Trung du và miền núi Bắc  Bộ

631,2 

3590,6

Tây Nguyên 

245,4 

1375,6

Đông Nam Bộ 

270,5 

1423,0

Đồng bằng sông Cửu Long 

4107,4 

24441,9

 

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta 5  2018? 

 A. Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long. 

 B. Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên. 

 C. Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

 D. Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 10 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu  sang các nước và vùng cương vực có trị giá trên 6 tỉ đô la (5 2007) là 

 A. Nhật Bản và Đài Loan.              B. Hoa Kì và Nhật Bản. 

 C. Nhật Bản và Xingapo.               D. Hoa Kì và Trung Quốc 

Câu 11 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào  sau đây của nước ta đổ ra biển qua cửa Hội? 

 A. Sông Thái Bình.             B. Sông Ba (Đà Rằng). 

 C. Sông Cả.                         D. Sông Cửu Long. 

Câu 12 (NB): Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho  biết 2 tỉnh nào dưới đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu 5 to nhất nước ta?

A. KonTum và Gia Lai.                   B. Bình Phước và ĐăkLăk. 

C. ĐăkLăk và Lâm Đồng.               D. Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 13 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển  nào dưới đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? 

Định An. B. Sông Ba (Đà Rằng) C. Vũng Áng. D. Vân Đồn.

Câu 14 (TH): Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của giai đoạn xâm thực, bào mòn mạnh bề  mặt địa hình miền đồi núi? 

 A. Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng. 

B. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá. 

C. Bồi tụ mở rộng mau chóng các đồng bằng hạ lưu sông. 

 D. Ở vùng núi đá vôi tạo nên địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 15 (VD): Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới đất đai ở đồng bằng ven biển miền  Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do 

 A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. 

 B. biển vào vai trò chủ quản trong sự tạo nên đồng bằng. 

 C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông. 

 D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa. 

Câu 16 (NB): Đất feralit nâu đỏ ở đại nhiệt đới gió mùa của nước ta tăng trưởng trên 

A. đá vôi và đá phiến                       B. đá phiến và đá axit. 

 C. đá mẹ 3 dan và đá vôi.             D. đá mẹ badan và đá axit. 

Câu 17 (VD): Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM 

1989 

1999 

2009 

2014 

2019

Dân số (triệu người) 

64,4 

76,3 

86,0 

90,7 

96,2

Tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên (%) 

2,1 

1,51 

1,06 

1,08 

0,9

 

 (Nguồn: Tổng dò xét dân số Việt Nam 5 2019) 

Theo bảng số liệu, để trình bày dân số và tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên của nước ta qua các  5, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất? 

 A. Liên kết.             B. Đường.                  C. Tròn.                      D. Miền. 

Câu 18 (VD): Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn  nhờ tăng nhanh các hoạt động 

 A. chuyên chở, công nghệ chế biến và bảo quản nông phẩm. 

 B. chuyên chở, tăng nhanh xuất khẩu. 

 C. vận dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con thích hợp với điều  kiện sinh thái từng mùa. 

 D. tăng nhanh xuất khẩu gắn với việc kiến lập và PR nhãn hiệu nông phẩm.

Câu 19 (VD): Cho biểu đồ về xuất du nhập hàng hóa của nước ta quá trình 2010 – 2018

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ trình bày nội dung nào sau đây? 

 A. Vận tốc phát triển trị giá xuất du nhập của nước ta quá trình 2010 – 2018. 

B. Chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất du nhập của nước ta quá trình 2010 – 2018. 

C. Giá trị xuất du nhập của nước ta quá trình 2010 – 2018. 

 D. Quy mô và cơ cấu trị giá xuất du nhập của nước ta quá trình 2010 – 2018.

Câu 20 (VDC): Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông  Trường Sơn chủ quản là do sự liên kết của 

 A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và 2 sườn dãy núi Trường Sơn. 

B. địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi trong 5. 

C. các gió hướng Tây Nam hot ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng. 

D. dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

 

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

D

C

A

A

D

C

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

D

B

B

C

A

A

B

D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có lợi khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Chu Văn An có đáp án

59

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

68

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

98

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

351

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

104

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

288

[rule_2_plain]

#Bộ #Đề #thi #thử #THPT #môn #Địa #Lí #5 #Trường #THPT #Phước #Thạnh #có #đáp #án

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Phước Thạnh có đáp án” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 11:35:25. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Chọn lọc 100 ảnh tình yêu đẹp lãng mạn nhất khiến bạn đắm say

Published

on

Ảnh tình yêu lãng mạn đẹp nhất Những điều sau đây sẽ làm bạn say đắm. Tình yêu luôn có vẻ đẹp lãng mạn riêng. Thật lãng mạn biết bao khi hai người tay trong tay nhau dạo bước trên con đường đầy hoa, lắng nghe nhịp đập rộn ràng của trái tim yêu thương hay dưới ánh trăng dịu ngọt, đôi lứa trao nhau những vòng tay yêu thương, những nụ hôn nồng nàn hay cùng nhớ về một thời đã về xưa. xe đạp, trong mưa, chúng tôi đã chia sẻ nụ hôn đầu tiên của chúng tôi. . .

Bộ Hình ảnh tình yêu Những điều sau đây chứng minh điều đó.

Top ảnh tình yêu lãng mạn đẹp nhất

Tình yêu là thế, dù ở trạng thái nào: buồn hay vui, hạnh phúc hay đau khổ thì hình ảnh tình yêu luôn mang vẻ đẹp lãng mạn, lung linh, hạnh phúc vốn có của nó. Không có từ ngữ nào có thể diễn tả được vẻ đẹp đó. Bộ Hình ảnh tình yêu Những điều sau đây đã được đề cập.

Hình ảnh tình yêu lãng mạn với những câu nói ý nghĩa nhất

Bộ hình ảnh với văn bản Điều này được nhiều bạn trẻ tìm kiếm, lựa chọn để dành tặng nhau những điều muốn nói hoặc làm Avatar thay cho hình nền cho thiết bị, ảnh đại diện hay ảnh bìa Facebook, Zalo ..

Tìm kiếm chính mình ảnh tình yêu đẹp lãng mạn Không quá khó bây giờ. Trên facebook có rất nhiều ảnh đẹp với dòng chữ đẹp và nhiều sắc thái khác nhau cho bạn lựa chọn. Những câu nói hay với hình ảnh tình yêu hạnh phúc cũng được tuyển chọn từ những câu nói hay về tình yêu trẻ hay trong thể loại ngôn tình.

Xem thêm  Văn mẫu lớp 9: Cảm nhận vẻ đẹp của Thúy Kiều trong đoạn trích Chị em Thúy Kiều

Này Ảnh tình yêu lãng mạn đẹp nhất Được chia sẻ trên đây sẽ giúp các cặp đôi có thể đổi ảnh bìa facebook, đổi ảnh đại diện cùng nhau. Sử dụng hình ảnh tình yêu hạnh phúc Hay lãng mạn có những câu nói đăng những dòng trạng thái thể hiện tình yêu với nhau, đồng thời cho mọi người thấy chúng ta vừa có một tình yêu hạnh phúc. Chúc bạn luôn hạnh phúc trong tình yêu!

Hình Ảnh Tình Yêu – Tags: hình ảnh đẹp, hình ảnh tình yêu

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Chọn lọc 100 ảnh tình yêu đẹp lãng mạn nhất khiến bạn đắm say❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Chọn lọc 100 ảnh tình yêu đẹp lãng mạn nhất khiến bạn đắm say” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Chọn lọc 100 ảnh tình yêu đẹp lãng mạn nhất khiến bạn đắm say [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Chọn lọc 100 ảnh tình yêu đẹp lãng mạn nhất khiến bạn đắm say” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 11:34:32. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Continue Reading

Blog

Bộ Hình Ảnh Buồn Cho Những Người Đang Buồn

Published

on

Cuộc sống là những chuỗi ngày con người sống và tồn tại trong quỹ đạo đó. Cuộc sống không thể thiếu niềm vui và nỗi buồn, có niềm vui và nỗi buồn để tạo nên những hương vị khác nhau cho cuộc sống. Và bộ bức tranh buồn Những điều sau đây hy vọng sẽ phù hợp với tâm trạng của ai đó lúc này. Dù có chuyện gì xảy ra trong cuộc sống và dù có chuyện gì buồn, hãy cứ cố gắng và tiếp tục sống

Những bài viết liên quan

  • 20 cách tạo dáng chụp ảnh nam đẹp và ngầu

    20 cách tạo dáng chụp ảnh nam đẹp và ngầu

    1 tuần trước

  • Thùng 6 có trọng lượng là bao nhiêu?  Công thức khối lượng?

    Thùng 6 có trọng lượng là bao nhiêu? Công thức khối lượng?

    1 tuần trước

  • Kho 1001 mẫu hình xăm ngực cho nữ được yêu thích nhất 2021

    Kho 1001 mẫu hình xăm ngực cho nữ được yêu thích nhất 2021

    1 tuần trước

Như vậy, trong nội dung bài viết trên đây, DaiLy Wiki đã cập nhật cho bạn thông tin về “Bộ Hình Ảnh Buồn Cho Những Người Đang Buồn❤️️”. Hy vọng thông qua những gì bài viết “Bộ Hình Ảnh Buồn Cho Những Người Đang Buồn” đã chia sẻ có thể giúp bạn đọc thêm nhiều thông tin về “Bộ Hình Ảnh Buồn Cho Những Người Đang Buồn [ ❤️️❤️️ ]”.

Bài viết về “Bộ Hình Ảnh Buồn Cho Những Người Đang Buồn” được sưu tầm và đăng bởi admin DaiLy Wiki vào ngày 2022-10-05 11:33:17. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại Dailywiki.org

Rate this post
Xem thêm  Hệ thống câu hỏi ôn thi môn Tư tưởng Hồ Chí Minh có đáp án - ĐH Công Nghiệp TP HCM
Continue Reading

Trending